tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kaspi.kz AO

KSPI
Thêm vào danh sách theo dõi
107.040USD
-0.490-0.46%
Giờ giao dịch 09/08, 12:23ET
20.34BVốn hóa
9.08P/E TTM

KSPI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Kaspi.kz AO tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
-99.57%1.55B
-99.26%1.43B
-99.60%817.79M
-99.60%740.74M
108.82%359.91B
35.36%193.21B
35.09%205.22B
28.67%186.98B
23.01%172.36B
22.48%142.73B
40.76%151.91B
42.33%145.32B
58.33%140.11B
64.23%116.54B
45.40%107.93B
38.94%102.10B
25.32%88.49B
17.90%70.96B
5.24%74.23B
11.06%73.48B
12.21%70.61B
14.03%60.19B
18.35%70.54B
16.97%66.16B
15.37%62.93B
43.86%52.78B
69.68%59.60B
71.21%56.57B
--54.55B
--36.69B
--35.12B
--33.04B
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
33.71%281.78B
----
----
----
28.82%210.74B
----
----
----
52.10%163.59B
----
----
----
15.86%107.56B
----
----
----
15.96%92.83B
----
----
----
--80.06B
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
30.24%88.57B
----
----
----
44.53%68.01B
----
----
----
28.57%47.05B
----
----
----
12.12%36.60B
----
----
----
19.68%32.65B
----
----
----
--27.28B
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-7.41%983.92M
-99.83%969.72M
-98.82%896.70M
--1.18B
--1.06B
--566.46B
140.64%76.08B
----
----
----
106.61%31.62B
----
----
----
8.21%15.30B
----
----
----
43.88%14.14B
----
----
----
19.79%9.83B
----
----
----
--8.21B
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
37.81%25.84B
-99.74%23.99B
-99.73%22.22B
-99.74%19.78B
-99.74%18.75B
34.53%9.29T
22.80%8.38T
25.35%7.62T
22.99%7.17T
26.98%6.91T
33.20%6.82T
34.54%6.08T
41.99%5.83T
50.84%5.44T
41.96%5.12T
33.40%4.52T
28.12%4.10T
24.96%3.61T
28.54%3.61T
33.05%3.39T
29.02%3.20T
28.31%2.89T
28.30%2.81T
24.44%2.55T
28.84%2.48T
25.76%2.25T
28.71%2.19T
28.21%2.05T
29.02%1.93T
--1.79T
--1.70T
--1.60T
--1.49T
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
----
----
----
-70.83%362.00M
----
----
----
--1.24B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--71.26B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-99.99%41.78M
-100.00%0.00
-97.58%680.36M
-90.74%926.91M
3081.41%541.95B
--323.00M
--28.06B
-92.79%10.01B
-87.24%17.04B
-100.00%0.00
----
--138.81B
--133.54B
--16.12B
--107.17B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
6022.45%3.00B
-94.31%1.08B
-80.90%1.26B
--6.06B
--49.00M
--18.96B
--6.58B
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
-99.98%41.78M
-100.00%0.00
----
-97.15%284.71M
1082.73%201.48B
--323.00M
--28.06B
-92.79%10.01B
-87.24%17.04B
-100.00%0.00
----
--138.81B
--133.54B
--16.12B
--107.17B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
6022.45%3.00B
-94.31%1.08B
-80.90%1.26B
--6.06B
--49.00M
--18.96B
--6.58B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
102.02%1.30B
-99.80%669.43M
-98.70%665.79M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
583.27%340.48B
-48.68%51.05B
-48.68%49.83B
-48.68%51.05B
-48.68%49.83B
-29.14%99.47B
-29.06%97.10B
-28.97%99.47B
-28.89%97.10B
0.48%140.38B
0.48%136.88B
0.45%140.03B
0.45%136.55B
0.43%139.71B
0.43%136.23B
0.41%139.40B
0.41%135.93B
0.39%139.11B
0.39%135.65B
0.37%138.84B
0.37%135.38B
0.35%138.57B
32.59%135.13B
39.10%138.33B
--134.89B
--138.09B
--101.92B
--99.45B
-Nợ dài hạn
102.02%1.30B
-99.80%669.43M
-98.70%665.79M
----
----
583.27%340.48B
-48.68%51.05B
-48.68%49.83B
-48.68%51.05B
-48.68%49.83B
-29.14%99.47B
-29.06%97.10B
-28.97%99.47B
-28.89%97.10B
0.48%140.38B
0.48%136.88B
0.45%140.03B
0.45%136.55B
0.43%139.71B
0.43%136.23B
0.41%139.40B
0.41%135.93B
0.39%139.11B
0.39%135.65B
0.37%138.84B
0.37%135.38B
0.35%138.57B
32.59%135.13B
39.10%138.33B
--134.89B
--138.09B
--101.92B
--99.45B
Tiền gửi của khách hàng
38.92%17.44B
-99.75%16.07B
-99.77%15.14B
-99.77%13.55B
-99.78%12.56B
20.09%6.41T
21.03%6.59T
23.94%5.98T
