tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Korro Bio Inc

KRRO
Thêm vào danh sách theo dõi
10.640USD
-0.890-7.72%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
153.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

KRRO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Korro Bio Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-0.86%113.97M
-40.40%75.16M
-32.50%92.48M
-38.79%96.36M
-17.18%114.95M
--126.09M
--137.00M
--157.43M
--138.80M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-3.81%61.70M
-60.78%21.82M
-61.78%24.16M
-63.13%33.61M
-53.79%64.14M
--55.64M
--63.21M
--91.15M
--138.80M
-Đầu tư ngắn hạn
2.88%52.27M
-24.30%53.33M
-7.41%68.32M
-5.33%62.75M
--50.81M
--70.45M
--73.79M
--66.28M
----
Các khoản phải thu
-100.00%0.00
-42.87%969.00K
-91.80%820.00K
--1.09M
--1.92M
--1.70M
--10.00M
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-100.00%0.00
-42.87%969.00K
-91.80%820.00K
--1.09M
--1.92M
--1.70M
--10.00M
----
----
Chi phí trả trước
42.11%6.19M
66.99%6.25M
22.62%4.93M
17.13%5.18M
31.86%4.36M
--3.74M
--4.02M
--4.42M
--3.31M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.77M
--1.77M
--3.55M
Tổng tài sản ngắn hạn
-0.88%120.16M
-37.37%82.37M
-35.71%98.23M
-37.28%102.63M
-16.77%121.23M
--131.53M
--152.78M
--163.63M
--145.66M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-68.98%15.62M
-68.53%16.22M
-10.16%47.73M
-1.28%48.91M
8.39%50.35M
--51.55M
--53.13M
--49.54M
--46.46M
-Tài sản cố định
-54.90%26.57M
-54.49%26.79M
-6.85%58.69M
-0.22%58.68M
7.06%58.91M
--58.87M
--63.01M
--58.82M
--55.02M
-Khấu hao lũy kế
28.01%10.95M
44.23%10.57M
10.95%10.96M
5.43%9.78M
-0.16%8.55M
--7.33M
--9.88M
--9.28M
--8.57M
Tài sản dài hạn khác
-27.72%4.75M
-21.31%4.88M
1.16%5.58M
-7.50%5.62M
12.00%6.58M
--6.20M
--5.52M
--6.08M
--5.87M
Tổng tài sản dài hạn
-21.63%63.46M
-67.13%31.13M
-30.23%63.32M
-9.50%77.79M
54.73%80.97M
--94.71M
--90.76M
--85.96M
--52.33M
Tổng tài sản
-9.19%183.62M
-49.83%113.51M
-33.67%161.55M
-27.71%180.43M
2.13%202.21M
--226.24M
--243.54M
--249.59M
--197.99M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-64.50%175.00K
-74.73%70.00K
-40.32%111.00K
267.21%907.00K
252.14%493.00K
--277.00K
--186.00K
--247.00K
--140.00K
Chi phí trích trước
206.66%9.68M
27.99%7.54M
21.95%5.75M
-12.49%4.75M
-29.34%3.15M
--5.89M
--4.71M
--5.43M
--4.46M
Nợ phải trả hoãn lại
-93.49%179.00K
-100.00%0.00
51.39%3.33M
--3.93M
--2.75M
--3.51M
--2.20M
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-89.09%354.00K
-98.15%70.00K
44.24%3.44M
1856.68%4.83M
2217.14%3.24M
--3.79M
--2.39M
--247.00K
--140.00K
Tổng nợ ngắn hạn
14.80%14.79M
-20.21%11.94M
7.55%14.64M
39.35%17.17M
16.54%12.88M
--14.96M
--13.61M
--12.32M
--11.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-6.52%40.08M
-6.13%40.81M
-0.63%41.52M
11.06%42.21M
23.64%42.88M
--43.48M
--41.78M
--38.00M
--34.68M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-6.52%40.08M
-6.13%40.81M
-0.63%41.52M
11.06%42.21M
23.64%42.88M
--43.48M
--41.78M
--38.00M
--34.68M
Nợ phải trả hoãn lại
26.59%7.66M
32.53%7.83M
-38.13%4.83M
--4.50M
--6.05M
--5.91M
--7.80M
----
----
Nợ dài hạn khác
21.74%9.12M
26.16%9.32M
-25.35%6.36M
402.28%5.94M
738.75%7.49M
--7.38M
--8.52M
--1.18M
--893.00K
Tổng nợ dài hạn
-2.32%49.20M
-1.45%50.13M
-4.81%47.88M
22.87%48.15M
41.59%50.37M
--50.87M
--50.30M
--39.19M
--35.57M
Tổng các khoản nợ
1.17%63.99M
-5.71%62.07M
-2.18%62.52M
26.81%65.32M
35.65%63.25M
--65.83M
--63.91M
--51.51M
--46.63M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
22.03%523.10M
1.95%435.07M
1.93%432.62M
1.95%430.67M
21.12%428.67M
--426.73M
--424.44M
--422.44M
--353.92M
Lợi nhuận giữ lại
-39.14%-403.47M
-43.99%-383.85M
-36.03%-333.80M
-40.71%-315.74M
-43.15%-289.97M
---266.59M
---245.39M
---224.39M
---202.56M
Vốn dự trữ
22.03%523.09M
1.95%435.06M
1.93%432.61M
1.95%430.66M
21.12%428.66M
--426.72M
--424.44M
--422.44M
--353.91M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-98.11%5.00K
-20.90%212.00K
-62.72%214.00K
742.86%177.00K
--264.00K
--268.00K
--574.00K
--21.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.91%119.63M
-67.93%51.44M
-44.87%99.03M
-41.89%115.10M
-8.19%138.96M
--160.41M
--179.63M
--198.08M
--151.36M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KRRO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Korro Bio Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Korro Bio Inc có 61.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Korro Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Korro Bio Inc là 113.51M, bao gồm 82.37M tài sản ngắn hạn và 31.13M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Korro Bio Inc là bao nhiêu?

Korro Bio Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 51.44M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.