tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Iovance Biotherapeutics Inc

IOVA
Thêm vào danh sách theo dõi
10.250USD
+0.230+2.30%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
4.64BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:13 (ET)10.245USD-0.015-0.15%

Tình hình tài chính của IOVA

Theo dõi tình hình tài chính của Iovance Biotherapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.64B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-11.10
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.92
Doanh thu
263.50M
Lợi nhuận ròng
-372.18M
ROE
-47.51%
ROA
-37.40%

Ngày công bố lợi nhuận của Iovance Biotherapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.13
Doanh thu / Dự báo
99.31M/87.83M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
68.51%-0.11
47.50%-0.19
31.49%-0.18
9.00%-0.25
2.09%-0.33
15.22%-0.36
43.30%-0.26
40.47%-0.28
28.16%-0.34
15.54%-0.42
28.90%-0.45
---0.46
---0.47
---0.50
---0.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
65.65%99.31M
44.82%71.43M
17.74%86.77M
15.20%67.45M
92.73%59.95M
6798.46%49.32M
15189.21%73.69M
12385.07%58.55M
12969.75%31.11M
--715.00K
--482.00K
--469.00K
--238.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
57.63%-47.31M
31.95%-79.05M
8.47%-71.90M
-9.23%-91.25M
-14.99%-111.66M
-2.82%-116.16M
32.50%-78.56M
26.56%-83.54M
8.85%-97.10M
-5.22%-112.98M
-10.50%-116.38M
-14.20%-113.76M
-7.23%-106.53M
-17.21%-107.37M
-6.03%-105.32M
-15.67%-99.62M
-22.12%-99.35M
-21.42%-91.61M
-45.23%-99.33M
-47.04%-86.12M
Biên lợi nhuận ròng
74.42%-47.64%
53.01%-110.66%
22.27%-82.87%
5.18%-135.28%
40.34%-186.25%
98.51%-235.51%
99.56%-106.60%
99.41%-142.67%
99.30%-312.16%
---15800.84%
---24145.02%
---24255.86%
---44759.66%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
748.55%46.54%
3476.94%28.55%
3.01%39.35%
-7.45%29.61%
751.14%5.48%
99.91%-0.85%
104.74%38.20%
103.88%31.99%
99.89%-0.84%
---915.52%
---805.60%
---825.37%
---761.34%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
4.44%0.11%
-0.30%0.11%
9.51%0.11%
6.27%0.11%
-10.02%0.10%
-14.29%0.11%
-14.00%0.10%
-21.47%0.10%
-5.19%0.11%
-14.91%0.13%
--0.12%
--0.13%
--0.12%
--0.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
65.65%99.31M
44.82%71.43M
17.74%86.77M
15.20%67.45M
92.73%59.95M
6798.46%49.32M
15189.21%73.69M
12385.07%58.55M
12969.75%31.11M
--715.00K
--482.00K
--469.00K
--238.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
54.38%-51.91M
33.14%-81.04M
7.22%-73.46M
-0.78%-89.76M
-11.64%-113.77M
-2.97%-121.22M
34.70%-79.18M
24.75%-89.07M
7.42%-101.91M
-6.19%-117.72M
-13.29%-121.26M
-17.90%-118.36M
-10.38%-110.09M
-20.87%-110.86M
-7.61%-107.04M
-16.41%-100.39M
-22.48%-99.73M
-21.36%-91.71M
-45.85%-99.47M
-46.26%-86.24M
Lợi nhuận ròng
57.63%-47.31M
31.95%-79.05M
8.47%-71.90M
-9.23%-91.25M
-14.99%-111.66M
-2.82%-116.16M
32.50%-78.56M
26.56%-83.54M
8.85%-97.10M
-5.22%-112.98M
-10.50%-116.38M
-14.20%-113.76M
-7.23%-106.53M
-17.21%-107.37M
-6.03%-105.32M
-15.67%-99.62M
-22.12%-99.35M
-21.42%-91.61M
-45.23%-99.33M
-47.04%-86.12M
Tài sản ngắn hạn
9.88%464.26M
-9.00%466.50M
-3.14%442.69M
-13.94%429.09M
-12.39%422.50M
32.97%512.65M
48.46%457.02M
30.32%498.58M
75.44%482.26M
-39.55%385.53M
-35.75%307.85M
3.43%382.59M
-36.31%274.88M
30.17%637.78M
-5.68%479.12M
-36.56%369.88M
-35.26%431.59M
-19.04%489.97M
-20.15%507.96M
-19.43%583.03M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.27%106.85M
5.48%129.42M
13.09%138.36M
6.55%125.78M
37.93%129.16M
47.44%122.69M
10.91%122.34M
29.80%118.06M
5.64%93.64M
-4.65%83.21M
20.57%110.31M
14.78%90.95M
