tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kadant Inc

KAI
Thêm vào danh sách theo dõi
321.430USD
+13.930+4.53%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80BVốn hóa
36.62P/E TTM

Tình hình tài chính của KAI

Theo dõi tình hình tài chính của Kadant Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kadant Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/2.94
Doanh thu / Dự báo
--/299.17M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.05B
-0.11%
EPS(YoY)
8.66
-8.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.70%2.16
-0.32%2.04
-12.47%2.35
-16.64%2.22
-2.83%2.05
-12.55%2.05
2.00%2.69
4.89%2.66
-12.38%2.11
4.64%2.34
--2.64
--2.54
--2.40
--2.24
--8.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.68%281.50M
10.92%286.20M
-0.02%271.57M
-7.10%255.27M
-3.92%239.21M
8.11%258.03M
11.23%271.61M
12.12%274.76M
8.36%248.97M
2.83%238.68M
8.76%244.18M
10.56%245.05M
1.45%229.76M
6.22%232.10M
12.37%224.51M
13.20%221.65M
31.32%226.48M
29.74%218.52M
29.22%199.79M
28.10%195.81M
Lợi nhuận ròng
6.01%25.51M
-0.03%24.02M
-12.23%27.72M
-16.40%26.16M
-2.54%24.06M
-12.28%24.03M
2.34%31.59M
5.24%31.29M
-12.06%24.69M
5.05%27.40M
12.29%30.86M
13.62%29.73M
-31.84%28.07M
7.96%26.08M
34.34%27.49M
14.46%26.17M
148.73%41.19M
49.05%24.16M
37.78%20.46M
96.98%22.86M
Biên lợi nhuận ròng
-10.21%9.17%
-8.37%8.56%
-11.84%10.35%
-9.19%10.44%
1.80%10.22%
-19.13%9.34%
-7.61%11.74%
-5.97%11.49%
-18.41%10.04%
2.26%11.55%
--12.71%
--12.22%
--12.30%
--11.29%
--14.20%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.41%45.01%
1.31%43.92%
1.02%45.17%
3.36%45.85%
3.49%46.12%
1.46%43.35%
3.26%44.71%
2.02%44.36%
0.34%44.57%
-0.78%42.73%
--43.30%
--43.48%
--44.41%
--43.06%
--43.06%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.87%21.19%
8.43%21.87%
-23.17%16.84%
-29.29%16.77%
-12.31%19.29%
113.89%20.17%
95.73%21.92%
75.56%23.71%
41.37%22.00%
-46.09%9.43%
--11.20%
--13.51%
--15.56%
--17.49%
--18.94%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.68%281.50M
10.92%286.20M
-0.02%271.57M
-7.10%255.27M
-3.92%239.21M
8.11%258.03M
11.23%271.61M
12.12%274.76M
8.36%248.97M
2.83%238.68M
8.76%244.18M
10.56%245.05M
1.45%229.76M
6.22%232.10M
12.37%224.51M
13.20%221.65M
31.32%226.48M
29.74%218.52M
29.22%199.79M
28.10%195.81M
Lợi nhuận hoạt động
13.62%40.78M
10.48%42.25M
-8.37%45.16M
-18.24%40.28M
-5.89%35.89M
-6.46%38.24M
10.84%49.28M
13.72%49.27M
-4.92%38.14M
-0.24%40.88M
12.94%44.46M
15.64%43.33M
9.55%40.11M
24.02%40.98M
30.74%39.37M
12.69%37.47M
56.30%36.62M
37.31%33.05M
37.60%30.11M
75.14%33.25M
Lợi nhuận ròng
6.01%25.51M
-0.03%24.02M
-12.23%27.72M
-16.40%26.16M
-2.54%24.06M
-12.28%24.03M
2.34%31.59M
5.24%31.29M
-12.06%24.69M
5.05%27.40M
12.29%30.86M
13.62%29.73M
-31.84%28.07M
7.96%26.08M
34.34%27.49M
14.46%26.17M
148.73%41.19M
49.05%24.16M
37.78%20.46M
96.98%22.86M
Tài sản ngắn hạn
38.76%562.64M
22.52%541.93M
10.74%519.96M
4.25%474.69M
-10.83%405.48M
0.49%442.33M
7.66%469.55M
4.52%455.33M
1.03%454.75M
5.96%440.18M
8.76%436.12M
10.57%435.64M
14.74%450.11M
8.21%415.41M
6.64%400.99M
-2.84%393.99M
26.64%392.28M
32.46%383.88M
32.62%376.03M
40.97%405.50M
Tổng nợ ngắn hạn
361.28%227.43M
19.11%228.17M
3.55%212.51M
-1.08%199.79M
-77.80%49.30M
-10.65%191.56M
-3.90%205.23M
-5.27%201.98M
-1.68%222.05M
0.44%214.41M
0.26%213.56M
0.12%213.22M
3.80%225.85M
-3.63%213.46M
7.22%213.00M
