tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FST Ltd

KBSX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.910USD
+0.102+11.76%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
40.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

KBSX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của FST Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--7.37M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-55.25%514.75K
-58.41%523.07K
-33.95%934.61K
--1.10M
--1.15M
--1.26M
--1.41M
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--7.37M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-55.25%514.75K
-58.41%523.07K
-33.95%934.61K
--1.10M
--1.15M
--1.26M
--1.41M
----
----
Các khoản phải thu
--8.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--8.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--54.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
--12.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
--1.83M
60.00%28.00K
84.90%64.71K
-9.30%79.91K
-97.87%3.64K
-94.43%17.50K
-92.35%35.00K
-84.37%88.10K
--171.08K
--314.28K
--457.49K
--563.58K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--155.49K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--438.50K
--246.25K
Tổng tài sản ngắn hạn
--30.14M
-94.74%28.00K
-88.40%64.71K
-92.19%79.91K
-99.71%3.64K
-63.66%532.25K
-67.46%558.07K
-48.31%1.02M
190.60%1.27M
494.77%1.46M
--1.72M
--1.98M
--438.50K
--246.25K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--23.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--4.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
--1.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--35.60K
----
----
Tài sản dài hạn khác
--3.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--35.60K
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--32.20M
-24.31%45.84M
-24.66%45.04M
-67.40%44.32M
-67.58%43.61M
-54.60%60.56M
-54.98%59.78M
2.48%135.94M
--134.51M
--133.39M
--132.79M
--132.65M
----
----
Tổng tài sản
--62.34M
-24.92%45.87M
-25.25%45.10M
-67.58%44.40M
-67.88%43.61M
-54.70%61.09M
-55.14%60.34M
1.74%136.96M
30866.17%135.79M
54662.34%134.85M
--134.50M
--134.63M
--438.50K
--246.25K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--165.25K
--788.38K
--473.02K
--236.51K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--319.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí trích trước
--4.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--336.71K
--312.70K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--19.49M
399.16%1.50M
275.89%1.13M
--850.69K
--404.17K
--300.00K
--300.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--101.53K
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
399.16%1.50M
275.89%1.13M
--850.69K
--404.17K
--300.00K
--300.00K
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--101.53K
----
Nợ ngắn hạn khác
--165.25K
--788.38K
--473.02K
--236.51K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--319.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
--31.50M
269.75%4.50M
319.62%3.67M
415.21%3.08M
334.85%2.12M
340.46%1.22M
263.39%874.62K
346.93%597.54K
-3.25%487.67K
-11.65%276.27K
--240.68K
--133.70K
--504.03K
--312.70K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--13.80M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--10.05M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--3.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản nợ phát sinh
--5.31K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--4.31K
29900.00%432.00K
-85.51%720.00K
-87.05%720.00K
-97.71%144.00K
-99.98%1.44K
-20.86%4.97M
-31.53%5.56M
--6.28M
--7.43M
--6.28M
--8.12M
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
--13.81M
29900.00%432.00K
-85.51%720.00K
-87.05%720.00K
-97.71%144.00K
-99.98%1.44K
-20.86%4.97M
-31.53%5.56M
--6.28M
--7.43M
--6.28M
--8.12M
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
--45.31M
304.78%4.93M
-24.87%4.39M
-38.29%3.80M
-66.53%2.26M
-84.19%1.22M
-10.37%5.84M
-25.40%6.16M
1242.30%6.77M
2364.45%7.71M
--6.52M
--8.25M
--504.03K
--312.70K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--15.47M
-24.31%45.84M
-23.78%45.57M
-66.48%45.57M
-66.12%45.57M
-54.60%60.56M
-54.98%59.78M
2.52%135.94M
537949.55%134.51M
533462.68%133.39M
--132.79M
--132.60M
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
--3.42M
-614.43%-4.90M
8.15%-4.85M
3.32%-4.96M
23.13%-4.22M
89.00%-686.37K
-10.02%-5.29M
17.54%-5.13M
-5965.83%-5.49M
-6726.12%-6.24M
---4.80M
---6.23M
---90.53K
---91.44K
Vốn dự trữ
--15.47M
--0.00
--528.68K
--1.24M
--1.96M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--24.63K
--24.63K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---1.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--121.19K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--17.03M
-31.63%40.94M
-25.29%40.71M
-68.96%40.60M
-67.96%41.34M
-52.91%59.87M
-57.42%54.50M
3.51%130.81M
196972.95%129.02M
191468.00%127.15M
--127.98M
--126.37M
---65.53K
---66.44K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KBSX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

FST Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, FST Ltd có 7.37M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của FST Ltd là bao nhiêu?

FST Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 45.37M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 30.42M nợ ngắn hạ và 14.95M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của FST Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của FST Ltd là 60.92M, bao gồm 27.49M tài sản ngắn hạn và 33.43M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của FST Ltd là bao nhiêu?

FST Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.