tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nauticus Robotics Inc

KITT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.883USD
+0.054+6.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
473.84KVốn hóa
LỗP/E TTM

KITT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nauticus Robotics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nauticus Robotics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-3.44%159.57K
124.37%1.06M
434.00%1.98M
313.70%2.08M
-64.41%165.26K
-55.70%471.22K
-76.77%370.19K
-55.53%501.71K
-83.54%464.35K
-67.05%1.06M
-46.54%1.59M
--1.13M
--2.82M
--3.23M
--2.98M
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.44%159.57K
124.37%1.06M
434.00%1.98M
313.70%2.08M
-64.41%165.26K
-55.70%471.22K
-76.77%370.19K
-55.53%501.71K
-83.54%464.35K
-67.05%1.06M
-46.54%1.59M
--1.13M
--2.82M
--3.23M
--2.98M
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
52.31%2.62M
37.29%3.53M
57.00%4.86M
24.08%4.08M
-31.78%1.72M
-45.21%2.57M
10.03%3.09M
68.23%3.29M
-21.38%2.52M
23.67%4.69M
-28.32%2.81M
--1.95M
--3.21M
--3.79M
--3.92M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-3.08%5.84M
-19.26%5.21M
32.23%7.85M
29.67%8.45M
0.26%6.03M
-23.51%6.45M
-39.34%5.94M
-18.54%6.51M
-30.44%6.01M
-4.66%8.44M
8.47%9.79M
425.27%8.00M
1703.39%8.64M
931.89%8.85M
1947.67%9.03M
--1.52M
--479.38K
--857.72K
--440.86K
--0.00
--0.00
Chi phí R&D
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-95.48%18.75K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-72.01%63.53K
46.72%414.68K
13.23%275.15K
--482.76K
--226.97K
--282.63K
--243.00K
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
30.06%624.79K
54.33%699.07K
32.45%590.82K
39.60%574.56K
12.72%480.38K
86.90%452.97K
177.51%446.09K
673.53%411.59K
56.06%426.19K
65.27%242.36K
13.28%160.74K
--53.21K
--273.10K
--146.64K
--141.90K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.45M
--458.65K
--784.55K
--416.83K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
3.07%-5.68M
30.58%-4.15M
-5.53%-5.88M
-5.97%-6.37M
-5.67%-5.86M
18.87%-5.98M
32.06%-5.57M
12.47%-6.01M
4.72%-5.55M
-31.16%-7.37M
-35.60%-8.20M
-351.17%-6.87M
-1114.96%-5.82M
-555.57%-5.62M
-1271.36%-6.05M
---1.52M
---479.38K
---857.72K
---440.86K
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
104.26%415.08K
-54.28%519.58K
--1.26M
--4.70M
--203.21K
--1.14M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
70.31%-970.00
94.60%-2.18K
-312.47%-48.81K
93.62%-274.00
36.53%-3.27K
95.90%-40.32K
97.30%-11.83K
98.48%-4.30K
97.71%-5.15K
-117.10%-983.75K
-64.81%-437.82K
-220.45%-283.38K
-1382.99%-225.10K
-12410.32%-453.14K
-15306.07%-265.65K
--235.27K
--17.55K
--3.68K
--1.75K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-290.94%-2.63M
91.72%-9.93M
-97.94%511.55K
-98.49%179.11K
98.98%-673.04K
-290.31%-119.84M
386.66%24.81M
-59.31%11.83M
-2846.97%-65.92M
-1436.86%-30.70M
-45.16%-8.66M
5672.35%29.08M
-192.68%-2.24M
-142.53%-2.00M
-55.11%-5.96M
--503.75K
--2.41M
--4.70M
---3.84M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-990.53%-42.62K
--0.00
118.32%8.53K
--15.37K
---3.91K
--0.00
--3.91K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-96.40%3.15K
-95.33%102.27K
97.99%-2.88K
55.64%-52.46K
-9.41%87.40K
3695.10%2.19M
-207.70%-143.57K
-15754.42%-118.27K
108.37%96.47K
-212.78%-60.93K
-43.17%133.31K
---746.00
---1.15M
--54.02K
251.32%234.60K
