tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

James Hardie Industries PLC

JHX
Thêm vào danh sách theo dõi
26.290USD
-0.190-0.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.25BVốn hóa
136.96P/E TTM

Tình hình tài chính của JHX

Theo dõi tình hình tài chính của James Hardie Industries PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của James Hardie Industries PLC

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.32
Doanh thu / Dự báo
--/1.38B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.84B
24.71%
EPS(YoY)
0.19
-80.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.55%0.05
-64.06%0.12
-149.92%-0.10
-59.39%0.15
-20.52%0.10
-0.64%0.33
-43.90%0.19
0.39%0.36
-30.31%0.13
47.74%0.33
-8.16%0.35
--0.36
--0.18
--0.22
--0.38
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.51%1.40B
30.05%1.24B
34.49%1.29B
-9.28%899.90M
-3.32%971.50M
-2.56%953.30M
-3.80%960.80M
3.94%991.90M
9.49%1.00B
13.65%978.30M
0.12%998.80M
-4.66%954.30M
-5.21%917.80M
-4.36%860.80M
10.45%997.60M
18.69%1.00B
19.98%968.20M
21.85%900.00M
22.58%903.20M
34.65%843.30M
Lợi nhuận ròng
-34.63%28.50M
-51.52%68.70M
-166.91%-55.80M
-59.69%62.60M
-21.58%43.60M
-2.34%141.70M
-45.02%83.40M
-1.58%155.30M
-31.70%55.60M
44.96%145.10M
-9.38%151.70M
-3.25%157.80M
55.94%81.40M
-26.07%100.10M
11.53%167.40M
34.35%163.10M
-46.73%52.20M
97.38%135.40M
72.93%150.10M
1191.49%121.40M
Biên lợi nhuận ròng
-54.77%2.03%
-62.72%5.54%
-149.75%-4.32%
-55.57%6.96%
-18.89%4.49%
0.22%14.86%
-42.85%8.68%
-5.31%15.66%
-37.62%5.53%
27.54%14.83%
-9.49%15.19%
--16.54%
--8.87%
--11.63%
--16.78%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.85%37.28%
-4.90%36.15%
-16.04%32.59%
-6.44%37.44%
-6.11%38.37%
-7.19%38.02%
-3.95%38.81%
2.26%40.01%
13.67%40.87%
21.74%40.96%
14.10%40.41%
--39.13%
--35.96%
--33.64%
--35.41%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
57.88%33.89%
51.98%34.18%
59.34%36.37%
64.03%37.20%
-6.35%21.46%
-4.96%22.49%
5.85%22.83%
3.11%22.68%
-3.27%22.92%
2.90%23.66%
-4.37%21.57%
--22.00%
--23.69%
--22.99%
--22.55%
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.51%1.40B
30.05%1.24B
34.49%1.29B
-9.28%899.90M
-3.32%971.50M
-2.56%953.30M
-3.80%960.80M
3.94%991.90M
9.49%1.00B
13.65%978.30M
0.12%998.80M
-4.66%954.30M
-5.21%917.80M
-4.36%860.80M
10.45%997.60M
18.69%1.00B
19.98%968.20M
21.85%900.00M
22.58%903.20M
34.65%843.30M
Lợi nhuận hoạt động
4.22%217.40M
-11.78%181.90M
-26.50%154.50M
-28.30%168.70M
-10.09%208.60M
-11.77%206.20M
-12.31%210.20M
0.64%235.30M
24.00%232.00M
41.55%233.70M
9.90%239.70M
12.35%233.80M
-16.81%187.10M
-18.99%165.10M
6.18%218.10M
15.48%208.10M
30.15%224.90M
21.60%203.80M
26.17%205.40M
44.62%180.20M
Lợi nhuận ròng
-34.63%28.50M
-51.52%68.70M
-166.91%-55.80M
-59.69%62.60M
-21.58%43.60M
-2.34%141.70M
-45.02%83.40M
-1.58%155.30M
-31.70%55.60M
44.96%145.10M
-9.38%151.70M
-3.25%157.80M
55.94%81.40M
-26.07%100.10M
11.53%167.40M
34.35%163.10M
-46.73%52.20M
97.38%135.40M
72.93%150.10M
1191.49%121.40M
Tài sản ngắn hạn
7.35%1.83B
15.35%1.72B
39.69%2.03B
119.77%3.17B
19.14%1.70B
5.46%1.49B
25.90%1.45B
33.41%1.44B
32.86%1.43B
41.19%1.41B
18.96%1.15B
5.50%1.08B
-4.35%1.08B
6.63%1.00B
8.99%968.70M
19.36%1.03B
19.12%1.12B
-24.01%938.60M
-13.69%888.80M
-0.64%859.10M
Tổng nợ ngắn hạn
42.85%1.16B
62.72%1.11B
57.17%1.13B
13.19%843.60M
1.57%810.20M
-8.62%684.50M
5.87%719.10M
8.05%745.30M
14.40%797.70M
10.90%749.10M
-1.15%679.20M
-23.36%689.80M
-9.43%697.30M
-1.89%675.50M
12.33%687.10M
49.20%900.10M
-14.56%769.90M
-31.73%688.50M
12.20%611.70M
17.33%603.30M
Tổng tài sản
161.74%13.69B
181.25%13.80B
182.89%14.07B
37.72%6.79B
6.46%5.23B
1.92%4.91B
11.74%4.97B
10.45%4.93B
9.68%4.91B
11.79%4.82B
