tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kroger Co

KR
Thêm vào danh sách theo dõi
67.870USD
+3.740+5.83%
Đóng cửa 10-22 16:00(ET)
40.08BVốn hóa
43.86P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)67.870USD-0.020-0.03%

Tình hình tài chính của KR

Theo dõi tình hình tài chính của Kroger Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
40.08B
Cổ tức TTM
1.37
P/E TTM
43.86
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.55
Doanh thu
147.64B
Lợi nhuận ròng
2.65B
ROE
14.20%
ROA
2.00%

Ngày công bố lợi nhuận của Kroger Co

Mới phát hành
Th09 11, 2026
EPS / Dự báo
1.06/1.06
Doanh thu / Dự báo
34.62B/34.58B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.03%1.05
12.30%1.46
49.79%1.36
-337.87%-2.02
42.47%0.91
-0.05%1.30
-10.71%0.91
-4.90%0.85
355.80%0.64
-2.01%1.30
62.63%1.02
61.60%0.89
---0.25
--1.33
--0.63
--0.55
----
----
----
----
Doanh thu
2.01%34.62B
2.22%46.12B
1.22%34.73B
0.67%33.86B
0.08%33.94B
-0.33%45.12B
-7.44%34.31B
-0.95%33.63B
0.17%33.91B
0.23%45.27B
6.44%37.06B
-0.70%33.96B
-2.27%33.85B
1.27%45.16B
5.37%34.82B
7.34%34.20B
9.33%34.64B
8.00%44.60B
7.52%33.05B
7.19%31.86B
Lợi nhuận ròng
5.30%636.00M
4.30%897.00M
36.19%858.00M
-315.50%-1.32B
30.45%604.00M
-8.51%860.00M
-13.70%630.00M
-4.37%613.00M
357.22%463.00M
-1.47%940.00M
63.31%730.00M
62.28%641.00M
-124.86%-180.00M
45.21%954.00M
-20.18%447.00M
-17.36%395.00M
56.71%724.00M
372.66%657.00M
846.67%560.00M
-23.52%478.00M
Biên lợi nhuận ròng
3.18%1.85%
1.88%1.96%
34.17%2.48%
-311.71%-3.88%
31.07%1.80%
-8.90%1.92%
-7.32%1.85%
-3.72%1.83%
359.32%1.37%
-0.85%2.11%
53.95%1.99%
62.90%1.91%
---0.53%
--2.13%
--1.30%
--1.17%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.73%20.57%
-0.91%20.90%
2.12%21.31%
2.07%21.03%
1.83%20.72%
4.15%21.09%
0.56%20.87%
3.50%20.60%
3.39%20.35%
0.20%20.25%
5.19%20.75%
2.78%19.90%
--19.68%
--20.21%
--19.73%
--19.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.48%34.34%
0.27%33.79%
3.34%35.17%
-3.31%35.01%
40.96%33.51%
42.26%33.70%
40.57%34.03%
44.75%36.21%
-6.69%23.77%
-11.48%23.69%
-10.21%24.21%
-5.48%25.02%
--25.48%
--26.76%
--26.96%
--26.47%
----
----
----
----
Doanh thu
2.01%34.62B
2.22%46.12B
1.22%34.73B
0.67%33.86B
0.08%33.94B
-0.33%45.12B
-7.44%34.31B
-0.95%33.63B
0.17%33.91B
0.23%45.27B
6.44%37.06B
-0.70%33.96B
-2.27%33.85B
1.27%45.16B
5.37%34.82B
7.34%34.20B
9.33%34.64B
8.00%44.60B
7.52%33.05B
7.19%31.86B
Lợi nhuận hoạt động
0.97%1.04B
-0.60%1.49B
21.29%1.23B
-286.11%-1.54B
26.50%1.03B
16.15%1.50B
-20.03%1.01B
-9.21%828.00M
270.15%815.00M
-11.97%1.29B
52.91%1.26B
8.44%912.00M
-150.21%-479.00M
-2.33%1.47B
-14.40%826.00M
-3.11%841.00M
13.71%954.00M
86.96%1.50B
710.76%965.00M
9.60%868.00M
Lợi nhuận ròng
5.30%636.00M
4.30%897.00M
36.19%858.00M
-315.50%-1.32B
30.45%604.00M
-8.51%860.00M
-13.70%630.00M
-4.37%613.00M
357.22%463.00M
-1.47%940.00M
63.31%730.00M
62.28%641.00M
-124.86%-180.00M
45.21%954.00M
-20.18%447.00M
-17.36%395.00M
56.71%724.00M
372.66%657.00M
846.67%560.00M
-23.52%478.00M
Tài sản ngắn hạn
-18.22%12.93B
-9.89%14.21B
-5.03%14.51B
-36.09%15.99B
12.39%15.80B
11.31%15.77B
17.96%15.27B
86.21%25.02B
9.43%14.06B
7.26%14.16B
2.19%12.95B
0.27%13.44B
7.91%12.85B
7.56%13.20B
4.07%12.67B
0.17%13.40B
-3.43%11.91B
-2.14%12.28B
-2.63%12.17B
3.35%13.38B
Tổng nợ ngắn hạn
10.29%18.42B
8.09%17.97B
13.60%18.11B
11.97%18.22B
3.51%16.70B
1.51%16.63B
-0.73%15.94B
-3.04%16.27B
-2.45%16.13B
-4.39%16.38B
-6.85%16.06B
-5.37%16.79B
-0.18%16.54B
5.49%17.13B
