tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jumia Technologies AG

JMIA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.860USD
-0.070-1.18%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
725.78MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của JMIA

Theo dõi tình hình tài chính của Jumia Technologies AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Jumia Technologies AG

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.08
Doanh thu / Dự báo
50.56M/46.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
188.93M
12.80%
EPS(YoY)
-0.50
44.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.25%-0.14
43.02%-0.08
12.34%-0.15
37.73%-0.14
66.14%-0.14
16.47%-0.14
26.81%-0.17
31.63%-0.22
-27.07%-0.40
65.92%-0.17
---0.23
---0.32
---0.32
---0.50
---0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.44%50.56M
34.38%61.39M
25.26%45.63M
25.14%45.64M
-25.84%36.26M
-2.22%45.69M
-12.67%36.43M
-17.16%36.47M
18.53%48.89M
-2.45%46.72M
-17.37%41.72M
-23.19%44.03M
-13.33%41.25M
-7.43%47.90M
18.36%50.49M
42.45%57.32M
44.24%47.59M
4.61%51.74M
8.47%42.66M
4.62%40.24M
Lợi nhuận ròng
-6.10%-17.73M
47.21%-10.31M
-6.15%-17.94M
24.60%-16.59M
58.89%-16.71M
-10.69%-19.53M
26.11%-16.90M
30.97%-22.00M
-27.99%-40.65M
68.06%-17.65M
48.68%-22.87M
53.78%-31.88M
54.27%-31.76M
35.12%-55.24M
32.08%-44.56M
-34.75%-68.97M
-179.22%-69.46M
-52.51%-85.14M
-73.80%-65.61M
-18.31%-51.18M
Biên lợi nhuận ròng
23.91%-35.06%
60.75%-16.79%
15.26%-39.31%
39.77%-36.35%
44.59%-46.07%
-57.01%-42.76%
14.67%-46.39%
13.41%-60.35%
-16.91%-83.16%
56.74%-27.23%
---54.37%
---69.70%
---71.13%
---62.96%
---117.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.95%58.15%
6.44%55.65%
-17.03%52.11%
-11.35%52.45%
-13.95%54.88%
-10.92%52.28%
17.79%62.80%
13.80%59.16%
5.63%63.78%
-1.70%58.69%
--53.31%
--51.99%
--60.38%
--59.70%
--57.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.29%8.63%
50.55%8.78%
71.99%8.68%
42.00%7.87%
102.93%7.06%
82.29%5.83%
61.68%5.05%
75.44%5.54%
7.28%3.48%
-23.73%3.20%
--3.12%
--3.16%
--3.24%
--4.19%
--3.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.44%50.56M
34.38%61.39M
25.26%45.63M
25.14%45.64M
-25.84%36.26M
-2.22%45.69M
-12.67%36.43M
-17.16%36.47M
18.53%48.89M
-2.45%46.72M
-17.37%41.72M
-23.19%44.03M
-13.33%41.25M
-7.43%47.90M
18.36%50.49M
42.45%57.32M
44.24%47.59M
4.61%51.74M
8.47%42.66M
4.62%40.24M
Lợi nhuận hoạt động
25.64%-13.87M
38.66%-10.63M
13.48%-17.40M
18.32%-16.52M
-123.88%-18.66M
-2595.02%-17.33M
-9.63%-20.11M
8.32%-20.23M
70.69%-8.33M
97.38%-643.00K
57.49%-18.35M
67.42%-22.07M
57.18%-28.43M
62.46%-24.53M
32.62%-43.15M
-31.32%-67.73M
-63.47%-66.39M
-37.24%-65.34M
-96.18%-64.05M
-24.74%-51.58M
Lợi nhuận ròng
-6.10%-17.73M
47.21%-10.31M
-6.15%-17.94M
24.60%-16.59M
58.89%-16.71M
-10.69%-19.53M
26.11%-16.90M
30.97%-22.00M
-27.99%-40.65M
68.06%-17.65M
48.68%-22.87M
53.78%-31.88M
54.27%-31.76M
35.12%-55.24M
32.08%-44.56M
-34.75%-68.97M
-179.22%-69.46M
-52.51%-85.14M
-73.80%-65.61M
-18.31%-51.18M
Tài sản ngắn hạn
-37.89%93.92M
-33.39%112.78M
-40.06%119.62M
5.25%135.22M
6.60%151.21M
0.17%169.33M
3.92%199.55M
-42.54%128.47M
-46.62%141.84M
-42.00%169.04M
-43.01%192.02M
-46.75%223.58M
-44.57%265.71M
-47.30%291.46M
50.33%336.91M
-38.18%419.84M
-32.65%479.35M
33.63%553.02M
7.37%224.11M
117.46%679.17M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.52%91.89M
3.47%99.03M
-10.39%99.43M
-15.36%97.86M
-14.15%96.25M
-18.57%95.72M
-9.73%110.96M
-16.26%115.61M
-24.40%112.11M
-17.90%117.54M
-4.39%122.93M
-12.29%138.06M
-0.90%148.28M
-7.38%143.17M
-11.53%128.57M
6.78%157.41M
3.15%149.62M
2.83%154.58M
13.29%145.32M
22.60%147.41M
Tổng tài sản
-35.92%111.98M
-30.47%133.55M
-35.10%144.26M
