tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Luminar Technologies Inc

LAZR
Thêm vào danh sách theo dõi
47.800USD
+3.380+7.61%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.76BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LAZR

Theo dõi tình hình tài chính của Luminar Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Luminar Technologies Inc

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
66.01M
-12.44%
EPS(YoY)
-6.33
27.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/11
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-79.94%-2.27
-250.90%-1.29
85.60%-0.62
56.80%-1.92
76.76%-1.26
116.77%0.86
22.39%-4.32
25.27%-4.44
8.79%-5.44
---5.11
---5.56
---5.94
---5.96
---12.78
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-43.32%12.74M
21.02%18.75M
-4.97%15.63M
-9.93%18.89M
1.67%22.48M
-8.64%15.49M
1.57%16.45M
44.52%20.97M
98.76%22.11M
32.65%16.96M
63.08%16.20M
111.66%14.51M
-9.87%11.13M
60.25%12.79M
57.43%9.93M
29.02%6.86M
407.57%12.34M
--7.98M
84.26%6.31M
37.22%5.31M
Lợi nhuận ròng
-301.16%-177.40M
-426.71%-89.53M
76.65%-30.50M
35.81%-80.69M
70.20%-44.22M
120.40%27.40M
7.86%-130.61M
14.35%-125.71M
-2.47%-148.40M
-14.28%-134.34M
-48.84%-141.76M
-66.16%-146.77M
-95.98%-144.82M
-128.96%-117.55M
-158.59%-95.24M
-16.35%-88.33M
74.57%-73.89M
---51.34M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
Biên lợi nhuận ròng
-605.57%-1387.74%
-358.87%-457.86%
81.55%-146.47%
28.74%-427.25%
70.69%-196.68%
122.33%176.87%
9.29%-793.92%
40.73%-599.55%
48.44%-671.07%
---792.13%
---875.20%
---1011.61%
---1301.61%
---1018.27%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-801.39%-389.25%
52.41%-43.10%
4.41%-79.49%
13.98%-42.89%
156.89%55.50%
15.42%-90.57%
26.54%-83.16%
50.53%-49.86%
34.62%-97.54%
---107.08%
---113.20%
---100.79%
---149.20%
---147.72%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.39%84.44%
57.72%210.88%
0.15%161.85%
15.60%152.23%
14.10%137.05%
20.28%133.71%
57.92%161.61%
41.31%131.69%
34.76%120.11%
--111.17%
--102.34%
--93.19%
--89.14%
--82.42%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-43.32%12.74M
21.02%18.75M
-4.97%15.63M
-9.93%18.89M
1.67%22.48M
-8.64%15.49M
1.57%16.45M
44.52%20.97M
98.76%22.11M
32.65%16.96M
63.08%16.20M
111.66%14.51M
-9.87%11.13M
60.25%12.79M
57.43%9.93M
29.02%6.86M
407.57%12.34M
--7.98M
84.26%6.31M
37.22%5.31M
Lợi nhuận hoạt động
-28.29%-83.98M
39.67%-63.91M
68.47%-38.30M
42.59%-72.21M
50.82%-65.46M
17.84%-105.93M
15.59%-121.46M
11.36%-125.77M
5.38%-133.10M
-12.16%-128.93M
-39.65%-143.89M
-72.35%-141.90M
-98.24%-140.68M
-63.88%-114.95M
-133.12%-103.04M
-181.53%-82.33M
-133.47%-70.96M
---70.14M
-122.68%-44.20M
-97.13%-29.24M
Lợi nhuận ròng
-301.16%-177.40M
-426.71%-89.53M
76.65%-30.50M
35.81%-80.69M
70.20%-44.22M
120.40%27.40M
7.86%-130.61M
14.35%-125.71M
-2.47%-148.40M
-14.28%-134.34M
-48.84%-141.76M
-66.16%-146.77M
-95.98%-144.82M
-128.96%-117.55M
-158.59%-95.24M
-16.35%-88.33M
74.57%-73.89M
---51.34M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
Tài sản ngắn hạn
-76.78%56.94M
-53.70%122.17M
-27.26%167.33M
-32.81%206.02M
-30.06%245.23M
-32.24%263.89M
-47.15%230.03M
-37.97%306.64M
-36.78%350.62M
-36.52%389.42M
-35.14%435.25M
-34.81%494.35M
-34.40%554.59M
6.07%613.47M
11.55%671.05M
20.98%758.38M
68.81%845.39M
218.31%578.38M
--601.59M
--626.84M
Tổng nợ ngắn hạn
126.30%137.11M
-28.54%62.67M
-0.13%69.19M
-19.96%72.68M
-27.76%60.59M
2.33%87.69M
-26.31%69.28M
-9.63%90.80M
8.16%83.87M
37.80%85.70M
62.55%94.02M
112.80%100.48M
98.83%77.54M
87.16%62.19M
138.62%57.84M
122.95%47.22M
135.07%39.00M
