tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kodiak Sciences Inc

KOD
Thêm vào danh sách theo dõi
41.580USD
-0.920-2.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.60BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KOD

Theo dõi tình hình tài chính của Kodiak Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kodiak Sciences Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.94/-1.01
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.32
-28.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.70%-0.94
-24.40%-1.04
-39.20%-1.16
-19.87%-1.03
-32.91%-1.09
26.13%-0.84
12.39%-0.84
43.92%-0.86
39.39%-0.82
15.79%-1.13
---0.95
---1.53
---1.35
---1.35
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-1.21%-58.16M
-28.64%-56.74M
-39.85%-61.46M
-20.38%-54.31M
-33.51%-57.46M
25.89%-44.10M
12.12%-43.95M
43.74%-45.12M
39.19%-43.04M
15.52%-59.52M
35.09%-50.01M
11.52%-80.19M
26.05%-70.78M
24.38%-70.45M
-14.09%-77.04M
-62.26%-90.63M
-89.72%-95.71M
-100.00%-93.17M
-86.94%-67.53M
-114.82%-55.85M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--28.45%
--45.86%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-4.55%-59.78M
-24.41%-57.45M
-33.71%-62.35M
-15.69%-55.51M
-24.14%-57.17M
27.13%-46.18M
14.44%-46.63M
43.44%-47.98M
38.28%-46.05M
14.44%-63.37M
31.43%-54.50M
7.86%-84.83M
22.09%-74.61M
20.40%-74.07M
-17.68%-79.48M
-64.67%-92.07M
-89.42%-95.77M
-98.64%-93.05M
-84.20%-67.53M
-108.78%-55.91M
Lợi nhuận ròng
-1.21%-58.16M
-28.64%-56.74M
-39.85%-61.46M
-20.38%-54.31M
-33.51%-57.46M
25.89%-44.10M
12.12%-43.95M
43.74%-45.12M
39.19%-43.04M
15.52%-59.52M
35.09%-50.01M
11.52%-80.19M
26.05%-70.78M
24.38%-70.45M
-14.09%-77.04M
-62.26%-90.63M
-89.72%-95.71M
-100.00%-93.17M
-86.94%-67.53M
-114.82%-55.85M
Tài sản ngắn hạn
22.83%175.26M
24.94%214.82M
-62.60%75.73M
-51.96%107.92M
-43.27%142.69M
-40.57%171.94M
-42.30%202.49M
-41.95%224.63M
-41.66%251.51M
-40.47%289.31M
-35.57%350.93M
-35.97%386.96M
-36.80%431.12M
-33.86%486.00M
-32.38%544.66M
-31.66%604.37M
-26.80%682.19M
-24.40%734.81M
111.01%805.51M
111.05%884.33M
Tổng nợ ngắn hạn
60.56%49.57M
78.05%45.53M
76.35%42.43M
46.26%31.01M
24.22%30.88M
-38.72%25.57M
-66.00%24.06M
-71.44%21.20M
-63.95%24.86M
-20.51%41.73M
7.89%70.77M
6.31%74.24M
-9.69%68.94M
-18.84%52.50M
20.60%65.60M
70.24%69.83M
117.74%76.33M
105.85%64.68M
141.71%54.40M
118.55%41.02M
Tổng tài sản
2.72%306.01M
4.75%351.53M
-41.48%218.07M
-36.07%256.73M
-31.48%297.91M
-30.00%335.58M
-31.95%372.67M
-31.90%401.58M
-32.10%434.76M
-28.09%479.37M
-24.36%547.65M
-24.59%589.66M
-24.69%640.33M
-26.28%666.63M
-24.44%723.99M
-21.62%781.90M
-17.67%850.29M
-15.28%904.22M
99.32%958.21M
132.34%997.60M
Tổng các khoản nợ
2.56%193.91M
4.78%194.15M
3.78%194.38M
-0.34%186.44M
-2.33%189.07M
-13.25%185.29M
-23.62%187.30M
-25.52%187.07M
-21.87%193.57M
-7.32%213.59M
0.32%245.24M
0.08%251.18M
-2.04%247.75M
-4.33%230.46M
5.42%244.46M
15.03%250.97M
19.83%252.90M
16.60%240.90M
16.55%231.89M
81.55%218.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.99%112.10M
4.72%157.38M
-87.22%23.69M
-67.23%70.29M
-54.87%108.84M
-43.45%150.29M
-38.70%185.37M
-36.63%214.51M
-38.56%241.19M
-39.06%265.78M
-36.93%302.42M
-36.25%338.48M
-34.28%392.59M
-34.24%436.17M
-33.98%479.53M
-31.88%530.93M
-27.30%597.38M
-22.94%663.32M
157.76%726.32M
152.08%779.43M
Thu nhập hoạt động ròng
-37.60%-40.01M
-30.95%-39.38M
-55.42%-32.88M
-30.88%-34.67M
26.57%-29.08M
6.73%-30.07M
35.43%-21.16M
36.86%-26.49M
16.14%-39.60M
41.46%-32.24M
38.28%-32.76M
23.90%-41.96M
-9.41%-47.22M
6.71%-55.08M
-2.19%-53.09M
-50.40%-55.14M
-24.65%-43.16M
-118.49%-59.03M
-111.42%-51.95M
-163.65%-36.66M
Đầu tư ròng
-248.89%-942.00K
65.32%-43.00K
70.73%-60.00K
48.85%-133.00K
-62.65%-270.00K
99.55%-124.00K
9.29%-205.00K
-100.25%-260.00K
-100.10%-166.00K
-141.49%-27.80M
-100.38%-226.00K
123.39%103.84M
1048.14%173.41M
716.98%67.00M
285.24%58.73M
-8042.92%-443.95M
-298.41%-18.29M
-118.45%-10.86M
-156.22%-31.70M
-109.60%-5.45M
Tài chính thuần
399.19%619.00K
43772.52%177.25M
--813.00K
103.39%120.00K
226.32%124.00K
425.81%404.00K
100.00%0.00
-65.29%59.00K
1366.67%38.00K
-227.84%-124.00K
-115.38%-12.00K
214.81%170.00K
-100.18%-3.00K
-95.50%97.00K
-96.16%78.00K
-97.86%54.00K
13.18%1.67M
-99.65%2.16M
152.61%2.03M
400.40%2.52M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 214.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.94.

Tổng tài sản của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kodiak Sciences Inc là 351.53M, bao gồm 214.82M tài sản ngắn hạn và 136.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của Kodiak Sciences Inc là 194.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kodiak Sciences Inc là 157.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kodiak Sciences Inc là -234.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.44.

Giá trị đầu tư ròng của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Kodiak Sciences Inc là -506.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kodiak Sciences Inc là 178.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35489.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.98.

Thu nhập ròng của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, lợi nhuận ròng là -229.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -149.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -66.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kodiak Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kodiak Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -234.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.