tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

JetBlue Airways Corp

JBLU
Thêm vào danh sách theo dõi
6.335USD
-0.075-1.17%
Đóng cửa 08-05 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của JBLU

Theo dõi tình hình tài chính của JetBlue Airways Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của JetBlue Airways Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
-0.66/-0.71
Doanh thu / Dự báo
2.70B/2.69B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.06B
-2.34%
EPS(YoY)
-1.66
27.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/05
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-220.81%-0.66
-46.29%-0.86
-283.43%-0.48
-127.32%-0.39
-382.74%-0.20
72.10%-0.59
58.91%-0.13
62.32%-0.17
-82.58%0.07
-259.63%-2.11
-514.31%-0.30
---0.46
--0.42
---0.59
--0.07
---1.20
----
----
----
----
Doanh thu
14.47%2.70B
4.67%2.24B
-1.45%2.24B
-1.82%2.32B
-2.97%2.36B
-3.12%2.14B
-2.06%2.28B
0.51%2.37B
-6.97%2.43B
-5.11%2.21B
-3.73%2.33B
-8.16%2.35B
6.75%2.61B
34.10%2.33B
31.68%2.42B
29.92%2.56B
63.11%2.44B
136.83%1.74B
177.04%1.83B
300.81%1.97B
Lợi nhuận ròng
-233.78%-247.00M
-53.37%-319.00M
-302.27%-177.00M
-138.33%-143.00M
-396.00%-74.00M
70.95%-208.00M
57.28%-44.00M
60.78%-60.00M
-81.88%25.00M
-272.92%-716.00M
-529.17%-103.00M
-368.42%-153.00M
173.40%138.00M
24.71%-192.00M
118.60%24.00M
-56.15%57.00M
-393.75%-188.00M
-3.24%-255.00M
65.42%-129.00M
133.08%130.00M
Biên lợi nhuận ròng
-191.58%-9.16%
-46.52%-14.24%
-308.19%-7.89%
-142.75%-6.16%
-405.05%-3.14%
70.01%-9.72%
56.38%-1.93%
60.98%-2.54%
-80.53%1.03%
-293.01%-32.41%
-545.78%-4.43%
---6.50%
--5.29%
---8.25%
--0.99%
---5.72%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-29.59%44.53%
-17.35%49.55%
-1.28%62.48%
1.21%60.72%
6.86%63.24%
7.32%59.95%
12.84%63.29%
7.69%60.00%
-6.89%59.18%
6.60%55.86%
4.03%56.09%
--55.72%
--63.56%
--52.41%
--53.91%
--52.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.58%51.79%
2.48%50.78%
1.15%51.29%
3.13%51.05%
30.28%50.00%
35.66%49.55%
48.94%50.70%
65.94%49.50%
37.70%38.38%
35.00%36.53%
21.77%34.04%
--29.83%
--27.87%
--27.06%
--27.96%
--28.20%
----
----
----
----
Doanh thu
14.47%2.70B
4.67%2.24B
-1.45%2.24B
-1.82%2.32B
-2.97%2.36B
-3.12%2.14B
-2.06%2.28B
0.51%2.37B
-6.97%2.43B
-5.11%2.21B
-3.73%2.33B
-8.16%2.35B
6.75%2.61B
34.10%2.33B
31.68%2.42B
29.92%2.56B
63.11%2.44B
136.83%1.74B
177.04%1.83B
300.81%1.97B
Lợi nhuận hoạt động
-596.67%-149.00M
-41.38%-246.00M
-682.35%-99.00M
-763.64%-95.00M
-48.28%30.00M
-10.83%-174.00M
144.74%17.00M
91.06%-11.00M
-77.61%58.00M
-20.77%-157.00M
-138.38%-38.00M
-180.92%-123.00M
475.36%259.00M
64.58%-130.00M
189.19%99.00M
--152.00M
68.49%-69.00M
37.05%-367.00M
78.78%-111.00M
100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
-233.78%-247.00M
-53.37%-319.00M
-302.27%-177.00M
-138.33%-143.00M
-396.00%-74.00M
70.95%-208.00M
57.28%-44.00M
60.78%-60.00M
-81.88%25.00M
-272.92%-716.00M
-529.17%-103.00M
-368.42%-153.00M
173.40%138.00M
24.71%-192.00M
118.60%24.00M
-56.15%57.00M
-393.75%-188.00M
-3.24%-255.00M
65.42%-129.00M
133.08%130.00M
Tài sản ngắn hạn
-17.07%3.16B
-19.64%3.37B
-23.95%3.24B
-25.03%3.42B
82.68%3.81B
93.67%4.19B
97.13%4.26B
131.22%4.55B
-6.55%2.08B
3.15%2.16B
12.73%2.16B
-24.55%1.97B
-25.52%2.23B
-35.88%2.10B
-40.99%1.92B
-29.24%2.61B
-28.65%2.99B
-9.31%3.27B
-2.93%3.25B
6.80%3.69B
Tổng nợ ngắn hạn
4.98%4.53B
16.30%4.82B
13.42%4.40B
11.48%4.19B
10.91%4.32B
2.93%4.14B
6.97%3.88B
0.86%3.75B
0.10%3.89B
0.30%4.02B
-3.20%3.63B
-4.61%3.72B
-4.31%3.89B
-0.40%4.01B
9.69%3.75B
9.45%3.90B
2.32%4.07B
28.59%4.03B
27.79%3.42B
26.99%3.57B
Tổng tài sản
-3.15%16.37B
-2.87%16.61B
-1.61%16.57B
-0.16%16.60B
20.80%16.90B
24.63%17.10B
21.57%16.84B
23.97%16.63B
