tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kaspi.kz AO

KSPI
Thêm vào danh sách theo dõi
107.530USD
-0.280-0.26%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
20.43BVốn hóa
9.12P/E TTM

Tình hình tài chính của KSPI

Theo dõi tình hình tài chính của Kaspi.kz AO thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kaspi.kz AO

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
2.82/2.95
Doanh thu / Dự báo
1.30B/2.38B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.55B
30.33%
EPS(YoY)
11.11
6.40%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.34%2.82
4.77%2.76
-5.34%2.94
-9.82%2.67
-2.19%2.60
1.12%2.63
9.30%3.11
16.30%2.96
18.22%2.66
29.79%2.60
34.73%2.84
40.70%2.55
--2.25
--2.00
--2.11
--1.81
----
----
----
----
Doanh thu
26.45%1.30B
26.74%1.23B
20.94%1.24B
26.48%1.15B
19.72%1.03B
17.11%973.05M
13.76%1.03B
20.45%910.16M
68.43%857.66M
78.53%830.89M
76.20%902.10M
74.80%755.63M
43.14%509.22M
29.43%465.40M
70.55%511.98M
14.90%432.27M
13.45%355.74M
39.78%359.58M
9.69%300.19M
60.33%376.20M
Lợi nhuận ròng
14.58%550.20M
9.60%539.10M
-8.79%570.30M
-1.21%533.98M
-4.79%480.19M
-0.27%491.86M
14.35%625.24M
11.42%540.53M
16.54%504.35M
26.50%493.20M
31.77%546.79M
37.11%485.13M
56.52%432.77M
68.31%389.89M
36.69%414.95M
22.10%353.84M
20.41%276.50M
34.42%231.64M
62.22%303.58M
82.51%289.81M
Biên lợi nhuận ròng
-9.09%42.73%
-13.34%44.15%
-27.59%44.75%
-23.60%46.16%
-21.41%47.00%
-15.64%50.95%
0.44%61.80%
-6.43%60.42%
-30.09%59.81%
-28.36%60.40%
-24.52%61.53%
-21.61%64.57%
--85.54%
--84.31%
--81.53%
--82.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.77%5.02%
-54.27%2.96%
81.18%3.00%
96.31%3.44%
223.21%5.56%
126.62%6.48%
-30.40%1.65%
-29.87%1.82%
-66.64%1.72%
-46.60%2.86%
-45.73%2.38%
-62.13%2.60%
--5.16%
--5.36%
--4.38%
--6.86%
----
----
----
----
Doanh thu
26.45%1.30B
26.74%1.23B
20.94%1.24B
26.48%1.15B
19.72%1.03B
17.11%973.05M
13.76%1.03B
20.45%910.16M
68.43%857.66M
78.53%830.89M
76.20%902.10M
74.80%755.63M
43.14%509.22M
29.43%465.40M
70.55%511.98M
14.90%432.27M
13.45%355.74M
39.78%359.58M
9.69%300.19M
60.33%376.20M
Lợi nhuận hoạt động
16.99%702.89M
16.12%696.70M
-7.16%713.93M
-0.87%662.21M
-4.09%600.79M
-0.73%599.96M
14.08%768.97M
13.86%668.04M
19.42%626.41M
29.25%604.37M
31.74%674.07M
35.94%586.73M
53.34%524.53M
62.60%467.60M
35.15%511.68M
22.09%431.60M
22.40%342.07M
39.11%287.57M
63.37%378.60M
85.06%353.50M
Lợi nhuận ròng
14.58%550.20M
9.60%539.10M
-8.79%570.30M
-1.21%533.98M
-4.79%480.19M
-0.27%491.86M
14.35%625.24M
11.42%540.53M
16.54%504.35M
26.50%493.20M
31.77%546.79M
37.11%485.13M
56.52%432.77M
68.31%389.89M
36.69%414.95M
22.10%353.84M
20.41%276.50M
34.42%231.64M
62.22%303.58M
82.51%289.81M
Tổng tài sản
37.81%25.84B
-99.74%23.99B
-99.73%22.22B
-99.74%19.78B
-99.74%18.75B
34.53%9.29T
22.80%8.38T
25.35%7.62T
22.99%7.17T
26.98%6.91T
33.20%6.82T
34.54%6.08T
41.99%5.83T
