tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kraft Heinz Co

KHC
Thêm vào danh sách theo dõi
24.850USD
-0.170-0.68%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
29.47BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KHC

Theo dõi tình hình tài chính của Kraft Heinz Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kraft Heinz Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-4.60/0.53
Doanh thu / Dự báo
6.26B/6.12B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.94B
-3.50%
EPS(YoY)
-4.93
-317.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.27%-4.60
12.93%0.67
-68.93%0.55
316.73%0.52
-7945.21%-6.60
-9.62%0.60
186.18%1.77
-212.43%-0.24
-89.67%0.08
-3.24%0.66
-14.81%0.62
--0.21
--0.81
--0.68
--0.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.42%6.26B
0.80%6.05B
-3.38%6.35B
-2.29%6.24B
-1.91%6.35B
-6.43%6.00B
-4.14%6.58B
-2.85%6.38B
-3.65%6.48B
-1.20%6.41B
-7.06%6.86B
1.00%6.57B
2.55%6.72B
7.34%6.49B
10.02%7.38B
2.86%6.50B
-0.92%6.55B
-5.46%6.04B
-3.31%6.71B
-1.82%6.32B
Lợi nhuận ròng
30.21%-5.46B
12.08%798.00M
-69.45%651.00M
312.07%615.00M
-7770.59%-7.82B
-11.11%712.00M
181.51%2.13B
-210.69%-290.00M
-89.80%102.00M
-4.19%801.00M
-14.94%757.00M
-39.35%262.00M
277.36%1.00B
7.73%836.00M
446.30%890.00M
-41.06%432.00M
1081.48%265.00M
37.83%776.00M
-124.90%-257.00M
22.78%733.00M
Biên lợi nhuận ròng
29.20%-87.19%
11.02%13.21%
-68.54%10.20%
316.33%9.83%
-8075.73%-123.16%
-5.10%11.90%
193.80%32.42%
-217.52%-4.54%
-89.60%1.54%
-2.77%12.54%
-8.17%11.03%
--3.87%
--14.85%
--12.90%
--12.02%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.01%34.11%
-1.23%33.93%
-3.87%33.07%
-5.65%32.37%
-3.78%34.12%
-0.34%34.36%
-1.02%34.40%
1.04%34.31%
6.43%35.45%
6.11%34.47%
8.05%34.75%
--33.96%
--33.31%
--32.49%
--32.16%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.02%26.01%
7.63%25.76%
15.28%25.94%
14.35%25.94%
15.82%26.00%
5.19%23.93%
1.49%22.51%
2.32%22.68%
2.11%22.45%
2.91%22.75%
0.00%22.17%
--22.17%
--21.99%
--22.11%
--22.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.42%6.26B
0.80%6.05B
-3.38%6.35B
-2.29%6.24B
-1.91%6.35B
-6.43%6.00B
-4.14%6.58B
-2.85%6.38B
-3.65%6.48B
-1.20%6.41B
-7.06%6.86B
1.00%6.57B
2.55%6.72B
7.34%6.49B
10.02%7.38B
2.86%6.50B
-0.92%6.55B
-5.46%6.04B
-3.31%6.71B
-1.82%6.32B
Lợi nhuận hoạt động
-19.51%1.03B
-17.43%990.00M
-15.71%1.16B
-16.73%1.11B
-7.46%1.28B
-5.22%1.20B
0.22%1.38B
2.70%1.33B
3.29%1.38B
4.63%1.26B
10.59%1.38B
13.56%1.30B
7.48%1.34B
10.82%1.21B
-4.59%1.25B
-2.39%1.14B
-9.07%1.24B
-18.40%1.09B
-16.28%1.31B
-19.57%1.17B
Lợi nhuận ròng
30.21%-5.46B
12.08%798.00M
-69.45%651.00M
312.07%615.00M
-7770.59%-7.82B
-11.11%712.00M
181.51%2.13B
-210.69%-290.00M
-89.80%102.00M
-4.19%801.00M
-14.94%757.00M
-39.35%262.00M
277.36%1.00B
7.73%836.00M
446.30%890.00M
-41.06%432.00M
1081.48%265.00M
37.83%776.00M
-124.90%-257.00M
22.78%733.00M
Tài sản ngắn hạn
0.11%9.25B
12.93%10.68B
32.29%10.13B
21.78%9.99B
22.72%9.24B
14.88%9.46B
-3.46%7.66B
4.64%8.20B
-5.80%7.53B
0.21%8.23B
0.41%7.93B
-0.28%7.84B
-1.77%7.99B
-11.42%8.22B
-12.20%7.90B
-17.76%7.86B
-28.52%8.14B
-29.39%9.28B
-16.89%8.99B
-5.05%9.56B
Tổng nợ ngắn hạn
1.07%8.72B
23.54%8.94B
21.03%8.78B
14.69%8.86B
15.20%8.62B
-4.44%7.24B
-9.75%7.25B
-0.97%7.73B
-10.72%7.49B
-15.45%7.57B
-10.98%8.04B
-10.15%7.80B
-8.05%8.38B
-1.21%8.95B
-0.40%9.03B
2.73%8.69B
-7.69%9.12B
19.74%9.06B
12.44%9.06B
9.89%8.46B
Tổng tài sản
-10.44%73.06B
-9.11%82.05B
-7.36%81.79B
-7.76%81.69B
-8.13%81.58B