3.80%13.99B
3.73%13.72B
6.19%13.85B
0.62%13.41B
-0.46%13.48B
-4.17%13.23B
-4.38%13.04B
-5.25%13.33B
-6.05%13.54B
1.05%13.80B
1.76%13.64B
4.73%14.07B
Tổng các khoản nợ
1.99%14.78B
0.99%14.80B
1.76%14.45B
2.49%14.33B
28.32%14.49B
32.18%14.66B
35.03%14.20B
39.94%13.98B
13.79%11.30B
12.52%11.09B
10.90%10.52B
1.72%9.99B
-1.68%9.93B
-3.44%9.85B
-3.18%9.48B
-2.93%9.82B
-4.76%10.10B
2.60%10.21B
3.57%9.79B
4.16%10.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
-34.09%1.59B
-25.97%1.81B
-19.73%2.12B
-14.15%2.27B
-10.72%2.41B
-7.14%2.44B
-20.86%2.64B
-22.69%2.64B
-24.11%2.70B
-21.94%2.63B
-6.34%3.34B
-2.48%3.42B
3.13%3.55B
-6.25%3.37B
-7.43%3.56B
-11.19%3.51B
-9.62%3.45B
-3.12%3.60B
-2.58%3.85B
6.24%3.95B
Thu nhập hoạt động ròng
-34.78%-155.00M
5.26%120.00M
388.24%49.00M
-389.66%-142.00M
-721.43%-115.00M
-44.12%114.00M
80.23%-17.00M
83.62%-29.00M
-105.43%-14.00M
-49.63%204.00M
-248.28%-86.00M
-904.55%-177.00M
396.15%258.00M
63.97%405.00M
151.33%58.00M
-77.32%22.00M
-96.49%52.00M
39.55%247.00M
75.43%-113.00M
121.75%97.00M
Đầu tư ròng
-356.94%-185.00M
-125.77%-92.00M
66.89%-303.00M
135.54%532.00M
126.77%72.00M
189.47%357.00M
-102.88%-915.00M
-171.20%-1.50B
19.70%-269.00M
-897.50%-399.00M
-72.80%-451.00M
-240.74%-552.00M
-121.85%-335.00M
88.02%-40.00M
-941.94%-261.00M
-1146.15%-162.00M
80.49%-151.00M
-742.31%-334.00M
104.06%31.00M
92.78%-13.00M
Tài chính thuần
144.17%53.00M
-36.05%-117.00M
-135.84%-100.00M
-103.85%-111.00M
-135.71%-120.00M
-131.73%-86.00M
-61.89%279.00M
1095.44%2.88B
61.54%336.00M
466.22%271.00M
887.10%732.00M
465.15%241.00M
285.71%208.00M
16.85%-74.00M
0.00%-93.00M
77.55%-66.00M
82.90%-112.00M
-141.98%-89.00M
-115.15%-93.00M
-590.00%-294.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tổng doanh thu đạt 9.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.28B.

Tài sản ngắn hạn của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tài sản ngắn hạn là 3.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.95.

Tổng tài sản của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của JetBlue Airways Corp là 16.57B, bao gồm 3.24B tài sản ngắn hạn và 12.59B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tổng nghĩa vụ của JetBlue Airways Corp là 14.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tổng vốn chủ sở hữu của JetBlue Airways Corp là 2.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.73.

Thu nhập hoạt động thuần của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của JetBlue Airways Corp là -338.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -263.44.

Giá trị đầu tư ròng của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, giá trị đầu tư ròng của JetBlue Airways Corp là 658.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.36.

Giá trị huy động vốn ròng của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, giá trị huy động vốn ròng của JetBlue Airways Corp là -417.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.64.

Thu nhập ròng của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, lợi nhuận ròng là -602.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.28.

Biên lợi nhuận ròng của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, biên lợi nhuận ròng là -6.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.46.

Biên lợi nhuận gộp của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, biên lợi nhuận gộp là 52.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của JetBlue Airways Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JetBlue Airways Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -338.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -263.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.