tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Krystal Biotech Inc

KRYS
Thêm vào danh sách theo dõi
352.060USD
+16.870+5.03%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.28BVốn hóa
45.45P/E TTM

Tình hình tài chính của KRYS

Theo dõi tình hình tài chính của Krystal Biotech Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Krystal Biotech Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/1.69
Doanh thu / Dự báo
--/122.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
389.13M
33.94%
EPS(YoY)
7.08
126.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.00%1.91
11.70%1.77
189.61%2.74
143.57%1.33
3664.66%1.24
412.72%1.58
-67.13%0.95
143.70%0.54
101.87%0.03
124.72%0.31
--2.88
---1.25
---1.76
---1.25
---4.24
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.95%116.36M
17.52%107.11M
16.65%97.80M
36.65%96.04M
94.88%88.18M
116.26%91.14M
879.91%83.84M
--70.28M
--45.25M
--42.14M
--8.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
56.53%55.93M
13.02%51.40M
192.00%79.36M
146.23%38.33M
3734.01%35.73M
423.23%45.48M
-66.34%27.18M
146.88%15.57M
102.06%932.00K
127.12%8.69M
370.51%80.75M
-18.15%-33.21M
9.34%-45.30M
-46.99%-32.05M
-91.48%-29.85M
-71.78%-28.11M
-215.99%-49.97M
-110.02%-21.81M
-62.22%-15.59M
-139.47%-16.36M
Biên lợi nhuận ròng
18.63%48.07%
-3.83%47.99%
150.32%81.15%
80.19%39.91%
1867.37%40.52%
141.94%49.90%
-96.56%32.42%
--22.15%
--2.06%
--20.63%
--943.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.28%94.57%
-0.77%93.85%
3.93%95.64%
1.19%92.54%
-0.38%94.30%
1.48%94.57%
-5.51%92.03%
--91.45%
--94.65%
--93.19%
--97.39%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.95%116.36M
17.52%107.11M
16.65%97.80M
36.65%96.04M
94.88%88.18M
116.26%91.14M
879.91%83.84M
--70.28M
--45.25M
--42.14M
--8.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
48.41%53.69M
6.99%44.27M
18.44%41.37M
86.59%39.31M
522.03%36.18M
1218.64%41.38M
234.39%34.93M
155.37%21.07M
116.01%5.82M
109.02%3.14M
17.35%-25.99M
-32.33%-38.05M
-44.01%-36.32M
-58.95%-34.77M
-100.94%-31.45M
-75.40%-28.75M
-75.73%-25.22M
-109.94%-21.88M
-61.69%-15.65M
-135.73%-16.39M
Lợi nhuận ròng
56.53%55.93M
13.02%51.40M
192.00%79.36M
146.23%38.33M
3734.01%35.73M
423.23%45.48M
-66.34%27.18M
146.88%15.57M
102.06%932.00K
127.12%8.69M
370.51%80.75M
-18.15%-33.21M
9.34%-45.30M
-46.99%-32.05M
-91.48%-29.85M
-71.78%-28.11M
-215.99%-49.97M
-110.02%-21.81M
-62.22%-15.59M
-139.47%-16.36M
Tài sản ngắn hạn
32.99%1.02B
38.08%1.02B
29.79%925.65M
23.23%841.35M
27.32%766.80M
26.22%742.04M
22.51%713.16M
41.07%682.77M
69.44%602.25M
53.19%587.91M
46.42%582.13M
12.88%484.00M
-18.85%355.43M
-13.22%383.78M
14.97%397.58M
15.91%428.77M
7.93%438.00M
60.79%442.27M
20.22%345.81M
23.91%369.93M
Tổng nợ ngắn hạn
35.62%107.80M
0.93%102.94M
1.94%91.27M
20.94%86.90M
67.03%79.49M
208.20%102.00M
224.57%89.53M
200.66%71.85M
35.67%47.59M
14.72%33.09M
-1.60%27.58M
-30.58%23.90M
-41.96%35.08M
12.09%28.85M
-21.65%28.03M
90.00%34.43M
560.95%60.44M
66.55%25.74M
397.07%35.78M
210.74%18.12M
Tổng tài sản
30.02%1.40B
26.33%1.33B
26.24%1.24B
24.05%1.14B
25.91%1.07B
29.02%1.06B
24.29%982.32M
34.16%917.66M
60.44%853.30M
46.54%818.36M
37.12%790.35M
13.75%684.03M
-13.78%531.85M
-10.83%558.45M
27.77%576.38M
35.57%601.32M
39.24%616.87M
101.48%626.29M
44.84%451.10M