-0.04%90.27B
-2.27%88.29B
-1.22%88.57B
-2.37%88.80B
-0.70%90.31B
-0.19%90.34B
-0.37%89.66B
-0.79%90.96B
-3.11%90.94B
-3.08%90.51B
-5.17%89.99B
-5.53%91.68B
-4.86%93.86B
-6.45%93.39B
-3.29%94.90B
Tổng các khoản nợ
-7.85%36.95B
-1.64%40.01B
2.67%40.01B
0.05%40.12B
0.80%40.10B
0.05%40.68B
-4.14%38.97B
-0.30%40.10B
-2.94%39.78B
-2.34%40.66B
-2.48%40.65B
-3.51%40.22B
-4.05%40.98B
-5.53%41.63B
-5.15%41.68B
-6.66%41.69B
-8.92%42.71B
-8.64%44.07B
-11.38%43.95B
-8.45%44.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.94%36.12B
-15.25%42.04B
-15.29%41.78B
-14.22%41.57B
-15.37%41.48B
-0.11%49.60B
-0.74%49.32B
-1.96%48.46B
-1.91%49.02B
0.69%49.65B
1.76%49.69B
2.34%49.43B
2.07%49.97B
-0.97%49.31B
-1.25%48.83B
-3.85%48.31B
-2.35%48.96B
-1.26%49.80B
-1.58%49.45B
1.82%50.24B
Thu nhập hoạt động ròng
-10.50%1.08B
39.72%1.01B
-0.86%1.38B
6.83%1.16B
28.34%1.21B
-6.61%720.00M
2.36%1.39B
4.54%1.08B
-14.21%942.00M
58.64%771.00M
42.44%1.36B
42.11%1.04B
263.58%1.10B
0.00%486.00M
-67.35%952.00M
73.99%729.00M
-75.23%302.00M
-40.00%486.00M
81.91%2.92B
-62.25%419.00M
Đầu tư ròng
177.87%366.00M
121.07%185.00M
-28.16%-223.00M
-20.74%-262.00M
-36.23%-470.00M
-205.92%-878.00M
2.25%-174.00M
17.49%-217.00M
-63.51%-345.00M
-8.71%-287.00M
-235.85%-178.00M
-124.79%-263.00M
53.32%-211.00M
43.71%-264.00M
-104.10%-53.00M
58.66%-117.00M
-113.94%-452.00M
-117.13%-469.00M
908.75%1.29B
-126.40%-283.00M
Tài chính thuần
-79.14%-2.37B
-156.89%-512.00M
49.27%-488.00M
29.31%-340.00M
0.23%-1.32B
476.57%900.00M
-11.60%-962.00M
23.53%-481.00M
-77.27%-1.33B
45.56%-239.00M
4.54%-862.00M
42.24%-629.00M
39.53%-748.00M
9.48%-439.00M
70.01%-903.00M
38.75%-1.09B
57.52%-1.24B
70.48%-485.00M
-266.30%-3.01B
-65.86%-1.78B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tổng doanh thu đạt 24.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.85B.

Tài sản ngắn hạn của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tài sản ngắn hạn là 10.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.29.

Tổng tài sản của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kraft Heinz Co là 81.79B, bao gồm 10.13B tài sản ngắn hạn và 71.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tổng nghĩa vụ của Kraft Heinz Co là 40.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tổng vốn chủ sở hữu của Kraft Heinz Co là 41.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kraft Heinz Co là 4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.47.

Giá trị đầu tư ròng của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, giá trị đầu tư ròng của Kraft Heinz Co là -1.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, giá trị huy động vốn ròng của Kraft Heinz Co là -1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -317.17.

Thu nhập ròng của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, lợi nhuận ròng là -5.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -313.05.

Biên lợi nhuận ròng của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, biên lợi nhuận ròng là -23.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -320.68.

Biên lợi nhuận gộp của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, biên lợi nhuận gộp là 33.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -331.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -323.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kraft Heinz Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kraft Heinz Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.