50.84%5.44T
41.96%5.12T
33.40%4.52T
28.12%4.10T
24.96%3.61T
28.54%3.61T
33.05%3.39T
Tổng các khoản nợ
33.59%19.99B
-99.76%17.99B
-99.75%17.01B
-99.76%15.30B
-99.75%14.96B
35.32%7.51T
18.98%6.80T
23.18%6.25T
21.10%5.94T
24.88%5.55T
33.12%5.72T
35.10%5.07T
44.34%4.90T
47.50%4.44T
38.44%4.30T
27.95%3.75T
21.30%3.40T
16.69%3.01T
28.65%3.10T
30.77%2.93T
Tổng vốn chủ sở hữu
54.50%5.85B
-99.66%6.00B
-99.67%5.22B
-99.67%4.48B
-99.69%3.79B
31.29%1.78T
42.57%1.57T
36.27%1.38T
32.99%1.23T
36.37%1.36T
33.61%1.10T
31.82%1.01T
30.70%925.65B
67.82%996.24B
63.60%825.69B
68.57%765.77B
75.37%708.21B
95.14%593.65B
27.88%504.69B
49.93%454.27B
Thu nhập hoạt động ròng
81.70%1.52B
176.87%187.00M
-99.68%922.63M
-100.11%-212.96M
-99.70%839.07M
30.30%-124.67B
-34.33%286.35B
274.27%195.75B
-49.74%278.65B
-178.47%-178.86B
5.01%436.07B
-167.06%-112.33B
36.96%554.45B
582.88%227.94B
1393.94%415.28B
284.21%167.49B
196.60%404.84B
-41.31%33.38B
-128.68%-32.09B
-151.96%-90.92B
Đầu tư ròng
-4164.30%-967.07M
14.91%-191.63M
100.20%59.47M
99.36%-783.33M
99.95%-22.68M
-232.03%-115.41B
-153.77%-29.47B
-149.56%-122.51B
84.09%-43.79B
135.65%87.41B
132.47%54.82B
643.73%247.20B
15.55%-275.19B
-562.75%-245.19B
-174.61%-168.82B
-121.14%-45.46B
-73.54%-325.87B
46.20%52.98B
589.76%226.25B
318.81%215.03B
Tài chính thuần
-23.98%-114.73M
-127.28%-173.54M
99.92%-132.64M
99.93%-114.79M
99.97%-92.54M
694.75%326.05B
7.52%-168.84B
-6.68%-162.72B
-18.36%-323.39B
18.96%-54.82B
-28.49%-182.56B
-31.75%-152.54B
-1458.17%-273.23B
-12858.81%-67.64B
-56.59%-142.08B
-28.26%-115.78B
75.44%-17.54B
99.48%-522.00M
-8541.33%-90.73B
49.80%-90.27B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, tổng doanh thu đạt 4.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.49B.

Tổng nghĩa vụ của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, tổng nghĩa vụ của Kaspi.kz AO là 17.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, tổng vốn chủ sở hữu của Kaspi.kz AO là 5.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kaspi.kz AO là 2.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.91.

Giá trị đầu tư ròng của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, giá trị đầu tư ròng của Kaspi.kz AO là -1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -368.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, giá trị huy động vốn ròng của Kaspi.kz AO là 301.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.40.

Thu nhập ròng của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, lợi nhuận ròng là 2.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.26.

Biên lợi nhuận ròng của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, biên lợi nhuận ròng là 47.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 53.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaspi.kz AO, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.