tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kimball Electronics Inc

KE
Thêm vào danh sách theo dõi
24.980USD
-0.060-0.24%
Giờ giao dịch 09/18, 09:56ET
600.74MVốn hóa
23.62P/E TTM

Tình hình tài chính của KE

Theo dõi tình hình tài chính của Kimball Electronics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
600.74M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
23.62
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.06
Doanh thu
1.43B
Lợi nhuận ròng
16.96M
ROE
4.62%
ROA
2.39%

Ngày công bố lợi nhuận của Kimball Electronics Inc

Mới phát hành
Th08 19, 2026
EPS / Dự báo
1.14/--
Doanh thu / Dự báo
1.43B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.69%0.35
51.47%0.23
7.15%0.15
224.62%0.41
-10.94%0.27
163.75%0.15
-58.23%0.14
-70.58%0.13
-60.78%0.30
-136.78%-0.24
-23.30%0.33
--0.43
--0.77
--0.66
--0.43
--0.38
----
----
----
----
Doanh thu
-2.34%371.57M
-5.79%352.92M
-4.51%341.28M
-2.31%365.60M
-11.55%380.47M
-11.86%374.61M
-15.16%357.39M
-14.57%374.26M
-13.30%430.16M
-12.31%425.04M
-3.54%421.24M
7.93%438.08M
32.84%496.14M
31.69%484.70M
38.52%436.70M
38.66%405.89M
13.48%373.50M
18.60%368.06M
-1.67%315.26M
-11.77%292.72M
Lợi nhuận ròng
29.50%8.51M
49.88%5.71M
6.01%3.63M
219.71%10.07M
-12.77%6.57M
162.76%3.81M
-58.60%3.43M
-70.66%3.15M
-60.70%7.54M
-137.10%-6.08M
-22.65%8.28M
13.08%10.74M
93.20%19.17M
20.24%16.38M
109.64%10.70M
270.94%9.50M
-31.19%9.92M
30.26%13.62M
-66.05%5.11M
-84.75%2.56M
Biên lợi nhuận ròng
32.53%2.29%
59.04%1.62%
10.98%1.07%
59.97%2.76%
-1.36%1.73%
171.28%1.02%
-51.21%0.96%
-54.64%1.72%
-54.69%1.75%
-142.25%-1.43%
-19.83%1.97%
--3.80%
--3.87%
--3.38%
--2.45%
--4.26%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.69%8.87%
9.77%7.88%
24.57%8.17%
25.08%7.89%
-6.20%8.01%
-9.02%7.18%
-19.81%6.55%
-22.28%6.31%
-14.71%8.54%
-10.98%7.89%
4.40%8.17%
--8.11%
--10.01%
--8.87%
--7.83%
--7.22%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.05%10.64%
-11.29%14.72%
-25.41%14.20%
-40.39%12.76%
-44.08%13.65%
-34.55%16.59%
-24.46%19.03%
-8.88%21.40%
9.25%24.41%
11.14%25.35%
10.11%25.20%
--23.49%
--22.34%
--22.81%
--22.88%
--21.10%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.34%371.57M
-5.79%352.92M
-4.51%341.28M
-2.31%365.60M
-11.55%380.47M
-11.86%374.61M
-15.16%357.39M
-14.57%374.26M
-13.30%430.16M
-12.31%425.04M
-3.54%421.24M
7.93%438.08M
32.84%496.14M
31.69%484.70M
38.52%436.70M
38.66%405.89M
13.48%373.50M
18.60%368.06M
-1.67%315.26M
-11.77%292.72M
Lợi nhuận hoạt động
-13.62%14.96M
-8.30%12.60M
0.81%13.01M
54.78%15.75M
-16.93%17.32M
-21.81%13.74M
-22.33%12.90M
-47.80%10.17M
-33.71%20.85M
-30.31%17.57M
-5.03%16.61M
43.62%19.49M
52.83%31.45M
24.38%25.22M
152.95%17.49M
299.62%13.57M
20.49%20.58M
38.52%20.28M
-57.27%6.91M
-80.93%3.40M
Lợi nhuận ròng
29.50%8.51M
49.88%5.71M
6.01%3.63M
219.71%10.07M
-12.77%6.57M
162.76%3.81M
-58.60%3.43M
-70.66%3.15M
-60.70%7.54M
-137.10%-6.08M
-22.65%8.28M
13.08%10.74M
93.20%19.17M
20.24%16.38M
109.64%10.70M
270.94%9.50M
-31.19%9.92M
30.26%13.62M
-66.05%5.11M
-84.75%2.56M
Tài sản ngắn hạn
-0.94%693.00M
0.01%707.37M
-2.38%691.89M
-11.77%690.55M
-17.40%699.60M
-20.35%707.30M
-23.83%708.78M
-15.93%782.69M
-8.87%847.01M
-6.30%888.01M
4.75%930.50M
13.54%931.04M
22.12%929.43M
36.70%947.69M
40.38%888.30M
36.17%820.02M
30.46%761.08M
25.21%693.26M
12.10%632.76M
7.49%602.18M
Tổng nợ ngắn hạn
4.25%332.10M
1.38%335.52M
0.69%313.38M
-9.22%312.02M
-15.12%318.56M
-24.42%330.96M
-34.18%311.22M
-28.14%343.73M
-21.01%375.32M
-13.45%437.88M
4.43%472.84M
8.72%478.33M
16.25%475.15M
