tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jupiter Neurosciences Inc

JUNS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.093USD
-0.005-4.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

JUNS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jupiter Neurosciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-12.70%2.36M
0.53%3.79M
285985.77%723.80K
12547.28%1.88M
--2.71M
--3.77M
--253.00
--14.85K
-80.51%64.43K
-78.22%258.57K
-18.64%598.54K
--330.60K
--1.19M
--735.70K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-12.70%2.36M
0.53%3.79M
285985.77%723.80K
12547.28%1.88M
--2.71M
--3.77M
--253.00
--14.85K
-80.51%64.43K
-78.22%258.57K
-18.64%598.54K
--330.60K
--1.19M
--735.70K
Các khoản phải thu
0.00%766.67K
0.34%769.30K
--766.67K
--766.67K
--766.67K
--766.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
--2.64K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
0.00%766.67K
0.00%766.67K
--766.67K
--766.67K
--766.67K
--766.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
--148.07K
--159.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-3.98%132.70K
-6.61%106.54K
54265.52%141.89K
589.67%174.22K
--138.19K
--114.09K
--261.00
--25.26K
-95.78%5.23K
-93.96%9.64K
-86.64%19.28K
--124.07K
--159.72K
--144.37K
Tổng tài sản ngắn hạn
-5.57%3.41M
3.76%4.82M
317479.38%1.63M
6928.15%2.82M
--3.61M
--4.65M
--514.00
--40.11K
-84.68%69.66K
-80.09%268.22K
-29.80%617.83K
--454.67K
--1.35M
--880.07K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-80.00%11.61K
-66.67%23.21K
-57.14%34.82K
-49.76%46.65K
--58.03K
--69.64K
--81.25K
--92.86K
-22.22%162.50K
-21.05%174.10K
-20.00%185.71K
--208.93K
--220.53K
--232.14K
-Tài sản cố định
0.00%236.01K
0.00%236.01K
0.00%236.01K
0.00%236.01K
--236.01K
--236.01K
--236.01K
--236.01K
0.00%236.01K
0.00%236.01K
0.00%236.01K
--236.01K
--236.01K
--236.01K
-Khấu hao lũy kế
26.09%224.40K
27.91%212.79K
30.00%201.19K
32.28%189.36K
--177.97K
--166.37K
--154.76K
--143.15K
171.43%73.51K
300.00%61.90K
1200.00%50.30K
--27.08K
--15.48K
--3.87K
Tài sản dài hạn khác
0.00%3.78K
0.00%3.78K
0.00%3.78K
0.00%3.78K
--3.78K
--3.78K
--3.78K
--3.78K
0.00%3.78K
0.00%3.78K
-0.03%3.78K
--3.78K
--3.78K
--3.78K
Tổng tài sản dài hạn
-60.16%538.40K
-52.39%739.05K
1010.05%943.90K
1088.93%1.15M
--1.35M
--1.55M
--85.03K
--96.64K
-21.83%166.28K
-20.70%177.89K
-19.68%189.50K
--212.71K
--224.32K
--235.92K
Tổng tài sản
-20.44%3.95M
-10.29%5.56M
2911.55%2.58M
2801.70%3.97M
--4.96M
--6.20M
--85.55K
--136.75K
-64.65%235.94K
-71.61%446.10K
-27.66%807.32K
--667.38K
--1.57M
--1.12M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-12.72%1.87K
3643.33%39.83K
-94.44%11.04K
-97.46%3.24K
--2.15K
--1.06K
--198.47K
--127.41K
653.26%49.73K
707.66%42.26K
310.02%18.95K
--6.60K
--5.23K
--4.62K
Chi phí trích trước
17.80%1.80M
24.27%1.90M
-20.36%1.96M
-10.75%1.97M
--1.53M
--1.53M
--2.46M
--2.20M
-0.98%4.53M
-10.76%3.87M
15.70%5.10M
--4.58M
--4.34M
--4.41M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
3194.64%4.82M
3518.11%5.30M
-93.22%146.43K
-93.13%146.43K
--146.43K
--146.43K
--2.16M
--2.13M
293.15%1.73M
269.12%1.30M
1086.19%1.11M
--440.61K
--351.46K
--93.48K
-Nợ ngắn hạn
3194.64%4.82M
3518.11%5.30M
-93.22%146.43K
-93.13%146.43K
--146.43K
--146.43K
--2.16M
--2.13M
293.15%1.73M
269.12%1.30M
1086.19%1.11M
--440.61K
--351.46K
--93.48K
Nợ phải trả hoãn lại
----
--735.00
--6.70K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-12.72%1.87K
3712.41%40.56K
-94.44%11.04K
-97.46%3.24K
--2.15K
--1.06K
--198.47K
--127.41K
653.26%49.73K
707.66%42.26K
310.02%18.95K
--6.60K
--5.23K
--4.62K
Tổng nợ ngắn hạn
256.24%6.73M
268.11%7.40M
-55.66%2.52M
-50.68%2.63M
--1.89M
--2.01M
--5.68M
--5.33M
27.81%7.26M
16.77%6.28M
47.22%6.86M
--5.68M
--5.37M
--4.66M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--8.51K
--21.25K
--155.69K
--163.33K
-27.29%119.54K
-25.92%131.32K
-24.13%143.08K
--164.40K
--177.28K
--188.60K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
--0.00
--121.72K
--116.69K
--0.00
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--8.51K
--21.25K
--33.96K
--46.65K
-27.29%119.54K
-25.92%131.32K
-24.13%143.08K
--164.40K
--177.28K
--188.60K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--8.51K
--21.25K
--155.69K
--163.33K
-27.29%119.54K
-25.92%131.32K
-24.13%143.08K
--164.40K
--177.28K
--188.60K
Tổng các khoản nợ
254.65%6.73M
264.26%7.40M
-56.84%2.52M
-52.15%2.63M
--1.90M
--2.03M
--5.84M
--5.49M
26.26%7.38M
15.41%6.41M
44.45%7.01M
--5.85M
--5.55M
--4.85M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
10.88%33.95M
8.75%32.84M
70.84%32.15M
67.23%31.14M
--30.62M
--30.19M
--18.82M
--18.62M
34.53%11.65M
36.21%11.09M
32.56%9.29M
--8.66M
--8.14M
--7.01M
Lợi nhuận giữ lại
-33.31%-36.73M
-33.22%-34.67M
-31.02%-32.09M
-24.68%-29.80M
---27.55M
---26.02M
---24.49M
---23.90M
-35.82%-18.80M
-42.87%-17.05M
-44.18%-15.49M
---13.84M
---11.93M
---10.74M
Vốn dự trữ
10.88%33.94M
8.75%32.83M
70.85%32.15M
67.24%31.14M
--30.61M
--30.19M
--18.82M
--18.62M
34.50%11.65M
36.22%11.09M
32.58%9.29M
--8.66M
--8.14M
--7.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
-190.83%-2.78M
-143.91%-1.83M
101.00%57.42K
125.03%1.34M
--3.06M
--4.17M
---5.75M
---5.36M
-37.98%-7.14M
-49.77%-5.96M
-66.00%-6.20M
---5.18M
---3.98M
---3.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JUNS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jupiter Neurosciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jupiter Neurosciences Inc có 2.36M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Jupiter Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jupiter Neurosciences Inc là 5.56M, bao gồm 4.82M tài sản ngắn hạn và 739.05K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Jupiter Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Jupiter Neurosciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -1.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.