7.18%4.45B
5.20%4.46B
5.56%4.48B
7.87%4.31B
5.04%4.15B
6.90%4.24B
3.77%4.24B
-10.28%3.99B
-5.87%3.95B
-1.66%3.97B
Tổng các khoản nợ
136.71%7.26B
163.82%7.41B
158.53%7.75B
51.47%4.53B
0.48%3.07B
-3.85%2.81B
12.54%3.00B
9.07%2.99B
6.49%3.05B
6.59%2.92B
-0.88%2.66B
-5.85%2.74B
-1.46%2.87B
0.98%2.74B
2.08%2.69B
4.75%2.91B
-3.89%2.91B
-14.49%2.71B
-12.84%2.63B
-6.06%2.78B
Tổng vốn chủ sở hữu
197.27%6.43B
204.56%6.40B
219.81%6.32B
16.48%2.26B
16.28%2.16B
10.82%2.10B
10.56%1.98B
12.66%1.94B
15.36%1.86B
20.89%1.90B
21.94%1.79B
29.44%1.72B
20.89%1.61B
22.45%1.57B
10.94%1.47B
11.93%1.33B
25.65%1.33B
0.20%1.28B
11.98%1.32B
10.47%1.19B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.57%134.40M
-31.39%201.10M
-73.55%47.40M
11.78%206.90M
-11.72%145.40M
0.93%293.10M
-13.35%179.20M
-26.63%185.10M
-6.15%164.70M
73.37%290.40M
86.31%206.80M
64.26%252.30M
-13.93%175.50M
-14.45%167.50M
-35.99%111.00M
-16.57%153.60M
87.93%203.90M
-25.15%195.80M
-23.81%173.40M
-2.70%184.10M
Đầu tư ròng
5.98%-88.00M
100.27%300.00K
-3852.26%-4.02B
24.68%-105.30M
22.32%-93.60M
-10.92%-111.70M
-1.80%-101.60M
6.49%-139.80M
15.56%-120.50M
29.38%-100.70M
37.23%-99.80M
30.72%-149.50M
19.29%-142.70M
-60.77%-142.60M
-309.79%-159.00M
-391.57%-215.80M
-400.85%-176.80M
-48.58%-88.70M
-103.14%-38.80M
-596.83%-43.90M
Tài chính thuần
-3777.27%-85.30M
-5627.78%-412.40M
3192.04%2.45B
1912.40%1.40B
97.15%-2.20M
-109.00%-7.20M
5.50%-79.10M
40.09%-77.40M
-748.74%-77.20M
710.69%80.00M
-152.87%-83.70M
-1551.69%-129.20M
136.84%11.90M
87.43%-13.10M
54.72%-33.10M
103.71%8.90M
92.11%-32.30M
-52000.00%-104.20M
-24266.67%-73.10M
-84.47%-240.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tổng doanh thu đạt 4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.88B.

Tài sản ngắn hạn của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tài sản ngắn hạn là 1.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.35.

Tổng tài sản của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của James Hardie Industries PLC là 13.69B, bao gồm 1.83B tài sản ngắn hạn và 11.86B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tổng nghĩa vụ của James Hardie Industries PLC là 7.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tổng vốn chủ sở hữu của James Hardie Industries PLC là 6.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 197.27.

Thu nhập hoạt động thuần của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của James Hardie Industries PLC là 722.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.02.

Giá trị đầu tư ròng của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, giá trị đầu tư ròng của James Hardie Industries PLC là -4.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -842.13.

Giá trị huy động vốn ròng của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, giá trị huy động vốn ròng của James Hardie Industries PLC là 3.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2119.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.50.

Thu nhập ròng của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, lợi nhuận ròng là 104.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.47.

Biên lợi nhuận ròng của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, biên lợi nhuận ròng là 2.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.33.

Biên lợi nhuận gộp của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, biên lợi nhuận gộp là 35.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của James Hardie Industries PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của James Hardie Industries PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 722.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.