26.39%5.71T
30.59%5.34T
36.01%5.44T
42.58%4.83T
44.04%4.52T
48.04%4.09T
40.90%4.00T
26.51%3.39T
24.03%3.14T
21.94%2.76T
32.04%2.84T
35.43%2.68T
39.45%2.53T
37.95%2.27T
32.18%2.15T
30.84%1.98T
29.21%1.81T
27.49%1.64T
31.96%1.63T
31.37%1.51T
35.72%1.40T
--1.29T
--1.23T
--1.15T
--1.03T
Tổng các khoản nợ
33.59%19.99B
-99.76%17.99B
-99.75%17.01B
-99.76%15.30B
-99.75%14.96B
35.32%7.51T
18.98%6.80T
23.18%6.25T
21.10%5.94T
24.88%5.55T
33.12%5.72T
35.10%5.07T
44.34%4.90T
47.50%4.44T
38.44%4.30T
27.95%3.75T
21.30%3.40T
16.69%3.01T
28.65%3.10T
30.77%2.93T
30.10%2.80T
36.33%2.58T
27.49%2.41T
26.09%2.24T
28.67%2.15T
22.52%1.89T
27.34%1.89T
27.72%1.78T
32.15%1.67T
--1.55T
--1.49T
--1.39T
--1.27T
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.85%279.99M
-99.78%282.42M
-99.80%262.01M
-99.81%249.68M
-99.81%243.80M
0.00%130.65B
0.00%130.65B
0.00%130.65B
0.00%130.65B
0.00%130.65B
0.00%130.65B
0.00%130.65B
0.00%130.65B
30.33%130.65B
33.27%130.65B
33.27%130.65B
33.27%130.65B
2.25%100.25B
1.77%98.04B
1.77%98.04B
1.77%98.04B
1.77%98.04B
0.00%96.33B
-0.00%96.33B
-0.00%96.33B
74.00%96.33B
74.00%96.33B
29.54%96.33B
-26.27%96.33B
--55.36B
--55.36B
--74.36B
--130.65B
Lợi nhuận giữ lại
55.88%5.79B
-99.65%5.99B
-99.65%5.10B
-99.67%4.34B
-99.69%3.71B
34.24%1.73T
38.90%1.47T
35.42%1.31T
36.79%1.21T
36.47%1.29T
38.35%1.05T
40.79%970.99B
42.24%882.17B
93.28%946.09B
101.80%762.50B
108.09%689.66B
115.82%620.18B
157.99%489.48B
34.55%377.85B
66.86%331.43B
24.87%287.36B
-26.34%189.73B
43.84%280.83B
18.48%198.63B
48.39%230.13B
48.32%257.58B
36.70%195.23B
46.87%167.65B
88.83%155.09B
--173.67B
--142.82B
--114.14B
--82.13B
Vốn dự trữ
14.85%1.08M
-99.78%1.09M
-99.80%1.01M
-99.81%967.00K
-99.81%944.22K
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.00%506.00M
0.01%506.00M
--506.00M
--506.00M
--506.00M
--505.94M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
45.57%402.28M
-99.73%405.77M
-99.78%340.90M
-99.81%283.01M
-99.82%276.35M
-2.28%148.09B
-0.32%151.52B
10.98%151.52B
19.38%151.52B
36.01%151.55B
61.60%152.00B
104.59%136.53B
167.95%126.92B
--111.43B
--94.06B
--66.73B
--47.37B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
36.02%-42.29M
99.57%-89.67M
-100.20%-81.31M
-100.00%712.83K
99.28%-66.10M
-151.11%-20.99B
322.12%41.03B
122.96%19.59B
-202.76%-9.14B
848.66%41.06B
205.63%9.72B
162.78%8.79B
151.35%8.89B
130.54%4.33B
-454.29%-9.20B
-350.76%-13.99B
-350.33%-17.32B
-274.04%-14.17B
-49.78%2.60B
19.92%5.58B
1769.46%6.92B
523.18%8.14B
995.55%5.17B
1987.00%4.65B
-52.99%370.00M
-320.90%-1.92B
-85.73%472.00M
-90.70%223.00M
-73.95%787.00M
--871.00M
--3.31B
--2.40B
--3.02B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
39.54%195.85M
-99.74%196.57M
-99.60%220.07M
-99.62%135.35M
-99.56%140.36M
160.54%74.23B
121.75%55.64B
256.15%35.44B
243.94%31.66B
220.08%28.49B
284.58%25.09B
71.51%9.95B
72.62%9.21B
76.08%8.90B
31.32%6.52B
31.86%5.80B
33.83%5.33B
35.05%5.05B
40.26%4.97B
30.10%4.40B
-2.97%3.98B
4.38%3.74B
-1.25%3.54B
22.40%3.38B
67.84%4.11B
-72.41%3.59B
-71.13%3.59B
-76.90%2.76B
-80.01%2.45B
--13.00B
--12.43B
--11.96B
--12.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
54.50%5.85B
-99.66%6.00B
-99.67%5.22B
-99.67%4.48B
-99.69%3.79B
31.29%1.78T
42.57%1.57T
36.27%1.38T
32.99%1.23T
36.37%1.36T
33.61%1.10T
31.82%1.01T
30.70%925.65B
67.82%996.24B
63.60%825.69B
68.57%765.77B
75.37%708.21B
95.14%593.65B
27.88%504.69B
49.93%454.27B
22.03%403.83B
-14.44%304.22B
33.50%394.66B
13.50%303.00B
29.96%330.94B
46.39%355.57B
38.19%295.62B
31.60%266.96B
11.67%254.66B
--242.90B
--213.92B
--202.87B
--228.05B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KSPI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Kaspi.kz AO là bao nhiêu?

Kaspi.kz AO báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.22B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.