tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Keurig Dr Pepper Inc

KDP
Thêm vào danh sách theo dõi
32.485USD
-0.105-0.32%
Giờ giao dịch 09/08, 12:32ET
44.20BVốn hóa
24.08P/E TTM

Tình hình tài chính của KDP

Theo dõi tình hình tài chính của Keurig Dr Pepper Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Keurig Dr Pepper Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.04/0.54
Doanh thu / Dự báo
7.31B/7.24B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.60B
8.16%
EPS(YoY)
1.53
44.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-89.05%0.04
-47.86%0.20
344.74%0.26
7.29%0.49
6.00%0.40
15.86%0.38
-121.35%-0.11
22.53%0.45
5.76%0.38
-0.99%0.33
55.40%0.50
--0.37
--0.36
--0.33
--0.32
--0.69
----
----
----
----
Doanh thu
75.57%7.31B
9.38%3.98B
10.54%4.50B
10.67%4.31B
6.14%4.16B
4.82%3.63B
5.25%4.07B
2.26%3.89B
3.51%3.92B
3.43%3.47B
1.68%3.87B
5.05%3.81B
6.61%3.79B
8.93%3.35B
12.15%3.80B
11.45%3.62B
13.18%3.55B
6.06%3.08B
8.65%3.39B
7.62%3.25B
Lợi nhuận ròng
-89.03%60.00M
-47.78%270.00M
345.14%353.00M
7.47%662.00M
6.21%547.00M
13.88%517.00M
-120.78%-144.00M
18.92%616.00M
2.39%515.00M
-2.78%454.00M
52.98%693.00M
187.78%518.00M
130.73%503.00M
-20.17%467.00M
-46.26%453.00M
-66.04%180.00M
-51.34%218.00M
80.00%585.00M
96.96%843.00M
19.64%530.00M
Biên lợi nhuận ròng
-78.13%2.87%
-52.25%6.79%
321.76%7.85%
-2.89%15.37%
0.06%13.14%
8.64%14.22%
-119.74%-3.54%
16.29%15.83%
-1.09%13.13%
-6.01%13.09%
50.12%17.92%
--13.61%
--13.28%
--13.93%
--11.94%
--9.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-22.56%41.95%
-3.37%52.77%
-3.89%53.77%
-1.19%54.34%
-2.19%54.17%
-2.38%54.61%
-0.94%55.95%
-0.87%55.00%
2.81%55.38%
7.55%55.94%
7.66%56.48%
--55.48%
--53.87%
--52.01%
--52.46%
--52.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.58%36.55%
16.97%36.54%
0.41%30.82%
2.55%30.58%
3.31%30.82%
4.25%31.24%
13.99%30.69%
13.73%29.82%
15.37%29.84%
18.34%29.97%
8.88%26.92%
--26.22%
--25.86%
--25.32%
--24.73%
--24.15%
----
----
----
----
Doanh thu
75.57%7.31B
9.38%3.98B
10.54%4.50B
10.67%4.31B
6.14%4.16B
4.82%3.63B
5.25%4.07B
2.26%3.89B
3.51%3.92B
3.43%3.47B
1.68%3.87B
5.05%3.81B
6.61%3.79B
8.93%3.35B
12.15%3.80B
11.45%3.62B
13.18%3.55B
6.06%3.08B
8.65%3.39B
7.62%3.25B
Lợi nhuận hoạt động
-8.14%835.00M
-2.87%779.00M
21.33%984.00M
9.90%1.02B
2.02%909.00M
4.84%802.00M
-14.00%811.00M
2.65%929.00M
15.86%891.00M
30.99%765.00M
2.06%943.00M
21.48%905.00M
27.74%769.00M
-17.98%584.00M
16.08%924.00M
-13.37%745.00M
-23.51%602.00M
0.42%712.00M
-6.13%796.00M
1.30%860.00M
Lợi nhuận ròng
-89.03%60.00M
-47.78%270.00M
345.14%353.00M
7.47%662.00M
6.21%547.00M
13.88%517.00M
-120.78%-144.00M
18.92%616.00M
2.39%515.00M
-2.78%454.00M
52.98%693.00M
187.78%518.00M
130.73%503.00M
-20.17%467.00M
-46.26%453.00M
-66.04%180.00M
-51.34%218.00M
80.00%585.00M
96.96%843.00M
19.64%530.00M
Tài sản ngắn hạn
105.41%9.46B
432.26%23.13B
31.75%5.27B
14.60%4.70B
20.61%4.61B
21.84%4.35B
18.43%4.00B
20.43%4.10B
6.97%3.82B
-0.53%3.57B
-11.28%3.38B
-21.25%3.41B
-5.33%3.57B
2.75%3.59B
24.44%3.80B
54.30%4.33B
44.15%3.77B
30.96%3.49B
28.02%3.06B
16.02%2.80B
Tổng nợ ngắn hạn
173.36%19.74B
9.31%10.03B
2.51%8.29B
-2.23%7.53B
-3.84%7.22B
30.94%9.17B
-9.30%8.09B
-12.65%7.70B
-17.08%7.51B
-23.26%7.00B
10.40%8.92B
21.86%8.81B
33.94%9.06B
41.55%9.13B
24.53%8.08B
6.45%7.23B
-2.26%6.76B
-10.75%6.45B
-15.71%6.49B
-7.29%6.79B
Tổng tài sản
61.16%87.62B
