tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lithium Argentina AG

LAR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.995USD
+0.065+1.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
973.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LAR

Theo dõi tình hình tài chính của Lithium Argentina AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lithium Argentina AG

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.14
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.47
-392.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.05
--0.00
---0.40
---0.03
---0.04
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
222.61%8.85M
105.44%262.00K
-2576.97%-64.41M
-288.00%-4.09M
29.16%-7.21M
-100.38%-4.82M
-136.34%-2.41M
-91.57%2.17M
-59.13%-10.18M
12376.15%1.26B
116.15%6.62M
255.88%25.81M
86.13%-6.40M
26.84%10.12M
-138.18%-41.00M
14.31%-16.56M
-364.61%-46.13M
181.89%7.98M
-165.43%-17.21M
-222.48%-19.32M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--20.95%
--22.53%
--20.98%
--19.23%
--18.92%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-7.94%-10.95M
-3.21%-8.94M
-1.10%-7.89M
-50.08%-10.48M
-19.19%-10.15M
67.15%-8.66M
-8.69%-7.81M
32.62%-6.98M
-19.72%-8.51M
-200.83%-26.36M
-47.43%-7.18M
44.15%-10.36M
51.56%-7.11M
43.21%-8.76M
68.79%-4.87M
-49.08%-18.55M
-77.76%-14.68M
-56.29%-15.43M
-189.68%-15.61M
-91.65%-12.45M
Lợi nhuận ròng
222.61%8.85M
105.44%262.00K
-2576.97%-64.41M
-288.00%-4.09M
29.16%-7.21M
-100.38%-4.82M
-136.34%-2.41M
-91.57%2.17M
-59.13%-10.18M
12376.15%1.26B
116.15%6.62M
255.88%25.81M
86.13%-6.40M
26.84%10.12M
-138.18%-41.00M
14.31%-16.56M
-364.61%-46.13M
181.89%7.98M
-165.43%-17.21M
-222.48%-19.32M
Tài sản ngắn hạn
25.94%167.58M
-27.85%84.71M
-24.33%84.57M
-16.11%94.23M
34.69%133.07M
-12.10%117.41M
-81.68%111.76M
-78.78%112.33M
-83.76%98.79M
-62.49%133.57M
53.96%610.03M
18.82%529.37M
22.06%608.36M
-33.14%356.09M
-18.23%396.23M
-12.37%445.52M
-3.79%498.42M
245.07%532.58M
517.83%484.55M
777.12%508.39M
Tổng nợ ngắn hạn
34.87%324.57M
16.93%280.95M
958.74%250.58M
1023.24%250.81M
1582.62%240.66M
11.79%240.27M
-51.79%23.67M
-57.26%22.33M
-76.48%14.30M
994.12%214.94M
545.05%49.09M
417.60%52.25M
524.51%60.81M
137.95%19.64M
-9.79%7.61M
12.64%10.09M
85.93%9.74M
-5.69%8.26M
65.04%8.44M
-36.83%8.96M
Tổng tài sản
2.53%1.16B
-2.78%1.10B
-3.84%1.08B
9.08%1.14B
8.10%1.13B
7.22%1.13B
-25.21%1.12B
-30.35%1.05B
-21.25%1.05B
3.79%1.06B
46.49%1.50B
43.92%1.50B
16.91%1.33B
24.37%1.02B
42.97%1.02B
47.26%1.04B
60.51%1.14B
150.16%817.34M
207.95%716.17M
121.70%708.63M
Tổng các khoản nợ
34.43%326.01M
17.71%282.85M
10.34%251.73M
13.81%252.82M
7.32%242.51M
6.28%240.29M
-6.93%228.14M
-13.14%222.14M
-17.69%225.98M
-2.77%226.09M
-2.43%245.14M
10.49%255.75M
-11.00%274.53M
-17.25%232.55M
33.12%251.26M
40.29%231.48M
111.22%308.46M
106.61%281.03M
43.81%188.75M
-6.02%165.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.18%833.40M
-8.31%816.93M
-7.46%826.98M
7.80%888.25M
8.31%888.30M
7.48%890.93M
-28.78%893.62M
-33.88%823.96M
-22.18%820.13M
5.73%828.93M
62.40%1.25B
53.46%1.25B
27.31%1.05B
46.18%784.00M
46.50%772.66M
49.37%812.02M
47.33%827.76M
181.23%536.32M
420.62%527.42M
277.36%543.63M
Thu nhập hoạt động ròng
60.96%-5.87M
46.41%-2.60M
10.74%-6.78M
-366.25%-5.54M
-83.90%-15.04M
39.08%-4.85M
-171.65%-7.59M
90.01%-1.19M
57.01%-8.18M
44.27%-7.96M
163.29%10.59M
26.78%-11.89M
-6.01%-19.03M
13.20%-14.29M
-0.43%-16.74M
-88.18%-16.24M
-57.23%-17.95M
-131.65%-16.47M
-131.37%-16.67M
-3.30%-8.63M
Đầu tư ròng
1329.11%52.38M
95.13%-108.00K
104.49%2.95M
-102.21%-227.00K
113.03%3.67M
-15.28%-2.22M
-161.59%-65.76M
119.73%10.25M
-213.39%-28.13M
-108.84%-1.92M
144.53%106.77M
-45.48%-51.96M
8.53%24.81M
136.87%21.76M
-750.53%-239.79M
-136.81%-35.72M
268.91%22.86M
-285.18%-59.02M
-214.36%-28.19M
37.84%-15.08M
Tài chính thuần
-8698.31%-10.38M
-80.95%-76.00K
-100.11%-76.00K
68.84%-62.00K
54.96%-118.00K
99.99%-42.00K
122.85%69.27M
98.84%-199.00K
-100.08%-262.00K
-129590.63%-290.51M
-78029.82%-303.15M
-15690.83%-17.21M
1461.46%320.23M
-100.22%-224.00K
-98.22%389.00K
-100.75%-109.00K
-106.02%-23.52M
5.61%103.94M
398.66%21.89M
3839.35%14.62M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, tài sản ngắn hạn là 84.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.85.

Tổng tài sản của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lithium Argentina AG là 1.10B, bao gồm 84.71M tài sản ngắn hạn và 1.02B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, tổng nghĩa vụ của Lithium Argentina AG là 282.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, tổng vốn chủ sở hữu của Lithium Argentina AG là 816.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lithium Argentina AG là -37.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.19.

Giá trị đầu tư ròng của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, giá trị đầu tư ròng của Lithium Argentina AG là 6.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, giá trị huy động vốn ròng của Lithium Argentina AG là -332.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -392.73.

Thu nhập ròng của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, lợi nhuận ròng là -75.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -395.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -414.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -394.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lithium Argentina AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lithium Argentina AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -37.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.