tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jowell Global Ltd

JWEL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.700USD
-0.198-10.42%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

JWEL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Jowell Global Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Jowell Global Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Tổng doanh thu
-37.44%47.30M
1.51%85.68M
-31.00%75.60M
-15.94%84.41M
6.55%109.57M
47.49%100.41M
47.06%102.84M
152.59%68.08M
--69.93M
--26.95M
Doanh thu
-37.44%47.30M
1.51%85.68M
-31.00%75.60M
-15.94%84.41M
6.55%109.57M
47.49%100.41M
47.06%102.84M
152.59%68.08M
--69.93M
--26.95M
Chi phí doanh thu
-35.75%46.89M
1.28%84.83M
-31.95%72.97M
-13.20%83.76M
11.65%107.24M
52.66%96.50M
54.34%96.05M
161.48%63.21M
--62.23M
--24.17M
Chi phí hoạt động
-35.64%51.43M
-1.49%89.64M
-29.35%79.90M
-16.46%90.99M
3.58%113.10M
58.51%108.92M
65.66%109.19M
165.76%68.72M
--65.91M
--25.86M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
34.00%370.18K
-20.78%160.68K
64.22%276.26K
3.79%202.82K
26.73%168.23K
270.55%195.42K
1162.92%132.75K
242.12%52.74K
--10.51K
--15.41K
Lợi nhuận hoạt động
3.96%-4.13M
39.93%-3.96M
-22.09%-4.30M
22.64%-6.59M
44.53%-3.52M
-1230.16%-8.52M
-258.08%-6.35M
-158.51%-640.31K
--4.02M
--1.09M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-84.39%5.72K
-39.08%24.00K
-35.75%36.66K
-34.37%39.39K
-38.15%57.06K
--60.01K
--92.26K
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
111.41%1.23K
64.75%-170.35K
94.67%-10.76K
-380.26%-483.21K
-166.81%-201.62K
--172.42K
--301.78K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-192.28%-71.74K
18293.63%385.34K
-55.89%77.75K
-103.60%-2.12K
-27.06%176.25K
253.75%58.78K
2723.75%241.62K
-349.63%-38.23K
---9.21K
--15.31K
Thu nhập trước thuế
1.49%-4.21M
47.05%-3.77M
-18.46%-4.27M
14.77%-7.11M
38.89%-3.61M
-1129.99%-8.35M
-247.19%-5.90M
-161.14%-678.54K
--4.01M
--1.11M
Thuế thu nhập
-78.83%28.02K
-98.15%51.00
221.28%132.35K
100.89%2.76K
47.77%-109.14K
-1786.34%-311.03K
-116.66%-208.96K
-93.36%18.44K
--1.25M
--277.84K
Doanh thu sau thuế
3.81%-4.24M
47.07%-3.77M
-25.94%-4.40M
11.44%-7.12M
38.57%-3.50M
-1052.81%-8.03M
-306.62%-5.69M
-183.78%-696.99K
--2.75M
--831.89K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.81%-4.24M
47.07%-3.77M
-25.94%-4.40M
11.44%-7.12M
38.57%-3.50M
-1052.81%-8.03M
-306.62%-5.69M
-183.78%-696.99K
--2.75M
--831.89K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
95.70%-1.15K
-43.14%-37.34K
-680.73%-26.71K
---26.08K
--4.60K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
3.25%-4.23M
47.40%-3.73M
-25.01%-4.38M
11.76%-7.09M
38.49%-3.50M
-1052.81%-8.03M
-306.62%-5.69M
-183.78%-696.99K
--2.75M
--831.89K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
3.25%-4.23M
47.40%-3.73M
-25.01%-4.38M
11.76%-7.09M
38.49%-3.50M
-1052.81%-8.03M
-306.62%-5.69M
-183.78%-696.99K
--2.75M
--831.89K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
4.35%-1.95
48.24%-1.72
-19.07%-2.04
31.81%-3.32
51.98%-1.71
-930.13%-4.87
-265.47%-3.57
-171.03%-0.47
--2.16
--0.67
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
4.35%-1.95
48.24%-1.72
-19.07%-2.04
31.81%-3.32
51.98%-1.71
-930.13%-4.87
-265.47%-3.57
-171.03%-0.47
--2.16
--0.67
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Jowell Global Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JWEL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Jowell Global Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Jowell Global Ltd báo cáo doanh thu là 165.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 132.98M của năm trước.

Doanh thu mà Jowell Global Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Jowell Global Ltd báo cáo doanh thu là 47.30M cho quý gần nhất, tăng -37.44% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Jowell Global Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Jowell Global Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -6.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Jowell Global Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Jowell Global Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -4.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Jowell Global Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Jowell Global Ltd là -5.14M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.