tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jones Lang LaSalle Inc

JLL
Thêm vào danh sách theo dõi
340.070USD
+3.690+1.10%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
15.65BVốn hóa
17.94P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)340.070USD-0.010-0.00%

Tình hình tài chính của JLL

Theo dõi tình hình tài chính của Jones Lang LaSalle Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
15.65B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
17.94
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
18.96
Doanh thu
26.12B
Lợi nhuận ròng
546.80M
ROE
12.66%
ROA
5.18%

Ngày công bố lợi nhuận của Jones Lang LaSalle Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
4.66/4.55
Doanh thu / Dự báo
6.93B/6.88B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
97.13%4.66
191.40%3.39
229.11%16.73
44.14%4.71
33.21%2.37
-16.31%1.17
40.18%5.08
160.66%3.26
3290.72%1.78
819.54%1.39
-1.54%3.63
--1.25
--0.05
---0.19
--3.68
--9.83
----
----
----
----
Doanh thu
10.84%6.93B
11.14%6.39B
11.71%7.61B
10.93%6.51B
11.04%6.25B
12.14%5.75B
15.80%6.81B
14.82%5.87B
11.40%5.63B
8.67%5.12B
4.94%5.88B
-1.28%5.11B
-4.28%5.05B
-1.79%4.72B
55.53%5.60B
84.59%5.18B
110.50%5.28B
125.46%4.80B
31.17%3.60B
34.12%2.80B
Lợi nhuận ròng
91.99%215.60M
187.52%159.00M
66.54%401.70M
43.65%222.80M
33.06%112.30M
-16.34%55.30M
39.91%241.20M
159.80%155.10M
3276.00%84.40M
818.48%66.10M
-1.37%172.40M
-57.42%59.70M
-98.71%2.50M
-106.32%-9.20M
-58.52%174.80M
-40.89%140.20M
-3.05%193.90M
41.36%145.60M
68.49%421.40M
79.83%237.20M
Biên lợi nhuận ròng
74.96%3.09%
149.43%2.50%
48.69%5.28%
29.51%3.42%
17.77%1.77%
-21.83%1.00%
21.16%3.55%
127.36%2.64%
2270.49%1.50%
793.83%1.28%
-6.60%2.93%
--1.16%
--0.06%
---0.18%
--3.14%
--4.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-27.35%13.39%
3.30%17.20%
-23.45%9.31%
-35.76%14.66%
4.26%18.43%
-0.81%16.65%
-11.19%12.17%
33.18%22.83%
-14.60%17.67%
-21.46%16.78%
-3.18%13.70%
--17.14%
--20.70%
--21.37%
--14.15%
--18.59%
----
----
----
----
Doanh thu
10.84%6.93B
11.14%6.39B
11.71%7.61B
10.93%6.51B
11.04%6.25B
12.14%5.75B
15.80%6.81B
14.82%5.87B
11.40%5.63B
8.67%5.12B
4.94%5.88B
-1.28%5.11B
-4.28%5.05B
-1.79%4.72B
55.53%5.60B
84.59%5.18B
110.50%5.28B
125.46%4.80B
31.17%3.60B
34.12%2.80B
Lợi nhuận hoạt động
44.50%318.20M
50.82%211.90M
35.60%531.40M
31.62%288.90M
34.35%220.20M
21.23%140.50M
25.61%391.90M
46.92%219.50M
0.68%163.90M
116.64%115.90M
6.45%312.00M
-33.18%149.40M
-39.37%162.80M
-72.59%53.50M
-38.86%293.10M
-27.43%223.60M
10.77%268.50M
127.24%195.20M
21.24%479.40M
63.54%308.10M
Lợi nhuận ròng
91.99%215.60M
187.52%159.00M
66.54%401.70M
43.65%222.80M
33.06%112.30M
-16.34%55.30M
39.91%241.20M
159.80%155.10M
3276.00%84.40M
818.48%66.10M
-1.37%172.40M
-57.42%59.70M
-98.71%2.50M
-106.32%-9.20M
-58.52%174.80M
-40.89%140.20M
-3.05%193.90M
41.36%145.60M
68.49%421.40M
79.83%237.20M
Tài sản ngắn hạn
-0.33%7.83B
14.81%8.30B
9.37%8.18B
-9.09%7.64B
18.35%7.85B
14.55%7.23B
9.06%7.48B
31.80%8.41B
-1.07%6.63B
-6.74%6.32B
4.37%6.86B
0.14%6.38B
9.04%6.71B
9.84%6.77B
2.85%6.57B
-12.15%6.37B
15.42%6.15B
16.91%6.17B
-1.02%6.39B
17.55%7.25B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.00%6.95B
11.47%7.39B
3.39%7.39B
-13.36%6.96B
29.96%7.17B
29.96%6.63B
10.83%7.14B