39.42%443.56M
Tổng các khoản nợ
33.98%120.24M
4.36%114.23M
5.96%102.22M
24.10%97.75M
66.02%89.74M
175.62%109.46M
180.43%96.47M
154.80%78.77M
27.84%54.05M
9.65%39.71M
-3.38%34.40M
-26.65%30.91M
-38.11%42.28M
10.70%36.22M
-16.92%35.61M
68.46%42.14M
452.48%68.32M
74.41%32.72M
340.43%42.86M
196.08%25.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
29.66%1.28B
28.87%1.22B
28.45%1.14B
24.05%1.04B
23.20%984.67M
21.54%946.38M
17.18%885.85M
28.45%838.89M
63.26%799.24M
49.10%778.64M
39.79%755.95M
16.80%653.11M
-10.75%489.57M
-12.02%522.23M
32.47%540.77M
33.60%559.18M
27.38%548.55M
103.22%593.58M
35.30%408.24M
35.15%418.54M
Thu nhập hoạt động ròng
159.56%80.38M
46.68%77.51M
-32.62%39.66M
1365.09%52.73M
94.92%30.97M
830.68%52.84M
377.29%58.86M
87.81%-4.17M
160.74%15.89M
67.61%-7.23M
-7.81%-21.23M
20.60%-34.19M
-68.82%-26.16M
-6.84%-22.33M
-171.37%-19.69M
-325.11%-43.06M
-60.48%-15.49M
-160.47%-20.90M
-7.23%-7.25M
-100.42%-10.13M
Đầu tư ròng
-16.09%-63.58M
113.32%11.16M
87.51%-4.29M
45.62%-10.53M
-110.81%-54.77M
-724.59%-83.78M
-132.63%-34.33M
-21.28%-19.35M
-829.16%-25.98M
-95.08%-10.16M
813.50%105.19M
58.25%-15.96M
106.37%3.56M
95.88%-5.21M
60.33%-14.74M
38.66%-38.22M
-7384.34%-55.91M
-1935.39%-126.54M
-1271.95%-37.17M
-6377.86%-62.32M
Tài chính thuần
16.10%-10.46M
545.22%15.67M
10.22%3.71M
-83.12%1.80M
-217.79%-12.47M
-7.29%2.43M
-74.87%3.37M
-94.26%10.64M
617.98%10.58M
-14.66%2.62M
531.51%13.39M
503.48%185.27M
371.96%1.47M
-98.48%3.07M
40.58%2.12M
15527.14%30.70M
-100.38%-542.00K
143213.48%202.07M
808.43%1.51M
-100.17%-199.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, tổng doanh thu đạt 389.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.51M.

Tài sản ngắn hạn của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, tài sản ngắn hạn là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.08.

Tổng tài sản của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Krystal Biotech Inc là 1.33B, bao gồm 1.02B tài sản ngắn hạn và 309.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, tổng nghĩa vụ của Krystal Biotech Inc là 114.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Krystal Biotech Inc là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Krystal Biotech Inc là 161.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.30.

Giá trị đầu tư ròng của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, giá trị đầu tư ròng của Krystal Biotech Inc là -58.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, giá trị huy động vốn ròng của Krystal Biotech Inc là 8.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.94.

Thu nhập ròng của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, lợi nhuận ròng là 204.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.74.

Biên lợi nhuận ròng của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, biên lợi nhuận ròng là 52.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.52.

Biên lợi nhuận gộp của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, biên lợi nhuận gộp là 94.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Krystal Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krystal Biotech Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 161.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.