tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kaiser Aluminum Corp

KALU
Thêm vào danh sách theo dõi
159.680USD
-0.040-0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.61BVốn hóa
16.87P/E TTM

Tình hình tài chính của KALU

Theo dõi tình hình tài chính của Kaiser Aluminum Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kaiser Aluminum Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
5.92/2.66
Doanh thu / Dự báo
1.26B/1.12B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.37B
11.54%
EPS(YoY)
6.96
70.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
312.57%5.92
187.00%3.85
294.29%1.74
227.03%2.44
22.08%1.44
18.03%1.34
-6.79%0.44
120.95%0.75
2.65%1.18
13.84%1.14
128.57%0.47
--0.34
--1.15
--1.00
---1.66
---0.20
----
----
----
----
Doanh thu
52.67%1.26B
42.37%1.11B
21.37%929.00M
12.81%843.50M
6.43%823.10M
5.41%777.40M
6.06%765.40M
0.55%747.70M
-5.00%773.40M
-8.68%737.50M
-7.00%721.70M
-0.71%743.60M
-14.68%814.10M
-14.88%807.60M
-3.77%776.00M
-0.23%748.90M
28.77%954.20M
192.84%948.80M
196.47%806.40M
193.55%750.60M
Lợi nhuận ròng
317.24%96.80M
189.35%62.50M
297.18%28.20M
229.17%39.50M
648.39%23.20M
18.68%21.60M
-6.58%7.10M
122.22%12.00M
-83.06%3.10M
14.47%18.20M
128.79%7.60M
116.00%5.40M
232.61%18.30M
96.30%15.90M
-1652.94%-26.40M
208.70%2.50M
38.39%-13.80M
80.00%8.10M
-71.19%1.70M
-675.00%-2.30M
Biên lợi nhuận ròng
173.30%7.70%
103.24%5.65%
227.24%3.04%
191.78%4.68%
15.34%2.82%
12.59%2.78%
-11.91%0.93%
121.00%1.60%
8.71%2.44%
25.35%2.47%
130.95%1.05%
--0.73%
--2.25%
--1.97%
---3.40%
---0.12%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
56.95%13.48%
26.43%12.03%
52.73%9.96%
56.31%9.80%
-10.95%8.59%
22.30%9.52%
-10.89%6.52%
-8.90%6.27%
13.31%9.65%
25.21%7.78%
99.20%7.32%
--6.89%
--8.51%
--6.22%
--3.67%
--4.23%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.49%35.81%
-12.81%37.32%
-8.27%41.89%
-10.68%40.33%
-4.82%42.88%
-5.59%42.80%
-1.85%45.66%
-1.68%45.15%
-3.26%45.05%
-2.02%45.33%
2.57%46.52%
--45.92%
--46.57%
--46.27%
--45.36%
--43.71%
----
----
----
----
Doanh thu
52.67%1.26B
42.37%1.11B
21.37%929.00M
12.81%843.50M
6.43%823.10M
5.41%777.40M
6.06%765.40M
0.55%747.70M
-5.00%773.40M
-8.68%737.50M
-7.00%721.70M
-0.71%743.60M
-14.68%814.10M
-14.88%807.60M
-3.77%776.00M
-0.23%748.90M
28.77%954.20M
192.84%948.80M
196.47%806.40M
193.55%750.60M
Lợi nhuận hoạt động
258.53%136.60M
127.08%98.10M
174.21%60.60M
169.61%48.80M
70.85%38.10M
74.19%43.20M
-1.78%22.10M
-12.56%18.10M
-39.89%22.30M
20.98%24.80M
4400.00%22.50M
613.79%20.70M
3272.73%37.10M
-20.54%20.50M
-97.27%500.00K
-86.06%2.90M
-92.14%1.10M
-5.15%25.80M
34.56%18.30M
62.50%20.80M
Lợi nhuận ròng
317.24%96.80M
189.35%62.50M
297.18%28.20M
229.17%39.50M
648.39%23.20M
18.68%21.60M
-6.58%7.10M
122.22%12.00M
-83.06%3.10M
14.47%18.20M
128.79%7.60M
116.00%5.40M
232.61%18.30M
96.30%15.90M
-1652.94%-26.40M
208.70%2.50M
38.39%-13.80M
80.00%8.10M
-71.19%1.70M
-675.00%-2.30M
Tài sản ngắn hạn
39.21%1.60B
35.98%1.49B
29.20%1.26B
25.06%1.24B
13.86%1.15B
6.91%1.09B
-1.39%976.40M
1.07%994.90M
1.39%1.01B
-3.47%1.02B
-5.03%990.20M
-12.71%984.40M
-20.01%996.60M
-19.79%1.06B
-13.51%1.04B
-7.81%1.13B
3.77%1.25B
41.96%1.32B
7.49%1.21B
10.25%1.22B
Tổng nợ ngắn hạn
50.61%641.90M
46.80%601.90M
6.64%427.20M
31.00%500.70M
7.52%426.20M
6.58%410.00M
8.27%400.60M
4.14%382.20M
11.76%396.40M
-5.22%384.70M
-11.63%370.00M
-21.61%367.00M
-35.21%354.70M
-26.81%405.90M
-8.32%418.70M
5.26%468.20M
