tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

KALA BIO Inc

KALA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.781USD
+0.051+7.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
290.41KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KALA

Theo dõi tình hình tài chính của KALA BIO Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của KALA BIO Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-7.00/-0.30
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-165.56
-1531.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-396.49%-7.00
103.11%0.05
44.47%-1.07
45.82%-1.71
66.41%-1.41
45.26%-1.74
43.33%-1.93
27.51%-3.16
39.92%-4.20
60.13%-3.18
---3.41
---4.36
---6.99
---7.97
---1.07K
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-86.31%420.00K
-31.17%2.10M
-57.99%1.37M
-17.07%1.86M
38.15%3.07M
266.27%3.05M
Lợi nhuận ròng
81.88%-1.62M
108.39%686.00K
15.49%-7.56M
-16.45%-11.15M
24.22%-8.95M
5.24%-8.18M
-2.83%-8.95M
8.01%-9.58M
18.32%-11.81M
32.83%-8.63M
-129.94%-8.70M
62.96%-10.41M
56.12%-14.46M
73.00%-12.84M
203.36%29.07M
22.98%-28.11M
-8.32%-32.94M
-52.89%-47.57M
-0.64%-28.13M
-56.56%-36.50M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---821.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--34.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
74.75%113.55%
38.88%78.49%
-2.45%63.47%
-10.23%54.86%
17.23%64.98%
11.96%56.52%
41.25%65.06%
23.56%61.11%
--55.43%
--50.48%
--46.06%
--49.46%
--49.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-86.31%420.00K
-31.17%2.10M
-57.99%1.37M
-17.07%1.86M
38.15%3.07M
266.27%3.05M
Lợi nhuận hoạt động
78.28%-1.80M
-40.82%-10.22M
-33.57%-10.18M
-19.34%-10.33M
22.43%-8.30M
3.01%-7.26M
-1.14%-7.62M
6.34%-8.65M
-6.28%-10.70M
23.75%-7.49M
48.48%-7.54M
65.47%-9.24M
66.29%-10.07M
62.24%-9.82M
43.90%-14.63M
7.86%-26.76M
-5.47%-29.86M
10.28%-26.00M
-0.89%-26.07M
-36.49%-29.05M
Lợi nhuận ròng
81.88%-1.62M
108.39%686.00K
15.49%-7.56M
-16.45%-11.15M
24.22%-8.95M
5.24%-8.18M
-2.83%-8.95M
8.01%-9.58M
18.32%-11.81M
32.83%-8.63M
-129.94%-8.70M
62.96%-10.41M
56.12%-14.46M
73.00%-12.84M
203.36%29.07M
22.98%-28.11M
-8.32%-32.94M
-52.89%-47.57M
-0.64%-28.13M
-56.56%-36.50M
Tài sản ngắn hạn
-73.06%12.32M
-82.03%9.49M
-52.66%24.27M
-42.80%33.66M
-8.72%45.72M
-0.14%52.80M
-11.44%51.28M
-10.20%58.85M
-29.80%50.09M
-38.48%52.87M
-31.62%57.90M
-21.53%65.53M
-27.39%71.34M
-30.90%85.94M
-43.21%84.67M
-51.37%83.52M
-45.13%98.25M
-27.43%124.37M
-16.32%149.09M
-12.84%171.72M
Tổng nợ ngắn hạn
-93.22%1.56M
-85.29%2.49M
36.48%32.57M
-16.54%16.02M
93.41%22.98M
103.16%16.96M
131.70%23.87M
94.80%19.19M
15.72%11.88M
-67.51%8.35M
-74.40%10.30M
-70.05%9.85M
-68.66%10.27M
-31.36%25.68M
47.97%40.24M
26.14%32.89M
63.88%32.76M
68.38%37.42M
39.10%27.20M
53.93%26.08M
Tổng tài sản
-74.47%12.32M
-82.90%9.49M
-53.73%25.02M
-41.48%36.05M
-9.02%48.25M
-0.83%55.48M
-11.52%54.08M
-7.36%61.61M
-26.57%53.03M
-35.56%55.95M
-28.68%61.12M
-21.74%66.50M
-35.27%72.23M
-37.73%86.82M
-55.78%85.70M
-60.56%84.98M
-51.45%111.57M
-37.08%139.43M
-13.90%193.81M
-12.24%215.46M
Tổng các khoản nợ
-96.34%1.56M
-94.22%2.49M
-28.66%33.69M
-18.02%39.26M
-8.25%42.54M
-10.93%43.15M
-5.37%47.22M
-2.28%47.89M
-4.91%46.37M
-28.60%48.45M
-42.43%49.90M
-57.94%49.01M
-58.27%48.77M
-44.67%67.85M
-34.52%86.67M
-11.18%116.53M
-2.65%116.86M
0.83%122.62M
11.15%132.34M
12.55%131.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
88.52%10.76M
-43.27%7.00M
-226.33%-8.66M
-123.37%-3.21M
-14.31%5.71M
64.34%12.33M
-38.88%6.86M
-21.58%13.72M
-71.61%6.66M
-60.45%7.50M
1259.40%11.22M
155.44%17.49M
544.00%23.46M
12.91%18.97M
-101.57%-968.00K
-137.44%-31.55M
-104.81%-5.28M
-83.20%16.80M
-42.03%61.47M
-34.65%84.27M
Thu nhập hoạt động ròng
67.19%-2.90M
0.91%-4.56M
-130.20%-10.88M
16.07%-7.73M
18.63%-8.82M
40.25%-4.60M
-60.06%-4.72M
-21.33%-9.21M
-11.98%-10.84M
43.97%-7.70M
81.16%-2.95M
70.12%-7.59M
59.80%-9.68M
50.78%-13.73M
39.94%-15.66M
-17.64%-25.42M
26.20%-24.09M
-7.66%-27.90M
-1.72%-26.08M
-12.23%-21.61M
Đầu tư ròng
---7.00M
100.00%0.00
101.11%1.00K
55.56%-16.00K
----
-885.71%-69.00K
-100.93%-90.00K
99.64%-36.00K
87.96%-13.00K
-113.73%-7.00K
-85.03%9.72M
-454.77%-10.03M
97.87%-108.00K
101.10%51.00K
1274.94%64.91M
-87.53%2.83M
-110.56%-5.07M
-112.55%-4.62M
108.20%4.72M
139.67%22.67M
Tài chính thuần
3138.52%4.10M
-235.16%-8.98M
116.67%30.00K
-116.90%-2.53M
-101.60%-135.00K
162.17%6.65M
-550.00%-180.00K
387.15%14.97M
195.31%8.44M
-92.02%2.54M
100.10%40.00K
30830.00%3.07M
1755.84%2.86M
19766.25%31.79M
-3341.63%-39.87M
-100.17%-10.00K
-99.56%154.00K
-99.23%160.00K
64.88%1.23M
-26.70%5.85M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, tài sản ngắn hạn là 9.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.03.

Tổng nghĩa vụ của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, tổng nghĩa vụ của KALA BIO Inc là 2.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, tổng vốn chủ sở hữu của KALA BIO Inc là 7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.27.

Thu nhập hoạt động thuần của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của KALA BIO Inc là -39.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.01.

Giá trị đầu tư ròng của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, giá trị đầu tư ròng của KALA BIO Inc là -15.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.79.

Giá trị huy động vốn ròng của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, giá trị huy động vốn ròng của KALA BIO Inc là -11.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -165.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1531.90.

Thu nhập ròng của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, lợi nhuận ròng là -26.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -279.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -83.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của KALA BIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KALA BIO Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -39.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.