38.09%88.64M
13.23%87.27M
2.56%91.48M
22.36%79.25M
6.04%64.19M
39.99%77.08M
62.56%89.20M
0.58%64.77M
Tổng tài sản
0.89%915.53M
-4.25%925.66M
0.30%913.17M
-8.69%904.95M
-5.90%907.44M
11.14%966.74M
16.67%910.43M
16.29%991.12M
27.34%964.32M
5.46%869.83M
17.53%780.35M
56.12%852.32M
23.97%757.29M
17.61%824.77M
-14.58%663.98M
-34.13%545.92M
-28.37%610.88M
-6.57%701.25M
1.15%777.33M
5.95%828.83M
Tổng các khoản nợ
-14.10%179.49M
2.53%203.91M
7.28%214.59M
-6.89%202.66M
6.73%208.95M
4.78%198.88M
2.19%200.02M
22.07%217.66M
9.54%195.78M
20.22%189.81M
19.10%195.74M
17.16%178.31M
29.33%178.72M
5.78%157.89M
5.57%164.34M
16.62%152.19M
27.51%138.19M
44.71%149.26M
39.04%155.67M
85.22%130.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.38%736.04M
-6.01%721.75M
-1.66%698.58M
-9.20%702.29M
-9.11%698.49M
12.92%767.87M
21.52%710.40M
14.75%773.46M
32.83%768.54M
1.97%680.02M
17.01%584.61M
71.18%674.01M
22.40%578.57M
20.81%666.88M
-19.63%499.64M
-43.62%393.74M
-36.50%472.69M
-14.74%551.99M
-5.31%621.66M
-1.90%698.33M
Thu nhập hoạt động ròng
9.79%-60.84M
30.49%-72.07M
28.28%-52.56M
-33.45%-78.70M
31.48%-67.45M
15.20%-103.69M
12.71%-73.30M
29.86%-58.97M
-4.77%-98.43M
-22.51%-122.28M
-8.11%-83.97M
-32.10%-84.08M
-21.02%-93.95M
-35.25%-99.81M
-44.24%-77.67M
-10.32%-63.65M
-43.75%-77.64M
-18.29%-73.80M
14.11%-53.85M
-42.40%-57.69M
Đầu tư ròng
-634.97%-74.05M
-28.19%11.39M
-96.73%775.00K
134.86%17.01M
-65.58%13.84M
114.23%15.87M
132.50%23.68M
38.24%-48.80M
125.65%40.22M
-172.69%-111.51M
-15901.52%-72.84M
-207.19%-79.01M
-263.72%-156.78M
77.30%153.40M
-99.34%461.00K
478.25%73.72M
160.17%95.76M
12.05%86.52M
18.02%69.34M
124.07%12.75M
Tài chính thuần
272.55%49.29M
-34.18%94.33M
2332.74%56.17M
109.89%88.06M
-91.34%13.23M
-25.96%143.31M
140.02%2.31M
-79.31%41.95M
14809.76%152.82M
-25.02%193.58M
-99.50%962.00K
90033.33%202.80M
149.59%1.02M
18119.62%258.17M
4492.17%190.57M
-98.92%225.00K
-101.26%-2.07M
-97.19%1.42M
40.30%4.15M
1681.48%20.77M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 263.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.07M.

Tài sản ngắn hạn của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 442.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.14.

Tổng tài sản của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Iovance Biotherapeutics Inc là 913.17M, bao gồm 442.69M tài sản ngắn hạn và 470.48M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Iovance Biotherapeutics Inc là 214.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Iovance Biotherapeutics Inc là 698.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Iovance Biotherapeutics Inc là -398.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.66.

Giá trị đầu tư ròng của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Iovance Biotherapeutics Inc là 47.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Iovance Biotherapeutics Inc là 300.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.78.

Thu nhập ròng của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -390.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.05.

Biên lợi nhuận ròng của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -148.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.59.

Biên lợi nhuận gộp của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -42.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Iovance Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iovance Biotherapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -398.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.