47.97%8.03B
0.42%5.51B
-3.15%5.10B
9.03%6.45B
0.40%5.43B
2.88%5.49B
-2.55%5.27B
-8.86%5.91B
-19.00%5.40B
14.97%5.34B
15.16%5.40B
5.85%6.49B
14.97%6.67B
Tổng tài sản
0.71%17.46B
7.56%17.89B
6.19%17.80B
-3.58%17.18B
9.00%17.34B
7.42%16.63B
4.35%16.76B
15.09%17.82B
0.53%15.91B
-2.31%15.48B
3.02%16.06B
0.66%15.48B
3.62%15.83B
2.97%15.85B
0.57%15.59B
-0.45%15.38B
13.51%15.27B
15.68%15.39B
8.30%15.51B
11.12%15.45B
Tổng các khoản nợ
-3.09%9.86B
8.20%10.46B
3.14%10.18B
-10.55%9.88B
8.16%10.18B
6.55%9.67B
2.21%9.87B
18.57%11.05B
-2.39%9.41B
-6.39%9.07B
2.16%9.65B
-0.63%9.32B
5.64%9.64B
7.98%9.69B
3.96%9.45B
-1.25%9.38B
20.78%9.13B
18.13%8.98B
4.42%9.09B
10.21%9.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.13%7.60B
6.67%7.43B
10.56%7.62B
7.79%7.30B
10.21%7.16B
8.65%6.96B
7.57%6.90B
9.83%6.77B
5.07%6.50B
4.10%6.41B
4.35%6.41B
2.68%6.16B
0.62%6.18B
-4.05%6.16B
-4.22%6.14B
0.84%6.00B
4.19%6.15B
12.41%6.42B
14.32%6.41B
12.60%5.95B
Thu nhập hoạt động ròng
46.66%488.10M
1.64%-755.00M
9.11%1.01B
135.89%617.10M
21.50%332.80M
-13.30%-767.60M
27.13%927.30M
-19.68%261.60M
15.57%273.90M
5.42%-677.50M
21.20%729.40M
136.87%325.70M
33.90%237.00M
0.01%-716.30M
-21.03%601.80M
-69.87%137.50M
-17.94%177.00M
-55.13%-716.40M
1.40%762.10M
11.92%456.40M
Đầu tư ròng
-34.87%-64.20M
59.88%-61.30M
13.09%-85.00M
21.11%-51.20M
52.30%-47.60M
-181.40%-152.80M
-39.71%-97.80M
-8.71%-64.90M
-15.11%-99.80M
26.62%-54.30M
26.55%-70.00M
29.52%-59.70M
-380.58%-86.70M
21.28%-74.00M
80.54%-95.30M
17.12%-84.70M
126.64%30.90M
3.89%-94.00M
-955.60%-489.80M
-590.54%-102.20M
Tài chính thuần
-40.40%-397.60M
-27.90%649.40M
10.52%-716.00M
-150.32%-544.70M
-107.02%-283.20M
28.05%900.70M
-32.16%-800.20M
20.21%-217.60M
49.59%-136.80M
-9.27%703.40M
-17.89%-605.50M
-170.54%-272.70M
-32.26%-271.40M
-3.87%775.30M
-180.50%-513.60M
63.40%-100.80M
-230.97%-205.20M
114.10%806.50M
65.28%-183.10M
23.05%-275.40M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tổng doanh thu đạt 26.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.43B.

Tài sản ngắn hạn của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tài sản ngắn hạn là 8.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.37.

Tổng nghĩa vụ của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tổng nghĩa vụ của Jones Lang LaSalle Inc là 10.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Jones Lang LaSalle Inc là 7.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Jones Lang LaSalle Inc là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.40.

Giá trị đầu tư ròng của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, giá trị đầu tư ròng của Jones Lang LaSalle Inc là -336.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, giá trị huy động vốn ròng của Jones Lang LaSalle Inc là -643.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 16.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.30.

Thu nhập ròng của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, lợi nhuận ròng là 792.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.86.

Biên lợi nhuận ròng của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Jones Lang LaSalle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jones Lang LaSalle Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.