32.13%212.97M
48.42%217.58M
64.45%221.50M
55.37%198.66M
8.62%161.18M
Tổng tài sản
19.45%1.71B
19.70%1.71B
2.88%1.53B
1.96%1.48B
1.85%1.44B
21.66%1.43B
29.05%1.49B
25.37%1.46B
20.55%1.41B
2.24%1.18B
4.27%1.15B
3.33%1.16B
2.17%1.17B
1.56%1.15B
-2.32%1.11B
9.18%1.12B
22.29%1.14B
22.06%1.13B
23.99%1.13B
12.48%1.03B
Tổng các khoản nợ
29.08%708.50M
26.02%721.11M
-8.91%570.73M
-14.18%547.22M
-10.70%548.87M
43.26%572.22M
49.11%626.55M
42.21%637.65M
26.78%614.66M
-19.20%399.43M
-15.51%420.19M
-13.41%448.40M
-10.96%484.84M
-12.76%494.31M
-15.67%497.35M
3.91%517.84M
26.24%544.53M
31.56%566.60M
30.58%589.74M
4.93%498.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
13.49%1.01B
15.49%991.07M
11.44%961.51M
14.53%937.29M
11.55%886.57M
10.55%858.13M
17.56%862.79M
14.78%818.39M
16.14%794.77M
18.41%776.24M
20.41%733.92M
17.63%713.02M
14.10%684.30M
15.90%655.57M
12.17%609.50M
14.13%606.16M
18.92%599.74M
13.83%565.62M
17.55%543.39M
20.61%531.13M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.02%21.92M
17.09%60.76M
-9.96%47.25M
44.24%40.48M
0.02%22.84M
-12.40%51.89M
11.73%52.48M
24.86%28.07M
-38.07%22.83M
68.46%59.23M
88.65%46.97M
19.58%22.48M
55.11%36.87M
-42.37%35.16M
-34.36%24.90M
-57.65%18.80M
24.49%23.77M
51.45%61.01M
55.50%37.93M
101.40%44.39M
Đầu tư ròng
-2.35%-3.93M
-5386.56%-179.19M
-34.38%-19.29M
95.17%-3.10M
98.38%-3.84M
69.56%-3.27M
-100.52%-14.35M
-661.77%-64.25M
-5211.46%-237.26M
31.20%-10.73M
-18.73%-7.16M
-27.74%-8.44M
-246.01%-4.47M
-164.89%-15.60M
95.83%-6.03M
-335.27%-6.60M
45.11%-1.29M
-182.26%-5.89M
-7908.74%-144.72M
80.99%-1.52M
Tài chính thuần
13.15%-20.05M
407.42%113.31M
108.34%2.17M
-228.26%-38.39M
-111.97%-23.09M
-44.89%-36.86M
10.50%-26.06M
203.95%29.93M
794.98%192.91M
-37.83%-25.44M
-74.12%-29.12M
-56.62%-28.79M
-2.79%-27.76M
57.96%-18.46M
-149.17%-16.72M
-138.08%-18.39M
-73.30%-27.00M
-38.57%-43.91M
215.48%34.02M
394.17%48.28M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tổng doanh thu đạt 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.05B.

Tài sản ngắn hạn của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tài sản ngắn hạn là 541.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.52.

Tổng tài sản của Kadant Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kadant Inc là 1.71B, bao gồm 541.93M tài sản ngắn hạn và 1.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tổng nghĩa vụ của Kadant Inc là 721.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kadant Inc là 991.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kadant Inc là 163.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.49.

Giá trị đầu tư ròng của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, giá trị đầu tư ròng của Kadant Inc là -205.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kadant Inc là 54.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.89.

Thu nhập ròng của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, lợi nhuận ròng là 101.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.63.

Biên lợi nhuận ròng của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.78.

Biên lợi nhuận gộp của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kadant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kadant Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 163.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.