36.20%73.14B
3.80%55.46B
3.58%54.60B
3.87%54.37B
2.70%53.70B
2.49%53.43B
1.84%52.72B
1.05%52.34B
1.21%52.29B
0.57%52.13B
0.63%51.76B
0.73%51.80B
0.81%51.66B
2.45%51.84B
2.21%51.44B
2.15%51.43B
1.67%51.24B
1.65%50.60B
1.92%50.33B
Tổng các khoản nợ
83.69%53.97B
35.17%39.54B
2.59%29.94B
5.52%29.28B
6.36%29.38B
5.86%29.25B
10.33%29.19B
5.11%27.75B
4.12%27.63B
4.05%27.63B
-0.97%26.45B
0.23%26.40B
1.91%26.53B
3.21%26.56B
4.24%26.71B
1.60%26.34B
-0.25%26.04B
-2.27%25.73B
-1.24%25.63B
-0.61%25.93B
Tổng vốn chủ sở hữu
34.66%33.65B
37.44%33.60B
5.25%25.52B
1.42%25.32B
1.08%24.98B
-0.84%24.45B
-5.58%24.24B
-1.56%24.97B
-2.17%24.72B
-1.79%24.65B
2.19%25.68B
1.05%25.36B
-0.49%25.27B
-1.60%25.10B
0.61%25.13B
2.85%25.10B
4.74%25.39B
5.98%25.51B
4.79%24.97B
4.76%24.41B
Thu nhập hoạt động ròng
107.66%895.00M
34.45%281.00M
-16.14%712.00M
1.75%639.00M
-34.40%431.00M
145.88%209.00M
185.86%849.00M
8.28%628.00M
72.44%657.00M
19.72%85.00M
-59.81%297.00M
-23.58%580.00M
-43.64%381.00M
-89.29%71.00M
-21.47%739.00M
-4.41%759.00M
14.00%676.00M
21.43%663.00M
19.11%941.00M
31.46%794.00M
Đầu tư ròng
-7502.26%-16.80B
-71.93%-98.00M
82.99%-183.00M
46.41%-112.00M
-62.50%-221.00M
70.47%-57.00M
-568.32%-1.08B
50.24%-209.00M
-38.78%-136.00M
-83.81%-193.00M
82.54%-161.00M
-412.20%-420.00M
26.87%-98.00M
-3600.00%-105.00M
-264.64%-922.00M
45.33%-82.00M
-32.67%-134.00M
103.03%3.00M
517.91%560.00M
-66.67%-150.00M
Tài chính thuần
-171.89%-1.09B
252085.71%17.64B
-123.13%-65.00M
-86.17%-525.00M
-5.79%-402.00M
-104.43%-7.00M
308.15%281.00M
-62.07%-282.00M
-72.73%-380.00M
152.15%158.00M
36.62%-135.00M
40.82%-174.00M
61.87%-220.00M
52.95%-303.00M
81.18%-213.00M
51.16%-294.00M
14.26%-577.00M
-81.41%-644.00M
-81.41%-1.13B
-29.46%-602.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tổng doanh thu đạt 16.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.35B.

Tài sản ngắn hạn của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tài sản ngắn hạn là 5.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.75.

Tổng tài sản của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Keurig Dr Pepper Inc là 55.46B, bao gồm 5.27B tài sản ngắn hạn và 50.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tổng nghĩa vụ của Keurig Dr Pepper Inc là 29.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Keurig Dr Pepper Inc là 25.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Keurig Dr Pepper Inc là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.29.

Giá trị đầu tư ròng của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, giá trị đầu tư ròng của Keurig Dr Pepper Inc là -573.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, giá trị huy động vốn ròng của Keurig Dr Pepper Inc là -999.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -347.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.71.

Thu nhập ròng của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, lợi nhuận ròng là 2.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.27.

Biên lợi nhuận ròng của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.40.

Biên lợi nhuận gộp của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, biên lợi nhuận gộp là 54.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Keurig Dr Pepper Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Keurig Dr Pepper Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.