tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

John B Sanfilippo & Son Inc

JBSS
Thêm vào danh sách theo dõi
82.760USD
+1.110+1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
967.43MVốn hóa
14.43P/E TTM

Tình hình tài chính của JBSS

Theo dõi tình hình tài chính của John B Sanfilippo & Son Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của John B Sanfilippo & Son Inc

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
1.44/1.16
Doanh thu / Dự báo
281.78M/260.82M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.11B
3.79%
EPS(YoY)
5.06
-2.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-16.74%1.44
31.61%1.54
60.05%1.60
34.48%1.16
48.99%1.73
-29.31%1.17
-33.91%1.00
-31.90%0.86
-14.59%1.16
12.96%1.65
12.74%1.52
--1.27
--1.36
--1.46
--1.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.00%281.78M
4.55%314.78M
8.14%298.68M
-0.18%269.08M
-4.04%260.91M
3.38%301.07M
17.98%276.20M
15.09%269.57M
13.98%271.88M
6.16%291.22M
-7.32%234.10M
-9.13%234.22M
9.13%238.53M
8.34%274.33M
11.61%252.60M
24.67%257.75M
5.14%218.58M
8.41%253.21M
7.64%226.33M
1.25%206.74M
Lợi nhuận ròng
-16.40%16.85M
32.09%17.96M
60.61%18.73M
35.09%13.53M
49.54%20.15M
-29.09%13.60M
-33.71%11.66M
-31.76%10.01M
-14.33%13.48M
13.39%19.17M
13.14%17.59M
-15.74%14.67M
32.46%15.73M
27.63%16.91M
-19.24%15.54M
41.08%17.41M
-19.21%11.88M
-33.38%13.25M
50.24%19.25M
20.34%12.34M
Biên lợi nhuận ròng
-22.59%5.98%
26.33%5.70%
48.52%6.27%
35.34%5.03%
55.83%7.72%
-31.40%4.52%
-43.81%4.22%
-40.71%3.71%
-24.84%4.96%
6.81%6.58%
22.08%7.51%
--6.26%
--6.60%
--6.16%
--6.15%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.92%19.08%
8.31%18.80%
7.47%18.11%
-2.26%18.13%
18.44%21.42%
-12.77%17.36%
-30.81%16.85%
-20.60%18.55%
-13.31%18.09%
-3.41%19.90%
21.49%24.36%
--23.36%
--20.86%
--20.60%
--20.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.68%11.74%
-32.52%7.24%
31.14%14.00%
125.57%12.28%
98.83%16.46%
26.80%10.73%
217.45%10.68%
187.28%5.44%
1.72%8.28%
6.90%8.46%
-71.91%3.36%
--1.89%
--8.14%
--7.92%
--11.97%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.00%281.78M
4.55%314.78M
8.14%298.68M
-0.18%269.08M
-4.04%260.91M
3.38%301.07M
17.98%276.20M
15.09%269.57M
13.98%271.88M
6.16%291.22M
-7.32%234.10M
-9.13%234.22M
9.13%238.53M
8.34%274.33M
11.61%252.60M
24.67%257.75M
5.14%218.58M
8.41%253.21M
7.64%226.33M
1.25%206.74M
Lợi nhuận hoạt động
-15.65%23.79M
34.11%25.98M
58.86%27.02M
37.40%20.14M
53.65%28.20M
-23.67%19.37M
-30.80%17.01M
-31.92%14.66M
-15.89%18.35M
3.72%25.38M
9.65%24.58M
-11.82%21.53M
25.22%21.82M
33.96%24.46M
-10.30%22.41M
40.21%24.41M
-17.41%17.42M
-34.30%18.26M
32.41%24.99M
11.46%17.41M
Lợi nhuận ròng
-16.40%16.85M
32.09%17.96M
60.61%18.73M
35.09%13.53M
49.54%20.15M
-29.09%13.60M
-33.71%11.66M
-31.76%10.01M
-14.33%13.48M
13.39%19.17M
13.14%17.59M
-15.74%14.67M
32.46%15.73M
27.63%16.91M
-19.24%15.54M
41.08%17.41M
-19.21%11.88M
-33.38%13.25M
50.24%19.25M
20.34%12.34M
Tài sản ngắn hạn
0.84%352.14M
9.95%337.22M
16.01%333.52M
17.80%346.42M
17.84%349.20M
5.84%306.70M
14.27%287.49M
15.59%294.08M
7.92%296.32M
12.39%289.77M
-8.69%251.59M
-10.15%254.43M
-4.71%274.57M
0.10%257.82M
17.03%275.54M
25.76%283.16M
28.76%288.15M
13.21%257.56M
3.56%235.44M
-5.74%225.17M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.97%153.17M
-1.10%148.41M
-2.26%136.67M
23.91%156.05M
44.52%173.99M
16.97%150.06M
56.59%139.83M
46.98%125.94M
17.16%120.39M
23.28%128.29M
-29.22%89.30M
-30.20%85.69M
-29.53%102.76M
-20.46%104.06M
1.89%126.17M
22.51%122.76M
36.69%145.81M
33.51%130.83M
5.27%123.83M
-10.67%100.20M
Tổng tài sản
10.29%650.67M
13.29%617.73M
15.27%598.68M
15.91%597.60M
19.93%589.98M
12.55%545.25M
22.25%519.37M
21.23%515.58M