81.48%33.23M
--24.24M
--21.18M
Tổng tài sản
-64.04%131.34M
-49.55%203.52M
-30.47%265.49M
-31.73%319.45M
-28.72%365.21M
-27.03%403.41M
-36.34%381.81M
-28.92%467.94M
-25.46%512.37M
-25.54%552.88M
-22.67%599.77M
-18.50%658.35M
-22.21%687.33M
22.16%742.51M
23.86%775.60M
24.05%807.80M
73.12%883.54M
217.47%607.81M
--626.17M
--651.21M
Tổng các khoản nợ
3.81%608.34M
-23.64%505.08M
-29.08%513.46M
-22.29%581.12M
-20.50%586.00M
-7.95%661.42M
-0.68%723.96M
0.97%747.79M
3.28%737.12M
2.72%718.54M
6.10%728.92M
8.29%740.63M
4.11%713.73M
918.18%699.55M
768.01%687.04M
713.66%683.92M
89.58%685.55M
11.11%68.71M
--79.15M
--84.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
-116.04%-477.00M
-16.88%-301.56M
27.53%-247.97M
6.49%-261.67M
1.76%-220.79M
-55.74%-258.01M
-164.93%-342.15M
-240.11%-279.85M
-751.16%-224.75M
-485.63%-165.66M
-245.83%-129.15M
-166.42%-82.28M
-113.34%-26.41M
-92.03%42.96M
-83.81%88.56M
-78.16%123.88M
33.11%197.99M
315.92%539.10M
--547.02M
--567.16M
Thu nhập hoạt động ròng
18.43%-50.52M
13.95%-47.98M
30.86%-53.73M
45.55%-44.23M
-17.36%-61.94M
1.39%-55.76M
-6.00%-77.71M
-25.60%-81.23M
29.32%-52.78M
-16.92%-56.54M
-40.01%-73.31M
-96.95%-64.67M
-37.86%-74.67M
-34.06%-48.36M
-73.56%-52.36M
-17.22%-32.84M
-94.06%-54.16M
---36.07M
-83.45%-30.17M
-59.78%-28.01M
Đầu tư ròng
196.75%15.13M
78.26%40.27M
1832.90%20.97M
-40.61%20.45M
-116.10%-15.64M
-2.38%22.59M
-97.98%1.08M
-45.01%34.43M
11.55%97.12M
-17.12%23.14M
626.68%53.77M
166.32%62.60M
272.03%87.07M
-3.29%27.92M
116.78%7.40M
26.46%-94.39M
68.24%-50.61M
--28.87M
-2290.94%-44.09M
-9132.65%-128.35M
Tài chính thuần
-100.05%-21.00K
-85.40%13.90M
15.54%22.44M
-98.37%284.00K
155.09%46.15M
373.81%95.22M
2.86%19.42M
-24.45%17.48M
1184.03%18.09M
39305.88%20.10M
150.39%18.88M
153.36%23.13M
-99.54%1.41M
-97.23%51.00K
-1789.99%-37.47M
-128.13%-43.34M
-11.74%305.43M
--1.84M
-92.78%2.22M
5748.97%154.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 66.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.39M.

Tài sản ngắn hạn của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 56.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.78.

Tổng tài sản của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Luminar Technologies Inc là 131.34M, bao gồm 56.94M tài sản ngắn hạn và 74.41M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Luminar Technologies Inc là 608.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Luminar Technologies Inc là -477.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Luminar Technologies Inc là -258.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.27.

Giá trị đầu tư ròng của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Luminar Technologies Inc là 96.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Luminar Technologies Inc là 36.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.18.

Thu nhập ròng của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -378.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.44.

Biên lợi nhuận ròng của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -554.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.17.

Biên lợi nhuận gộp của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là -118.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -247.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 84.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -147.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Luminar Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -258.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.