tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kinross Gold Corp

KGC
Thêm vào danh sách theo dõi
23.085USD
-0.535-2.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.38BVốn hóa
9.77P/E TTM

Tình hình tài chính của KGC

Theo dõi tình hình tài chính của Kinross Gold Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kinross Gold Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.71/0.74
Doanh thu / Dự báo
2.24B/2.29B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.05B
36.95%
EPS(YoY)
1.96
153.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
63.62%0.71
134.82%0.70
66.49%0.48
152.31%0.43
243.58%0.30
320.93%0.22
223.51%0.29
39.50%0.17
18.31%0.09
163.23%0.05
--0.09
--0.12
--0.07
---0.08
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.48%2.24B
60.78%2.41B
25.84%1.80B
41.74%1.73B
38.47%1.50B
26.90%1.42B
29.90%1.43B
11.65%1.22B
16.38%1.08B
3.67%1.12B
28.71%1.10B
32.96%1.09B
21.00%929.30M
22.36%1.08B
47.06%856.50M
-17.92%821.50M
-0.09%768.00M
-26.41%879.50M
-48.52%582.40M
-0.63%1.00B
Lợi nhuận ròng
59.07%844.20M
129.08%843.00M
64.62%584.90M
151.64%530.70M
243.93%368.00M
321.41%275.60M
223.88%355.30M
39.67%210.90M
18.63%107.00M
161.70%65.40M
69.03%109.70M
474.69%151.00M
117.22%90.20M
-3825.93%-106.00M
244.54%64.90M
-133.78%-40.30M
-450.37%-523.80M
-100.34%-2.70M
-118.65%-44.90M
-39.04%119.30M
Biên lợi nhuận ròng
17.77%38.06%
36.72%35.55%
24.01%33.80%
88.66%32.32%
163.81%26.00%
248.33%20.36%
175.91%27.26%
24.00%17.13%
1.33%9.86%
158.89%5.84%
--9.88%
--13.81%
--9.73%
---9.92%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.86%57.54%
35.35%59.87%
27.66%50.95%
63.31%51.91%
60.59%44.23%
47.68%38.65%
38.40%39.91%
-2.23%31.78%
9.63%27.55%
-5.42%26.17%
--28.84%
--32.51%
--25.13%
--27.67%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-49.28%5.56%
-48.68%5.87%
-34.33%10.38%
-43.14%10.95%
-46.33%11.44%
-38.38%13.21%
-31.66%15.80%
-19.14%19.26%
-18.10%21.32%
-15.60%21.44%
--23.12%
--23.82%
--26.03%
--25.40%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.48%2.24B
60.78%2.41B
25.84%1.80B
41.74%1.73B
38.47%1.50B
26.90%1.42B
29.90%1.43B
11.65%1.22B
16.38%1.08B
3.67%1.12B
28.71%1.10B
32.96%1.09B
21.00%929.30M
22.36%1.08B
47.06%856.50M
-17.92%821.50M
-0.09%768.00M
-26.41%879.50M
-48.52%582.40M
-0.63%1.00B
Lợi nhuận hoạt động
53.12%1.19B
134.59%1.34B
71.05%810.10M
159.74%774.80M
195.24%570.40M
115.62%501.10M
109.37%473.60M
25.44%298.30M
34.26%193.20M
-22.94%232.40M
103.23%226.20M
271.56%237.80M
40.39%143.90M
32.69%301.60M
569.62%111.30M
-66.99%64.00M
-28.97%102.50M
-41.67%227.30M
-106.02%-23.70M
-28.92%193.90M
Lợi nhuận ròng
59.07%844.20M
129.08%843.00M
64.62%584.90M
151.64%530.70M
243.93%368.00M
321.41%275.60M
223.88%355.30M
39.67%210.90M
18.63%107.00M
161.70%65.40M
69.03%109.70M
474.69%151.00M
117.22%90.20M
-3825.93%-106.00M
244.54%64.90M
-133.78%-40.30M
-450.37%-523.80M
-100.34%-2.70M
-118.65%-44.90M
-39.04%119.30M
Tài sản ngắn hạn
54.32%4.24B
63.84%3.67B
68.16%3.41B
42.53%2.75B
22.45%2.24B
18.00%2.13B
2.61%2.03B
-0.55%1.93B
-5.62%1.83B
-2.72%1.80B
3.36%1.98B
-18.83%1.94B
-11.36%1.94B
-4.94%1.85B
-2.46%1.91B
18.15%2.39B
-5.42%2.19B
-20.44%1.95B
-15.35%1.96B
-28.45%2.02B
Tổng nợ ngắn hạn
51.71%1.47B
62.99%1.29B
-4.46%1.21B
-36.28%966.70M
-50.23%793.30M
54.65%1.06B
72.42%1.26B
23.04%1.52B
41.50%1.59B
-8.78%685.50M
13.87%732.30M
54.85%1.23B
70.38%1.13B
1.36%751.50M
-16.64%643.10M
20.44%796.20M
-38.33%661.10M
-45.02%741.40M
-41.41%771.50M
-11.96%661.10M
