tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jackson Acquisition Co II

JACS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.710USD
+0.005+0.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
316.76MVốn hóa
35.78P/E TTM

JACS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jackson Acquisition Co II tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-47.95%393.47K
-45.04%521.78K
--585.12K
--721.66K
--755.97K
--949.37K
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-47.95%393.47K
-45.04%521.78K
--585.12K
--721.66K
--755.97K
--949.37K
----
Chi phí trả trước
-22.96%132.47K
-1.98%111.28K
3258.17%109.11K
--135.00K
--171.93K
--113.53K
--3.25K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-43.32%525.93K
-40.44%633.06K
21267.28%694.22K
--856.66K
--927.90K
--1.06M
--3.25K
Tài sản dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
----
-100.00%0.00
--17.00K
--39.02K
--60.81K
--84.51K
----
Tài sản dài hạn khác
----
-100.00%0.00
-91.08%17.00K
--39.02K
--60.81K
--84.51K
--190.55K
Tổng tài sản dài hạn
3.96%244.68M
4.12%242.54M
125972.39%240.23M
--237.78M
--235.35M
--232.94M
--190.55K
Tổng tài sản
3.78%245.21M
3.92%243.18M
124217.04%240.93M
--238.64M
--236.28M
--234.01M
--193.80K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
324.32%157.00K
1714.29%127.00K
--97.00K
--67.00K
--37.00K
--7.00K
----
Chi phí trích trước
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--85.00K
--89.89K
--94.89K
--93.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%198.02K
0.00%198.02K
64.52%198.02K
--198.02K
--198.02K
--198.02K
--120.37K
-Nợ ngắn hạn
0.00%198.02K
0.00%198.02K
64.52%198.02K
--198.02K
--198.02K
--198.02K
--120.37K
Nợ ngắn hạn khác
324.32%157.00K
1714.29%127.00K
--97.00K
--67.00K
--37.00K
--7.00K
----
Tổng nợ ngắn hạn
16.85%473.45K
15.32%412.31K
76.92%386.33K
--441.17K
--405.16K
--357.54K
--218.37K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
16.85%473.45K
15.32%412.31K
76.92%386.33K
--441.17K
--405.16K
--357.54K
--218.37K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.99%244.68M
3.98%242.54M
960763.48%240.22M
--237.74M
--235.29M
--233.27M
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-91.11%51.82K
-42.25%220.09K
754.11%324.23K
--453.85K
--582.88K
--381.08K
---49.57K
Vốn dự trữ
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--408.12K
--24.43K
Tổng vốn chủ sở hữu
3.76%244.73M
3.90%242.76M
979178.87%240.54M
--238.19M
--235.88M
--233.65M
---24.57K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JACS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jackson Acquisition Co II có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jackson Acquisition Co II có 393.47K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Jackson Acquisition Co II là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jackson Acquisition Co II là 243.18M, bao gồm 633.06K tài sản ngắn hạn và 242.54M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Jackson Acquisition Co II là bao nhiêu?

Jackson Acquisition Co II báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 242.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.