tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kairos Pharma Ltd

KAPA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.301USD
+0.001+0.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KAPA

Theo dõi tình hình tài chính của Kairos Pharma Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kairos Pharma Ltd

Mới phát hành
Th06 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.08
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.30
-28.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.97%-0.08
10.57%-0.07
27.90%-0.07
-319.34%-0.08
-216.06%-0.08
15.91%-0.07
-294.94%-0.10
-7.18%-0.02
-121.20%-0.03
-470.51%-0.09
---0.02
---0.02
---0.01
---0.02
---0.07
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-31.06%-1.65M
-39.29%-1.36M
-33.52%-1.40M
-462.06%-1.42M
-290.71%-1.26M
12.34%-980.00K
-235.58%-1.05M
-7.20%-253.00K
-121.23%-323.00K
-470.41%-1.12M
-33.33%-312.00K
38.70%-236.00K
37.87%-146.00K
---196.00K
---234.00K
---385.00K
---235.00K
Biên lợi nhuận ròng
---3.31%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-95.60%2.84%
22.87%75.63%
14.75%67.59%
--66.11%
--64.56%
--61.55%
--58.91%
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-27.73%-1.62M
2.14%-1.42M
-256.40%-1.36M
-520.72%-1.38M
-341.11%-1.27M
-32.78%-1.45M
-33.45%-383.00K
-4.72%-222.00K
-127.78%-287.00K
-505.00%-1.09M
-131.45%-287.00K
-76.67%-212.00K
14.29%-126.00K
---180.00K
---124.00K
---120.00K
---147.00K
Lợi nhuận ròng
-31.06%-1.65M
-39.29%-1.36M
-33.52%-1.40M
-462.06%-1.42M
-290.71%-1.26M
12.34%-980.00K
-235.58%-1.05M
-7.20%-253.00K
-121.23%-323.00K
-470.41%-1.12M
-33.33%-312.00K
38.70%-236.00K
37.87%-146.00K
---196.00K
---234.00K
---385.00K
---235.00K
Tài sản ngắn hạn
-26.56%4.44M
29.22%5.39M
40.36%6.66M
12634.21%4.84M
10154.24%6.05M
4027.72%4.17M
3987.93%4.74M
-85.27%38.00K
-84.22%59.00K
--101.00K
--116.00K
--258.00K
--374.00K
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-46.46%431.00K
-79.94%199.00K
-75.96%402.00K
-77.52%676.00K
-70.36%805.00K
-58.75%992.00K
-24.31%1.67M
55.24%3.01M
56.27%2.72M
--2.41M
--2.21M
--1.94M
--1.74M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-27.63%5.74M
13.38%6.54M
61.19%8.07M
547.86%6.67M
716.56%7.94M
497.72%5.77M
427.85%5.00M
5.32%1.03M
-3.28%972.00K
--965.00K
--948.00K
--978.00K
--1.00M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-46.46%431.00K
-79.94%199.00K
-75.96%402.00K
-81.65%676.00K
-76.13%805.00K
-67.40%992.00K
-40.73%1.67M
45.10%3.68M
44.76%3.37M
--3.04M
--2.82M
--2.54M
--2.33M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.50%5.31M
32.77%6.34M
130.01%7.66M
325.96%6.00M
397.04%7.13M
329.84%4.78M
277.90%3.33M
-70.02%-2.65M
-81.21%-2.40M
---2.08M
---1.87M
---1.56M
---1.32M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-45.10%-1.04M
39.88%-1.08M
58.51%-838.00K
-379.17%-805.00K
-2083.33%-714.00K
-2831.82%-1.80M
-2319.78%-2.02M
-147.06%-168.00K
550.00%36.00K
195.65%66.00K
275.00%91.00K
19.05%-68.00K
94.59%-8.00K
---69.00K
---52.00K
---84.00K
---148.00K
Tài chính thuần
-92.81%220.00K
100.00%0.00
-35.22%3.38M
49.66%223.00K
3535.96%3.06M
-97.22%-142.00K
2428.57%5.22M
361.40%149.00K
-23.61%-89.00K
-323.53%-72.00K
-217.28%-224.00K
-118.81%-57.00K
-130.00%-72.00K
---17.00K
--191.00K
--303.00K
--240.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, tài sản ngắn hạn là 5.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.22.

Tổng tài sản của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kairos Pharma Ltd là 6.54M, bao gồm 5.39M tài sản ngắn hạn và 1.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, tổng nghĩa vụ của Kairos Pharma Ltd là 199.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Kairos Pharma Ltd là 6.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kairos Pharma Ltd là -5.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Kairos Pharma Ltd là 6.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.96.

Thu nhập ròng của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, lợi nhuận ròng là -5.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -97.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -88.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kairos Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kairos Pharma Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.