tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Itau Unibanco Holding SA

ITUB
Thêm vào danh sách theo dõi
8.470USD
+0.030+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.77BVốn hóa
11.26P/E TTM

Tình hình tài chính của ITUB

Theo dõi tình hình tài chính của Itau Unibanco Holding SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Itau Unibanco Holding SA

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
30.79B
7.03%
EPS(YoY)
0.72
5.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.20%0.20
9.38%0.19
7.92%0.19
1.64%0.18
-3.93%0.18
4.91%0.17
9.28%0.17
11.03%0.18
40.14%0.18
27.83%0.16
--0.16
--0.16
--0.13
--0.13
--0.40
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.09%7.96B
21.30%8.25B
18.27%7.77B
-3.25%7.44B
-6.09%7.36B
-12.43%6.80B
-17.90%6.57B
-2.28%7.69B
17.46%7.84B
18.71%7.76B
20.69%8.00B
11.76%7.87B
4.07%6.67B
7.12%6.54B
19.47%6.63B
19.64%7.04B
24.46%6.41B
4.59%6.11B
22.67%5.55B
39.16%5.89B
Lợi nhuận ròng
23.28%2.21B
18.84%2.20B
11.03%2.08B
1.76%1.97B
-9.66%1.79B
4.75%1.86B
9.18%1.87B
10.95%1.93B
40.04%1.98B
27.86%1.77B
12.87%1.71B
17.17%1.74B
11.33%1.42B
17.19%1.39B
30.47%1.52B
-6.08%1.49B
22.22%1.27B
-28.89%1.18B
32.15%1.16B
393.52%1.58B
Biên lợi nhuận ròng
14.22%28.31%
-2.67%27.26%
-5.76%27.41%
4.56%27.03%
-4.21%24.79%
20.43%28.01%
34.14%29.08%
12.83%25.85%
19.11%25.88%
5.90%23.25%
--21.68%
--22.91%
--21.73%
--21.96%
--22.03%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.92%33.56%
2.65%32.56%
1.80%33.05%
1.00%32.58%
1.15%32.29%
-0.95%31.72%
0.60%32.47%
3.36%32.25%
3.97%31.93%
3.03%32.02%
--32.28%
--31.21%
--30.71%
--31.08%
--31.89%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.09%7.96B
21.30%8.25B
18.27%7.77B
-3.25%7.44B
-6.09%7.36B
-12.43%6.80B
-17.90%6.57B
-2.28%7.69B
17.46%7.84B
18.71%7.76B
20.69%8.00B
11.76%7.87B
4.07%6.67B
7.12%6.54B
19.47%6.63B
19.64%7.04B
24.46%6.41B
4.59%6.11B
22.67%5.55B
39.16%5.89B
Lợi nhuận hoạt động
-3.53%2.16B
17.34%2.57B
31.74%2.56B
-31.97%1.72B
-13.93%2.24B
-0.41%2.19B
-22.58%1.95B
8.06%2.54B
56.46%2.60B
37.62%2.20B
31.37%2.51B
10.68%2.35B
-8.71%1.66B
-16.46%1.60B
1.41%1.91B
-22.61%2.12B
15.19%1.82B
-29.55%1.91B
100.27%1.89B
687.70%2.74B
Lợi nhuận ròng
23.28%2.21B
18.84%2.20B
11.03%2.08B
1.76%1.97B
-9.66%1.79B
4.75%1.86B
9.18%1.87B
10.95%1.93B
40.04%1.98B
27.86%1.77B
12.87%1.71B
17.17%1.74B
11.33%1.42B
17.19%1.39B
30.47%1.52B
-6.08%1.49B
22.22%1.27B
-28.89%1.18B
32.15%1.16B
393.52%1.58B
Tổng tài sản
24.57%612.05B
21.16%559.83B
9.20%557.90B
8.80%529.71B
-5.54%491.32B
-11.84%462.05B
2.46%510.89B
-4.28%486.85B
10.26%520.15B
19.36%524.12B
18.26%498.63B
23.45%508.61B
8.04%471.74B
18.20%439.10B
12.33%421.64B
4.59%412.01B
21.54%436.65B
-4.45%371.47B
5.40%375.36B
10.20%393.92B
Tổng các khoản nợ
25.37%569.58B
22.13%520.56B
9.22%515.68B
8.63%489.49B
-5.65%454.33B
-11.77%426.23B
2.57%472.16B
-3.95%450.60B
10.47%481.53B
19.11%483.10B
18.17%460.34B
23.43%469.13B
8.36%435.89B
18.61%405.59B
12.54%389.56B
4.75%380.08B
21.57%402.26B
-4.76%341.94B
4.97%346.15B
9.51%362.84B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.79%42.46B
9.63%39.27B
9.02%42.22B
10.93%40.21B
-4.21%36.99B
-12.69%35.82B
1.14%38.73B
-8.17%36.25B
7.71%38.62B
22.44%41.02B
19.36%38.29B
23.63%39.48B
4.27%35.85B
13.47%33.50B
9.84%32.08B
2.75%31.93B
21.19%34.38B
-0.76%29.53B
10.78%29.21B
18.85%31.08B
Thu nhập hoạt động ròng
635.80%10.55B
-1056.82%-8.02B
315.24%13.94B
2930.40%2.48B
-120.30%-1.97B
75.85%-693.57M
-191.82%-6.47B
-103.36%-87.64M
12.01%9.70B
-356.50%-2.87B
-13.17%7.05B
-77.09%2.61B
77.58%8.66B
-76.97%1.12B
159.65%8.12B
148.14%11.39B
306.93%4.88B
616.66%4.86B
484.33%3.13B
-37.09%4.59B
Đầu tư ròng
-425.95%-10.82B
60.64%-924.97M
-113.05%-1.01B
156.16%1.74B
350.60%3.32B
-243.45%-2.35B
339.75%7.74B
-26.30%-3.09B
42.78%-1.33B
131.80%1.64B
-540.98%-3.23B
75.01%-2.45B
-460.23%-2.32B
-317.45%-5.15B
148.44%732.34M
-133.77%-9.80B
-119.72%-413.38M
256.29%2.37B
-135.61%-1.51B
-46.80%-4.19B
Tài chính thuần
60.86%-1.08B
-1099.86%-4.19B
-867.60%-3.25B
684.72%717.66M
20.51%-2.77B
-322.85%-349.10M
75.81%-335.77M
95.61%-122.74M
-581.57%-3.49B
121.32%156.65M
50.79%-1.39B
-499.01%-2.80B
75.11%-511.33M
67.58%-734.74M
-340.33%-2.82B
70.70%-466.68M
-60.02%-2.05B
-1154.10%-2.27B
-17.92%-640.60M
-50.67%-1.59B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, tổng doanh thu đạt 30.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.77B.

Tổng nghĩa vụ của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, tổng nghĩa vụ của Itau Unibanco Holding SA là 520.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, tổng vốn chủ sở hữu của Itau Unibanco Holding SA là 39.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Itau Unibanco Holding SA là 8.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.51.

Giá trị đầu tư ròng của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, giá trị đầu tư ròng của Itau Unibanco Holding SA là 3.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, giá trị huy động vốn ròng của Itau Unibanco Holding SA là -9.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -133.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.33.

Thu nhập ròng của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, lợi nhuận ròng là 8.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.20.

Biên lợi nhuận ròng của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, biên lợi nhuận ròng là 26.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Itau Unibanco Holding SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Itau Unibanco Holding SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.