10.53%491.93M
13.74%484.46M
-3.61%424.85M
-4.91%425.29M
-1.88%445.06M
-0.19%425.93M
8.25%440.77M
12.25%447.26M
15.64%453.58M
7.33%426.72M
2.62%407.16M
-2.21%398.45M
Tổng các khoản nợ
8.08%263.02M
12.74%247.60M
13.11%235.90M
22.77%236.91M
43.06%243.36M
23.92%219.62M
51.70%208.56M
45.00%192.96M
11.37%170.12M
17.94%177.22M
-19.88%137.49M
-20.99%133.08M
-23.17%152.74M
-18.74%150.27M
-4.13%171.61M
8.00%168.44M
23.23%198.80M
20.43%184.92M
3.19%179.00M
-7.83%155.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.84%387.65M
13.66%370.12M
16.72%362.78M
11.80%360.70M
7.71%346.61M
5.99%325.63M
8.16%310.80M
10.41%322.61M
10.09%321.81M
11.45%307.24M
6.76%287.37M
4.80%292.21M
14.73%292.32M
14.00%275.66M
17.97%269.16M
14.98%278.82M
10.34%254.78M
-0.90%241.80M
2.18%228.16M
1.79%242.49M
Thu nhập hoạt động ròng
100.76%197.00K
469.03%62.49M
259.68%32.13M
3.68%36.53M
-591.87%-25.90M
-72.05%10.98M
-59.17%8.93M
-32.59%35.23M
266.46%5.27M
-2.52%39.29M
-28.60%21.88M
62.52%52.27M
105.06%1.44M
170.20%40.31M
3293.80%30.65M
16.22%32.16M
-288.03%-28.38M
-63.93%14.92M
-95.61%903.00K
-3.42%27.67M
Đầu tư ròng
-80.97%-21.21M
-56.12%-21.33M
-108.55%-24.93M
-24.19%-13.48M
-78.00%-11.72M
78.61%-13.66M
-97.75%-11.96M
-110.96%-10.85M
-58.09%-6.59M
-609.43%-63.86M
-1.21%-6.05M
-5.26%-5.14M
-595.49%-4.17M
-93.51%-9.00M
-382.94%-5.97M
47.61%-4.89M
79.24%-599.00K
1.36%-4.65M
79.44%-1.24M
-165.36%-9.33M
Tài chính thuần
-48.40%19.91M
-1633.64%-39.48M
-337.28%-7.07M
2.11%-23.76M
13979.14%38.58M
-89.99%2.57M
117.59%2.98M
46.70%-24.27M
-111.24%-278.00K
182.98%25.71M
31.64%-16.95M
-65.45%-45.54M
-91.35%2.47M
-216.89%-30.98M
-12432.84%-24.79M
-47.09%-27.52M
321.38%28.61M
72.55%-9.78M
101.31%201.00K
23.91%-18.71M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tổng doanh thu đạt 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.07B.

Tài sản ngắn hạn của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tài sản ngắn hạn là 346.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.80.

Tổng tài sản của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của John B Sanfilippo & Son Inc là 597.60M, bao gồm 346.42M tài sản ngắn hạn và 251.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tổng nghĩa vụ của John B Sanfilippo & Son Inc là 236.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tổng vốn chủ sở hữu của John B Sanfilippo & Son Inc là 360.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.80.

Thu nhập hoạt động thuần của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của John B Sanfilippo & Son Inc là 84.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.11.

Giá trị đầu tư ròng của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, giá trị đầu tư ròng của John B Sanfilippo & Son Inc là -50.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.82.

Giá trị huy động vốn ròng của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, giá trị huy động vốn ròng của John B Sanfilippo & Son Inc là 20.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 229.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.52.

Thu nhập ròng của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, lợi nhuận ròng là 58.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.18.

Biên lợi nhuận ròng của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Biên lợi nhuận gộp của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, biên lợi nhuận gộp là 18.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của John B Sanfilippo & Son Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John B Sanfilippo & Son Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 84.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.