tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Classover Holdings Ord Shs Class B

KIDZ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.552USD
-0.054-8.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
346.05KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KIDZ

Theo dõi tình hình tài chính của Classover Holdings Ord Shs Class B thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Classover Holdings Ord Shs Class B

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-3.21/--
Doanh thu / Dự báo
519.20K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.37M
-8.41%
EPS(YoY)
-112.33
-493.42%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-521.67%-32.08
5.55%-6.92
1203.66%43.76
-1629.77%-67.11
-37.60%-5.16
-225.78%-7.33
-83.56%-3.96
-96417.41%-3.88
-56632.22%-3.75
---2.25
---2.16
--0.00
---0.01
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--519.20K
--537.12K
--1.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-1508.96%-4.19M
---5.40M
619.40%2.52M
----
-91.39%297.21K
----
-55.87%350.43K
-57.24%695.10K
58.63%3.45M
-84.75%669.50K
-78.74%794.08K
-37.42%1.63M
-79.33%2.18M
-31.17%4.39M
--3.74M
--2.60M
--10.53M
--6.38M
----
Biên lợi nhuận ròng
-2114.45%-806.54%
-2582.37%-1005.83%
1185.15%195.78%
-2799.84%-532.79%
-92.97%-36.42%
-203.31%-37.50%
-40.13%-18.04%
-60.23%-18.37%
2.69%-18.87%
---12.36%
---12.88%
---11.47%
---19.40%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-49.75%50.25%
-7.88%54.11%
80.26%100.00%
77.65%100.00%
86.32%100.00%
23.98%58.74%
-3.29%55.47%
1.86%56.29%
-1.87%53.67%
--47.38%
--57.36%
--55.26%
--54.69%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-57.70%41.82%
-44.36%52.76%
-37.95%50.82%
-31.15%50.96%
45.92%98.86%
--94.83%
--81.91%
--74.01%
--67.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--519.20K
--537.12K
--1.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-879.84%-894.82K
---991.84K
928.64%1.29M
----
229.53%114.74K
----
78.67%-155.39K
87.29%-193.38K
78.94%-88.58K
-305.78%-759.35K
-209.74%-728.37K
-81.50%-1.52M
-37.64%-420.69K
-0.85%-187.13K
---235.15K
---838.53K
---305.64K
---185.56K
----
Lợi nhuận ròng
-1508.96%-4.19M
---5.40M
619.40%2.52M
----
-91.39%297.21K
----
-55.87%350.43K
-57.24%695.10K
58.63%3.45M
-84.75%669.50K
-78.74%794.08K
-37.42%1.63M
-79.33%2.18M
-31.17%4.39M
--3.74M
--2.60M
--10.53M
--6.38M
----
Tài sản ngắn hạn
2391.42%2.13M
--2.81M
10226.97%3.46M
----
160.05%85.68K
----
-84.49%33.47K
-83.41%57.71K
-92.44%32.95K
-83.76%111.82K
-73.28%215.81K
-62.21%347.90K
-61.25%435.55K
-49.50%688.73K
451.09%807.66K
--920.56K
--1.12M
--1.36M
--146.56K
Tổng nợ ngắn hạn
-37.14%2.26M
--2.31M
501.31%2.52M
----
5048.07%3.60M
----
-89.12%419.13K
-89.49%287.99K
-91.21%69.84K
654.18%4.73M
512.10%3.85M
346.87%2.74M
690.57%794.16K
318.51%626.66K
402.48%629.29K
--613.28K
--100.45K
--149.74K
--125.24K
Tổng tài sản
597.46%12.35M
--15.54M
-45.96%22.65M
----
-96.92%1.77M
----
-66.15%41.91M
-65.81%41.45M
-84.11%57.41M
-84.11%56.82M
-65.11%123.81M
-65.71%121.22M
2.22%361.20M
1.13%357.67M
242041.81%354.88M
--353.51M
--353.36M
--353.68M
--146.56K
Tổng các khoản nợ
31.60%8.67M
--11.77M
2157.06%17.25M
----
875.32%6.59M
----
-90.02%764.13K
-88.88%651.97K
-83.93%675.32K
188.35%8.21M
72.11%7.66M
-13.98%5.86M
-54.63%4.20M
-85.85%2.85M
3452.98%4.45M
--6.82M
--9.26M
--20.11M
--125.24K
Tổng vốn chủ sở hữu
176.37%3.68M
--3.78M
-86.88%5.40M
----
-108.49%-4.82M
----
-64.57%41.15M
-64.63%40.80M
-84.11%56.73M
-86.30%48.61M
-66.86%116.15M
-66.73%115.35M
3.75%357.00M
6.37%354.82M
1643330.19%350.43M
--346.69M
--344.10M
--333.57M
--21.32K
Thu nhập hoạt động ròng
-108.97%-602.38K
---652.23K
-3445.80%-2.55M
----
-160.00%-288.27K
----
75.02%-71.91K
50.75%-214.31K
47.38%-110.87K
-474.59%-322.70K
-236.56%-287.92K
-80.72%-435.16K
13.69%-210.69K
93.70%-56.16K
---85.55K
---240.79K
---244.11K
---892.01K
----
Đầu tư ròng
---32.58K
---25.00K
--0.00
----
--0.00
----
100.00%0.00
-93.15%16.63M
----
--67.95M
---500.00K
--242.77M
----
----
----
----
----
---351.90M
----
Tài chính thuần
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
893.75%318.00K
----
-91.20%68.91K
93.22%-16.44M
--32.00K
---67.64M
--783.33K
---242.29M
----
----
----
----
----
--353.72M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, tổng doanh thu đạt 3.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.68M.

Tài sản ngắn hạn của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, tài sản ngắn hạn là 2.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3668.58.

Tổng tài sản của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Classover Holdings Ord Shs Class B là 15.54M, bao gồm 2.81M tài sản ngắn hạn và 12.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, tổng nghĩa vụ của Classover Holdings Ord Shs Class B là 11.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, tổng vốn chủ sở hữu của Classover Holdings Ord Shs Class B là 3.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Classover Holdings Ord Shs Class B là -3.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -330.74.

Giá trị đầu tư ròng của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, giá trị đầu tư ròng của Classover Holdings Ord Shs Class B là -2.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1151.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, giá trị huy động vốn ròng của Classover Holdings Ord Shs Class B là 8.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3748.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -112.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -493.42.

Thu nhập ròng của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, lợi nhuận ròng là -7.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -735.64.

Biên lợi nhuận ròng của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, biên lợi nhuận ròng là -209.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -812.39.

Biên lợi nhuận gộp của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, biên lợi nhuận gộp là 56.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -81.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Classover Holdings Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Classover Holdings Ord Shs Class B, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -330.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.