7.93%160.74M
9.89%174.76M
1.12%192.07M
3.04%222.28M
-40.18%148.93M
-47.01%159.03M
-42.48%189.94M
-41.43%215.72M
-44.86%248.95M
-40.41%300.12M
-42.88%330.22M
-42.66%368.32M
-35.68%451.48M
-31.27%503.67M
32.44%578.11M
180.26%642.38M
110.30%701.90M
Tổng các khoản nợ
-6.58%99.44M
1.92%107.82M
-8.81%109.32M
-13.05%107.72M
-8.65%106.44M
-12.73%105.79M
-6.94%119.89M
-13.43%123.89M
-25.93%116.53M
-22.28%121.22M
-8.31%128.83M
-15.86%143.11M
-1.41%157.31M
-5.77%155.97M
-9.65%140.51M
7.30%170.09M
2.42%159.56M
2.43%165.53M
12.97%155.53M
23.15%158.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-81.64%12.54M
-70.18%25.73M
-65.88%34.94M
111.73%53.01M
60.72%68.31M
25.55%86.29M
17.86%102.40M
-76.34%25.04M
-70.24%42.50M
-60.56%68.72M
-61.86%86.88M
-62.39%105.84M
-58.50%142.81M
-57.77%174.25M
-53.21%227.80M
-48.22%281.39M
-40.37%344.11M
50.09%412.58M
431.85%486.85M
165.00%543.38M
Thu nhập hoạt động ròng
39.61%-12.79M
92.00%-2.05M
52.45%-12.48M
-60.77%-12.61M
-707.89%-21.18M
-499.95%-25.69M
-13.67%-26.25M
53.45%-7.84M
118.74%3.48M
91.67%-4.28M
56.96%-23.09M
70.18%-16.84M
75.22%-18.60M
16.44%-51.42M
-15.80%-53.65M
-113.61%-56.48M
-109.05%-75.06M
-92.82%-61.54M
-94.34%-46.33M
-94.72%-26.44M
Đầu tư ròng
-101.34%-391.00K
3.88%-1.81M
101.70%530.00K
86.27%45.51M
901.64%29.24M
65.37%-1.88M
-363.55%-31.24M
97.26%24.43M
-109.68%-3.65M
-123.84%-5.43M
-89.13%11.85M
-53.23%12.39M
-23.35%37.70M
511.85%22.79M
127.24%109.02M
2024.64%26.48M
15381.83%49.19M
-354.47%-5.53M
-25957.52%-400.18M
-89.53%-1.38M
Tài chính thuần
-83.73%-1.07M
66.85%-1.02M
-101.34%-1.29M
37.60%-981.00K
27.81%-584.00K
-218.51%-3.08M
12927.67%95.95M
-34.70%-1.57M
65.56%-809.00K
50.00%-967.00K
39.43%-748.00K
60.48%-1.17M
-112.39%-2.35M
-91.11%-1.93M
1.20%-1.23M
-103.00%-2.95M
-100.46%-1.11M
-100.44%-1.01M
-184.66%-1.25M
7181.31%98.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tổng doanh thu đạt 188.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.49M.

Tài sản ngắn hạn của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tài sản ngắn hạn là 112.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.39.

Tổng tài sản của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jumia Technologies AG là 133.55M, bao gồm 112.78M tài sản ngắn hạn và 31.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tổng nghĩa vụ của Jumia Technologies AG là 107.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tổng vốn chủ sở hữu của Jumia Technologies AG là 25.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Jumia Technologies AG là -63.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.24.

Giá trị đầu tư ròng của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, giá trị đầu tư ròng của Jumia Technologies AG là 73.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 695.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, giá trị huy động vốn ròng của Jumia Technologies AG là -3.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.67.

Thu nhập ròng của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, lợi nhuận ròng là -61.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.88.

Biên lợi nhuận ròng của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, biên lợi nhuận ròng là -32.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.95.

Biên lợi nhuận gộp của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, biên lợi nhuận gộp là 49.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -108.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Jumia Technologies AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jumia Technologies AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -63.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.