----
----
--0.00
---155.04K
----
----
Thu nhập trước thuế
-22.45%-9.27M
83.84%-19.17M
-137.03%-6.64M
-264.15%-7.45M
89.61%-7.57M
-199.90%-118.59M
201.43%17.93M
-78.03%4.54M
-415.18%-72.84M
-380.87%-39.54M
-34.17%-17.68M
2738.70%20.67M
-824.44%-14.14M
-313.96%-8.22M
-196.86%-13.18M
---783.47K
--1.95M
--3.84M
---4.44M
--0.00
--0.00
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.36K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-22.45%-9.27M
83.84%-19.17M
-137.03%-6.64M
-264.15%-7.45M
89.61%-7.57M
-199.90%-118.59M
201.43%17.93M
-78.03%4.54M
-415.18%-72.84M
-380.87%-39.54M
-34.17%-17.68M
2697.72%20.67M
-824.44%-14.14M
-313.96%-8.22M
-196.86%-13.18M
---795.83K
--1.95M
--3.84M
---4.44M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.45%-9.27M
83.84%-19.17M
-137.03%-6.64M
-264.15%-7.45M
89.61%-7.57M
-199.90%-118.59M
201.43%17.93M
-78.03%4.54M
-415.18%-72.84M
-380.87%-39.54M
-34.17%-17.68M
2697.72%20.67M
-824.44%-14.14M
-313.96%-8.22M
-196.86%-13.18M
---795.83K
--1.95M
--3.84M
---4.44M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-22.45%-9.27M
62.28%-44.73M
-137.03%-6.64M
-264.15%-7.45M
89.61%-7.57M
-199.90%-118.59M
201.43%17.93M
-78.03%4.54M
-415.18%-72.84M
-380.87%-39.54M
2.51%-17.68M
2697.72%20.67M
-824.44%-14.14M
-313.96%-8.22M
-308.54%-18.13M
---795.83K
--1.95M
--3.84M
---4.44M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-22.45%-9.27M
62.28%-44.73M
-137.03%-6.64M
-264.15%-7.45M
89.61%-7.57M
-199.90%-118.59M
201.43%17.93M
-78.03%4.54M
-415.18%-72.84M
-380.87%-39.54M
2.51%-17.68M
2697.72%20.67M
-824.44%-14.14M
-313.96%-8.22M
-308.54%-18.13M
---795.83K
--1.95M
--3.84M
---4.44M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-6900.91%-19.30
-62.36%-21.49
-125.55%-1.71
-111.04%-0.26
99.53%-0.28
60.57%-13.23
143.33%6.70
-87.50%2.33
-358.96%-58.75
-353.25%-33.56
60.83%-15.46
1501.54%18.62
-492.83%-12.80
-216.75%-7.40
-338.82%-39.48
---1.33
--3.26
--6.34
---9.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-6900.91%-19.30
-62.36%-21.49
-376.72%-1.71
77.13%-0.26
99.53%-0.28
60.57%-13.23
97.68%-0.36
-106.35%-1.12
-358.96%-58.75
-353.25%-33.56
60.83%-15.46
1432.05%17.70
-492.83%-12.80
-216.75%-7.40
-338.82%-39.48
---1.33
--3.26
--6.34
---9.00
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nauticus Robotics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KITT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nauticus Robotics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Nauticus Robotics Inc báo cáo doanh thu là 5.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.81M của năm trước.

Doanh thu mà Nauticus Robotics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nauticus Robotics Inc báo cáo doanh thu là 159.57K cho quý gần nhất, tăng -3.44% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nauticus Robotics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nauticus Robotics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -69.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nauticus Robotics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nauticus Robotics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.27M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nauticus Robotics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nauticus Robotics Inc là -22.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.