tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

KB Home

KBH
Thêm vào danh sách theo dõi
54.970USD
-1.370-2.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.37BVốn hóa
10.40P/E TTM

Tình hình tài chính của KBH

Theo dõi tình hình tài chính của KB Home thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của KB Home

Mới phát hành
Th06 23, 2026
EPS / Dự báo
--/0.45
Doanh thu / Dự báo
--/1.10B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.24B
-10.01%
EPS(YoY)
6.28
-27.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-71.24%0.44
-65.11%0.53
-38.96%1.58
-21.60%1.64
-30.67%1.53
-16.06%1.52
35.61%2.59
12.94%2.10
10.66%2.21
21.43%1.81
-24.58%1.91
--1.86
--2.00
--1.49
--2.54
----
----
----
----
----
Doanh thu
-27.27%1.11B
-22.62%1.08B
-15.28%1.69B
-7.54%1.62B
-10.54%1.53B
-5.18%1.39B
19.47%2.00B
10.43%1.75B
-3.14%1.71B
6.03%1.47B
-13.71%1.67B
-13.98%1.59B
2.63%1.77B
-1.03%1.38B
15.81%1.94B
25.75%1.84B
19.37%1.72B
22.51%1.40B
40.27%1.68B
46.86%1.47B
Lợi nhuận ròng
-74.77%27.22M
-69.44%33.27M
-46.67%100.97M
-30.13%109.08M
-35.45%107.88M
-20.88%108.88M
26.91%189.32M
4.91%156.12M
2.39%167.14M
10.41%137.61M
-30.65%149.17M
-41.44%148.81M
-22.14%163.23M
-6.72%124.64M
24.06%215.11M
70.08%254.12M
46.90%209.65M
38.30%133.61M
64.25%173.40M
91.52%149.41M
Biên lợi nhuận ròng
-65.14%2.46%
-60.58%3.10%
-37.13%5.99%
-24.50%6.78%
-28.40%7.05%
-16.68%7.87%
6.15%9.53%
-4.98%8.98%
5.74%9.85%
4.21%9.45%
-19.51%8.98%
--9.45%
--9.32%
--9.07%
--11.15%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-20.11%15.64%
-23.21%15.69%
-17.79%17.37%
-11.80%18.47%
-8.94%19.58%
-6.65%20.43%
0.08%21.13%
-4.12%20.94%
0.23%21.51%
0.49%21.89%
-7.13%21.12%
--21.84%
--21.46%
--21.78%
--22.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.72%29.06%
9.99%28.25%
3.91%25.34%
12.54%27.82%
8.29%26.97%
1.40%25.68%
-4.05%24.39%
-3.78%24.72%
-4.26%24.91%
-7.77%25.33%
-8.03%25.42%
--25.70%
--26.02%
--27.46%
--27.64%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-27.27%1.11B
-22.62%1.08B
-15.28%1.69B
-7.54%1.62B
-10.54%1.53B
-5.18%1.39B
19.47%2.00B
10.43%1.75B
-3.14%1.71B
6.03%1.47B
-13.71%1.67B
-13.98%1.59B
2.63%1.77B
-1.03%1.38B
15.81%1.94B
25.75%1.84B
19.37%1.72B
22.51%1.40B
40.27%1.68B
46.86%1.47B
Lợi nhuận hoạt động
-75.67%31.99M
-72.12%36.39M
-46.96%124.36M
-30.10%135.59M
-32.59%131.46M
-19.52%130.54M
24.36%234.44M
4.85%193.97M
-6.29%195.01M
0.80%162.20M
-33.67%188.52M
-43.87%185.00M
-22.45%208.10M
-6.91%160.91M
29.69%284.24M
89.54%329.61M
61.16%268.33M
48.21%172.85M
84.28%219.16M
89.53%173.90M
Lợi nhuận ròng
-74.77%27.22M
-69.44%33.27M
-46.67%100.97M
-30.13%109.08M
-35.45%107.88M
-20.88%108.88M
26.91%189.32M
4.91%156.12M
2.39%167.14M
10.41%137.61M
-30.65%149.17M
-41.44%148.81M
-22.14%163.23M
-6.72%124.64M
24.06%215.11M
70.08%254.12M
46.90%209.65M
38.30%133.61M
64.25%173.40M
91.52%149.41M
Tài sản ngắn hạn
-4.05%6.35B
-4.52%6.28B
-3.91%6.27B
2.11%6.58B
3.44%6.62B
4.63%6.58B
4.45%6.53B
4.74%6.44B
5.62%6.40B
3.39%6.28B
0.49%6.25B
-2.38%6.15B
-1.39%6.06B
5.41%6.08B
14.98%6.22B
18.54%6.30B
18.87%6.14B
16.30%5.77B
10.56%5.41B
12.97%5.32B
Tổng nợ ngắn hạn
-11.76%980.39M
-13.58%926.62M
-8.26%1.07B
-1.84%1.12B
1.13%1.11B
-1.17%1.07B
3.72%1.16B
10.36%1.14B
9.47%1.10B
8.35%1.08B
-0.30%1.12B
-12.83%1.03B
-34.39%1.00B
-30.66%1.00B
2.09%1.13B
16.14%1.19B
60.75%1.53B
60.96%1.44B
21.39%1.10B
22.28%1.02B
Tổng tài sản
-3.45%6.78B
-3.96%6.70B
-3.69%6.68B
2.13%6.99B