Tổng tài sản
18.61%13.60B
17.62%12.88B
12.75%12.13B
7.75%11.46B
3.80%10.95B
3.06%10.87B
1.56%10.76B
0.88%10.64B
0.50%10.55B
1.41%10.54B
0.51%10.59B
-3.51%10.55B
-5.59%10.50B
-0.30%10.40B
1.23%10.54B
4.47%10.93B
3.15%11.12B
-4.62%10.43B
4.03%10.41B
0.95%10.46B
Tổng các khoản nợ
1.23%3.82B
1.32%3.66B
2.06%4.05B
-9.93%3.78B
-15.60%3.62B
-11.30%3.87B
-10.44%3.97B
-5.94%4.19B
-5.75%4.28B
-3.47%4.36B
2.83%4.43B
-3.22%4.46B
-2.98%4.54B
19.47%4.51B
17.59%4.31B
28.79%4.60B
16.79%4.68B
-11.51%3.78B
-11.30%3.66B
-24.63%3.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
27.14%9.77B
25.65%9.22B
18.99%8.08B
19.24%7.69B
17.06%7.34B
13.17%7.00B
10.18%6.79B
5.87%6.45B
5.27%6.27B
5.16%6.19B
-1.09%6.17B
-3.73%6.09B
-7.49%5.96B
-11.54%5.88B
-7.65%6.23B
-8.15%6.33B
-4.93%6.44B
-0.20%6.65B
14.79%6.75B
22.54%6.89B
Thu nhập hoạt động ròng
16.37%1.17B
98.33%1.12B
45.01%999.70M
69.50%1.00B
73.53%563.80M
86.68%730.10M
100.47%689.40M
13.18%590.80M
63.10%324.90M
-16.57%391.10M
167.63%343.90M
105.35%522.00M
182.15%199.20M
141.28%468.80M
-44.94%128.50M
-32.72%254.20M
-69.70%70.60M
-71.29%194.30M
-52.73%233.40M
-11.38%377.80M
Đầu tư ròng
-25.33%-403.20M
-42.01%-310.30M
20.42%-231.90M
-11.28%-321.70M
11.00%-218.50M
-0.14%-288.30M
-1.67%-291.40M
0.34%-289.10M
-18.77%-245.50M
15.89%-287.90M
-37.79%-286.60M
-71.66%-290.10M
82.02%-206.70M
-2.18%-342.30M
14.23%-208.00M
23.08%-169.00M
-232.58%-1.15B
-6.35%-335.00M
26.72%-242.50M
8.42%-219.70M
Tài chính thuần
-21.23%-288.90M
-38.91%-364.50M
41.68%-236.50M
-4.29%-238.30M
-971.02%-262.40M
-44.69%-311.80M
-480.95%-405.50M
13.90%-228.50M
-144.63%-24.50M
-9.17%-215.50M
66.78%-69.80M
-64.03%-265.40M
-94.82%54.90M
-331.69%-197.40M
-165.61%-210.10M
70.13%-161.80M
2696.08%1.06B
197.37%85.20M
89.50%-79.10M
-374.65%-541.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tổng doanh thu đạt 7.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15B.

Tài sản ngắn hạn của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tài sản ngắn hạn là 3.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.63.

Tổng tài sản của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kinross Gold Corp là 12.41B, bao gồm 3.29B tài sản ngắn hạn và 9.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tổng nghĩa vụ của Kinross Gold Corp là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Kinross Gold Corp là 8.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kinross Gold Corp là 3.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.59.

Giá trị đầu tư ròng của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, giá trị đầu tư ròng của Kinross Gold Corp là -1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, giá trị huy động vốn ròng của Kinross Gold Corp là -1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.85.

Thu nhập ròng của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, lợi nhuận ròng là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.91.

Biên lợi nhuận ròng của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, biên lợi nhuận ròng là 35.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.45.

Biên lợi nhuận gộp của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, biên lợi nhuận gộp là 51.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 21.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kinross Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kinross Gold Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.