34.33%505.93M
23.21%452.76M
34.72%439.96M
35.90%408.74M
35.10%376.63M
34.31%367.47M
26.94%326.58M
Tổng tài sản
1.37%1.09B
2.77%1.10B
0.84%1.08B
-6.19%1.08B
-10.81%1.08B
-14.77%1.07B
-15.86%1.07B
-9.03%1.15B
-4.11%1.21B
-0.64%1.26B
6.84%1.28B
14.65%1.26B
21.62%1.26B
33.09%1.27B
35.34%1.20B
31.43%1.10B
27.23%1.04B
22.98%953.42M
12.39%883.23M
7.42%838.27M
Tổng các khoản nợ
-0.10%506.94M
0.04%526.66M
-6.08%504.31M
-16.72%500.78M
-23.98%507.43M
-27.06%526.44M
-26.45%536.96M
-18.18%601.30M
-9.28%667.46M
-5.74%721.77M
2.22%730.04M
13.85%734.90M
26.46%735.73M
53.25%765.75M
63.03%714.17M
62.01%645.52M
56.36%581.80M
42.66%499.69M
19.62%438.06M
4.95%398.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.68%585.13M
5.39%577.64M
7.76%579.16M
5.36%577.14M
5.44%569.88M
1.68%548.12M
-1.74%537.48M
3.69%547.76M
3.14%540.46M
7.13%539.06M
13.68%546.99M
15.78%528.26M
15.42%523.99M
10.90%503.19M
8.08%481.15M
3.74%456.25M
2.71%453.97M
6.77%453.73M
6.08%445.17M
9.76%439.81M
Thu nhập hoạt động ròng
-45.65%42.43M
-51.86%14.89M
-76.65%6.88M
-82.26%8.06M
60.96%78.07M
-27.44%30.94M
195.88%29.46M
255.24%45.47M
10.02%48.50M
203.78%42.64M
-161.99%-30.72M
121.27%12.80M
2864.43%44.08M
149.77%14.04M
75.71%-11.73M
-635.24%-60.19M
-94.35%1.49M
-189.53%-28.20M
-193.64%-48.28M
-139.55%-8.19M
Đầu tư ròng
227.29%12.14M
-247.74%-13.72M
-182.08%-18.17M
-218.68%-6.20M
-8.18%-9.54M
70.41%-3.95M
50.70%-6.44M
146.24%5.23M
63.21%-8.82M
45.81%-13.34M
42.11%-13.06M
41.50%-11.30M
3.25%-23.97M
-10.77%-24.61M
-51.07%-22.57M
-50.14%-19.32M
-56.57%-24.77M
-159.71%-22.22M
-145.07%-14.94M
-54.63%-12.87M
Tài chính thuần
-44.50%-49.51M
115.66%4.60M
126.69%11.82M
73.63%-13.97M
-24.14%-34.26M
-1183.22%-29.36M
-278.10%-44.30M
-478.65%-52.95M
-246.30%-27.60M
-114.56%-2.29M
-38.83%24.87M
-72.45%13.98M
-120.49%-7.97M
-46.54%15.71M
33.33%40.67M
922.54%50.77M
588.11%38.88M
216.19%29.39M
210.32%30.50M
185.80%4.96M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tổng doanh thu đạt 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49B.

Tài sản ngắn hạn của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tài sản ngắn hạn là 693.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.94.

Tổng tài sản của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kimball Electronics Inc là 1.09B, bao gồm 693.00M tài sản ngắn hạn và 399.07M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tổng nghĩa vụ của Kimball Electronics Inc là 506.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kimball Electronics Inc là 585.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kimball Electronics Inc là 56.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.03.

Giá trị đầu tư ròng của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, giá trị đầu tư ròng của Kimball Electronics Inc là -25.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kimball Electronics Inc là -47.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.56.

Thu nhập ròng của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, lợi nhuận ròng là 27.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.67.

Biên lợi nhuận ròng của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.17.

Biên lợi nhuận gộp của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, biên lợi nhuận gộp là 8.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kimball Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kimball Electronics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 56.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.