3.11%7.02B
4.43%6.98B
4.33%6.94B
4.00%6.84B
4.98%6.81B
2.60%6.68B
-0.05%6.65B
-2.28%6.58B
-1.47%6.48B
5.26%6.51B
13.98%6.65B
16.92%6.73B
17.09%6.58B
14.03%6.19B
8.95%5.84B
11.18%5.76B
Tổng các khoản nợ
-1.60%2.98B
-1.34%2.85B
-3.34%2.78B
8.08%3.08B
7.57%3.03B
3.06%2.89B
1.32%2.88B
3.86%2.85B
3.59%2.81B
-0.63%2.80B
-5.11%2.84B
-15.22%2.75B
-17.39%2.72B
-7.71%2.82B
6.20%2.99B
11.16%3.24B
20.37%3.29B
14.02%3.05B
4.67%2.82B
11.58%2.91B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.85%3.80B
-5.81%3.86B
-3.93%3.90B
-2.13%3.90B
-0.03%3.99B
5.41%4.09B
6.57%4.06B
4.10%3.99B
5.98%3.99B
5.07%3.88B
4.08%3.81B
9.73%3.83B
14.45%3.77B
17.90%3.70B
21.24%3.66B
22.83%3.49B
14.00%3.29B
14.05%3.13B
13.27%3.02B
10.78%2.84B
Thu nhập hoạt động ròng
-81.06%31.90M
62.50%-125.37M
-16.21%303.84M
319.90%197.72M
173.99%168.44M
-1272.32%-334.32M
16.91%362.64M
-154.89%-89.91M
-88.06%61.48M
-69.63%28.52M
-23.87%310.18M
80.36%163.79M
907.21%514.81M
137.41%93.92M
185.05%407.42M
156.00%90.81M
-204.21%-63.78M
-216.70%-251.03M
871.21%142.93M
-192.92%-162.16M
Đầu tư ròng
-26.16%-12.30M
-68.53%-17.97M
-63.26%-19.56M
-138.32%-21.82M
40.50%-9.75M
15.31%-10.66M
9.84%-11.98M
33.82%-9.16M
-17.27%-16.39M
25.76%-12.59M
24.72%-13.29M
18.02%-13.84M
27.84%-13.98M
5.12%-16.96M
-53.08%-17.65M
-276.38%-16.88M
-87.21%-19.37M
-52.49%-17.88M
-41.03%-11.53M
-5800.00%-4.48M
Tài chính thuần
82.40%-20.63M
652.09%114.69M
-203.66%-386.14M
8.82%-154.55M
-69.54%-117.20M
120.34%15.25M
30.11%-127.16M
-78.38%-169.49M
66.15%-69.13M
48.76%-74.97M
29.16%-181.94M
22.91%-95.02M
-334.75%-204.21M
-166.66%-146.33M
-34.74%-256.82M
-35.36%-123.26M
781.46%86.99M
1166.52%219.51M
-1272.55%-190.61M
-232.97%-91.06M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tổng doanh thu đạt 6.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.93B.

Tài sản ngắn hạn của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tài sản ngắn hạn là 6.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.91.

Tổng nghĩa vụ của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tổng nghĩa vụ của KB Home là 2.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tổng vốn chủ sở hữu của KB Home là 3.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.93.

Thu nhập hoạt động thuần của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của KB Home là 525.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.14.

Giá trị đầu tư ròng của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, giá trị đầu tư ròng của KB Home là -61.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.30.

Giá trị huy động vốn ròng của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, giá trị huy động vốn ròng của KB Home là -642.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.85.

Thu nhập ròng của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, lợi nhuận ròng là 426.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.46.

Biên lợi nhuận ròng của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, biên lợi nhuận ròng là 6.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.25.

Biên lợi nhuận gộp của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, biên lợi nhuận gộp là 18.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của KB Home là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KB Home, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 525.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.