tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

K&F Growth Acquisition II Corp

KFII
Thêm vào danh sách theo dõi
10.620USD
+0.050+0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
416.90MVốn hóa
35.15P/E TTM

KFII Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của K&F Growth Acquisition II Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-78.33%224.16K
--577.45K
--711.44K
--836.24K
--1.03M
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-78.33%224.16K
--577.45K
--711.44K
--836.24K
--1.03M
----
----
Chi phí trả trước
-28.37%188.89K
3096.95%149.75K
2108.47%207.20K
--266.59K
--263.70K
--4.68K
--9.38K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
--0.00
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-68.18%413.05K
15425.00%727.19K
9691.54%918.64K
--1.10M
--1.30M
--4.68K
--9.38K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--199.94K
--133.46K
Tổng tài sản dài hạn
4.05%302.51M
149883.07%299.88M
222453.47%297.01M
--293.82M
--290.73M
--199.94K
--133.46K
Tổng tài sản
3.73%302.93M
146805.23%300.60M
208478.67%297.93M
--294.92M
--292.03M
--204.62K
--142.84K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
Chi phí trích trước
-97.89%2.17K
228.90%83.26K
84.12%78.25K
--84.48K
--102.63K
--25.32K
--42.50K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--217.52K
--120.51K
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--217.52K
--120.51K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-97.89%2.17K
-65.71%83.26K
-52.00%78.25K
--84.48K
--102.63K
--242.84K
--163.01K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
0.00%10.06M
--10.06M
--10.06M
--10.06M
--10.06M
----
----
Nợ dài hạn khác
0.00%10.06M
--10.06M
--10.06M
--10.06M
--10.06M
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%10.06M
--10.06M
--10.06M
--10.06M
--10.06M
----
----
Tổng các khoản nợ
-0.99%10.06M
4078.01%10.15M
6120.90%10.14M
--10.15M
--10.17M
--242.84K
--163.01K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.05%302.51M
1199408.84%299.88M
1187948.03%297.01M
--293.82M
--290.73M
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-8.85%-9.65M
-14801.40%-9.42M
-20317.42%-9.22M
---9.05M
---8.87M
---63.21K
---45.17K
Vốn dự trữ
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--24.04K
--24.04K
Tổng vốn chủ sở hữu
3.90%292.86M
760201.50%290.46M
1426704.11%287.79M
--284.78M
--281.86M
---38.21K
---20.17K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KFII?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

K&F Growth Acquisition II Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, K&F Growth Acquisition II Corp có 224.16K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của K&F Growth Acquisition II Corp là bao nhiêu?

K&F Growth Acquisition II Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 10.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 83.26K nợ ngắn hạ và 10.06M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của K&F Growth Acquisition II Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của K&F Growth Acquisition II Corp là 300.60M, bao gồm 727.19K tài sản ngắn hạn và 299.88M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của K&F Growth Acquisition II Corp là bao nhiêu?

K&F Growth Acquisition II Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 290.46M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.