24.57%547.50M
58.28%554.60M
188.50%456.70M
212.80%444.80M
Tổng tài sản
15.79%2.91B
14.36%2.79B
10.80%2.56B
12.14%2.59B
8.51%2.51B
6.08%2.44B
2.09%2.31B
1.91%2.31B
2.13%2.32B
-1.28%2.30B
-0.93%2.27B
-4.44%2.27B
-7.89%2.27B
-8.33%2.33B
-5.52%2.29B
-2.61%2.37B
1.95%2.46B
18.05%2.54B
29.91%2.42B
31.95%2.44B
Tổng các khoản nợ
13.19%1.97B
13.66%1.91B
5.57%1.74B
8.61%1.79B
5.03%1.74B
2.93%1.68B
1.96%1.65B
1.04%1.64B
1.49%1.65B
-3.49%1.63B
-2.56%1.62B
-6.02%1.63B
-10.06%1.63B
-7.59%1.69B
-4.18%1.66B
0.90%1.73B
6.96%1.81B
29.30%1.83B
52.78%1.73B
52.19%1.72B
Tổng vốn chủ sở hữu
21.62%943.80M
15.92%877.30M
23.67%826.10M
20.85%806.10M
17.22%776.00M
13.82%756.80M
2.42%668.00M
4.10%667.00M
3.75%662.00M
4.61%664.90M
3.33%652.20M
-0.20%640.70M
-1.83%638.10M
-10.25%635.60M
-8.85%631.20M
-10.96%642.00M
-9.81%650.00M
-3.65%708.20M
-5.45%692.50M
0.24%721.00M
Thu nhập hoạt động ròng
274.21%59.50M
54.21%87.90M
-147.47%-20.60M
73.31%59.10M
-39.54%15.90M
-9.95%57.00M
-41.59%43.40M
-62.03%34.10M
-61.38%26.30M
411.82%63.30M
1751.11%74.30M
236.89%89.80M
1116.07%68.10M
-1550.00%-20.30M
-109.76%-4.50M
-330.99%-65.60M
-65.64%5.60M
112.28%1.40M
-17.97%46.10M
-49.10%28.40M
Đầu tư ròng
60.41%-17.30M
49.21%-19.40M
121.25%11.90M
82.67%-7.80M
0.00%-43.70M
-27.76%-38.20M
-141.38%-56.00M
-20.64%-45.00M
-4.55%-43.70M
-15.44%-29.90M
57.12%-23.20M
-38.66%-37.30M
-153.33%-41.80M
8.48%-25.90M
-105.70%-54.10M
-647.22%-26.90M
-77.42%-16.50M
95.48%-28.30M
-78.91%-26.30M
29.41%-3.60M
Tài chính thuần
-171.13%-13.80M
-194.81%-45.40M
89.63%-1.40M
-242.03%-47.20M
240.58%19.40M
-8.45%-15.40M
-3.05%-13.50M
51.06%-13.80M
63.68%-13.80M
-156.80%-14.20M
3.68%-13.10M
-110.45%-28.20M
-155.03%-38.00M
267.79%25.00M
-10.57%-13.60M
-9.84%-13.40M
-110.06%-14.90M
-2.76%-14.90M
-8.85%-12.30M
-8.93%-12.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tổng doanh thu đạt 3.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.02B.

Tài sản ngắn hạn của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tài sản ngắn hạn là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.39.

Tổng tài sản của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kaiser Aluminum Corp là 2.56B, bao gồm 1.26B tài sản ngắn hạn và 1.30B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tổng nghĩa vụ của Kaiser Aluminum Corp là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Kaiser Aluminum Corp là 826.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kaiser Aluminum Corp là 190.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.65.

Giá trị đầu tư ròng của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, giá trị đầu tư ròng của Kaiser Aluminum Corp là -77.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, giá trị huy động vốn ròng của Kaiser Aluminum Corp là -44.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.17.

Thu nhập ròng của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, lợi nhuận ròng là 112.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.23.

Biên lợi nhuận ròng của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.52.

Biên lợi nhuận gộp của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, biên lợi nhuận gộp là 9.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kaiser Aluminum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kaiser Aluminum Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 190.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.