5.61%17.24B
5.60%17.74B
6.17%16.57B
6.76%16.24B
6.23%16.32B
8.26%16.80B
Tổng tài sản
-7.65%49.49B
-5.55%50.29B
-5.06%49.95B
-17.59%51.44B
4.17%53.59B
3.24%53.25B
4.18%52.62B
22.34%62.42B
2.47%51.44B
2.76%51.58B
1.78%50.51B
2.07%51.02B
3.00%50.20B
2.24%50.19B
1.09%49.62B
0.32%49.99B
0.58%48.74B
0.57%49.09B
0.87%49.09B
2.81%49.83B
Tổng các khoản nợ
-1.51%43.65B
-1.19%43.81B
-0.72%44.02B
-10.34%44.40B
13.82%44.31B
13.21%44.34B
13.96%44.34B
24.34%49.52B
-1.68%38.93B
-0.37%39.17B
-1.78%38.90B
-0.57%39.83B
1.27%39.60B
-0.97%39.31B
-0.12%39.61B
-0.69%40.06B
-0.26%39.10B
0.29%39.70B
1.39%39.66B
4.99%40.34B
Tổng vốn chủ sở hữu
-36.98%5.85B
-27.28%6.48B
-28.32%5.94B
-45.41%7.04B
-25.86%9.28B
-28.24%8.91B
-28.62%8.28B
15.22%12.89B
17.99%12.51B
14.09%12.41B
15.85%11.60B
12.71%11.19B
10.01%10.60B
15.83%10.88B
6.20%10.01B
4.61%9.93B
4.12%9.64B
1.78%9.39B
-1.27%9.43B
-5.51%9.49B
Thu nhập hoạt động ròng
-14.81%1.31B
-17.45%1.77B
88.96%2.65B
4.75%970.00M
37.17%1.54B
-8.24%2.15B
-26.88%1.40B
83.73%926.00M
-25.40%1.12B
-18.11%2.34B
65.52%1.92B
-44.68%504.00M
13.51%1.50B
159.53%2.86B
-17.08%1.16B
-45.38%911.00M
52.83%1.32B
-51.15%1.10B
52.40%1.40B
239.02%1.67B
Đầu tư ròng
-6.74%-1.14B
-20.79%-1.25B
-8.84%-899.00M
-82.70%-908.00M
-19.87%-1.07B
-2.47%-1.04B
17.81%-826.00M
47.68%-497.00M
-5.07%-891.00M
-7.07%-1.01B
-22.11%-1.00B
-18.16%-950.00M
-27.52%-848.00M
-30.98%-947.00M
-26.23%-823.00M
-19.11%-804.00M
-54.29%-665.00M
15.24%-723.00M
14.88%-652.00M
3.57%-675.00M
Tài chính thuần
-319.63%-1.37B
-196.07%-980.00M
76.19%-2.38B
-109.76%-989.00M
-10.88%-326.00M
4.89%-331.00M
-1217.97%-9.98B
4167.87%10.13B
66.13%-294.00M
-17.57%-348.00M
-218.07%-757.00M
15.02%-249.00M
7.66%-868.00M
63.81%-296.00M
80.40%-238.00M
68.49%-293.00M
-80.77%-940.00M
-4.74%-818.00M
-88.22%-1.21B
-115.28%-930.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tổng doanh thu đạt 147.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.12B.

Tài sản ngắn hạn của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tài sản ngắn hạn là 14.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.03.

Tổng tài sản của Kroger Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kroger Co là 49.95B, bao gồm 14.51B tài sản ngắn hạn và 35.45B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tổng nghĩa vụ của Kroger Co là 44.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tổng vốn chủ sở hữu của Kroger Co là 5.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kroger Co là 4.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.12.

Giá trị đầu tư ròng của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, giá trị đầu tư ròng của Kroger Co là -3.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, giá trị huy động vốn ròng của Kroger Co là -4.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -720.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.17.

Thu nhập ròng của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, lợi nhuận ròng là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.85.

Biên lợi nhuận ròng của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, biên lợi nhuận ròng là 0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.81.

Biên lợi nhuận gộp của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, biên lợi nhuận gộp là 21.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kroger Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kroger Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.