tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ionis Pharmaceuticals Inc

IONS
Thêm vào danh sách theo dõi
45.280USD
+1.980+4.57%
Đóng cửa 10-09 16:00(ET)
7.52BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IONS

Theo dõi tình hình tài chính của Ionis Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
7.52B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-22.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.02
Doanh thu
943.71M
Lợi nhuận ròng
-453.90M
ROE
-67.62%
ROA
-10.44%

Ngày công bố lợi nhuận của Ionis Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.69/-1.07
Doanh thu / Dự báo
267.95M/190.67M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-189.27%-0.69
39.37%-0.56
-113.81%-1.41
14.85%-0.80
271.01%0.78
5.66%-0.93
-924.28%-0.66
8.09%-0.95
23.83%-0.45
-12.65%-0.98
82.53%-0.06
---1.03
---0.60
---0.87
---0.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
-40.73%267.95M
86.98%246.09M
-10.26%203.33M
17.12%156.72M
100.69%452.05M
10.14%131.61M
-30.18%226.58M
-7.21%133.81M
19.55%225.25M
-8.45%119.50M
113.65%324.50M
-9.74%144.21M
40.82%188.41M
-8.03%130.52M
-65.48%151.89M
20.04%159.77M
6.39%133.79M
27.16%141.92M
51.58%440.01M
-16.86%133.09M
Lợi nhuận ròng
-192.79%-114.65M
37.03%-92.53M
-119.83%-229.39M
8.45%-128.61M
286.45%123.55M
-2.90%-146.94M
-1026.51%-104.35M
4.70%-140.48M
22.31%-66.27M
-14.86%-142.80M
82.33%-9.26M
-213.69%-147.41M
18.88%-85.29M
-90.78%-124.32M
-123.34%-52.43M
43.02%-46.99M
-30.00%-105.14M
27.49%-65.17M
163.35%224.61M
-237.05%-82.47M
Biên lợi nhuận ròng
-256.55%-42.79%
66.32%-37.60%
-144.97%-112.82%
21.83%-82.06%
192.91%27.33%
6.58%-111.64%
-1513.41%-46.05%
-2.70%-104.98%
35.01%-29.42%
-25.46%-119.50%
91.73%-2.85%
---102.22%
---45.27%
---95.25%
---34.52%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.10%98.98%
-0.10%98.79%
-2.26%96.09%
-0.70%98.51%
0.95%99.08%
0.70%98.89%
-0.75%98.31%
0.73%99.20%
-0.51%98.15%
-0.78%98.20%
1.52%99.06%
--98.48%
--98.65%
--98.97%
--97.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
51.93%63.90%
52.51%67.81%
59.51%66.14%
40.82%58.42%
-11.34%42.06%
-3.64%44.46%
-2.67%41.47%
-4.85%41.49%
7.18%47.44%
12.40%46.14%
-9.31%42.60%
--43.60%
--44.27%
--41.05%
--46.97%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-40.73%267.95M
86.98%246.09M
-10.26%203.33M
17.12%156.72M
100.69%452.05M
10.14%131.61M
-30.18%226.58M
-7.21%133.81M
19.55%225.25M
-8.45%119.50M
113.65%324.50M
-9.74%144.21M
40.82%188.41M
-8.03%130.52M
-65.48%151.89M
20.04%159.77M
6.39%133.79M
27.16%141.92M
51.58%440.01M
-16.86%133.09M
Lợi nhuận hoạt động
-173.16%-102.29M
20.04%-117.42M
-93.51%-214.46M
-7.75%-160.18M
311.55%139.82M
1.77%-146.86M
-2587.92%-110.82M
-18.67%-148.66M
26.72%-66.09M
-30.98%-149.51M
98.02%-4.12M
-111.76%-125.27M
-5.47%-90.19M
-98.50%-114.15M
-194.51%-208.02M
28.77%-59.15M
-47.77%-85.51M
32.56%-57.50M
2783.22%220.10M
-127.30%-83.05M
Lợi nhuận ròng
-192.79%-114.65M
37.03%-92.53M
-119.83%-229.39M
8.45%-128.61M
286.45%123.55M
-2.90%-146.94M
-1026.51%-104.35M
4.70%-140.48M
22.31%-66.27M
-14.86%-142.80M
82.33%-9.26M
-213.69%-147.41M
18.88%-85.29M
-90.78%-124.32M
-123.34%-52.43M
43.02%-46.99M
-30.00%-105.14M
27.49%-65.17M
163.35%224.61M
-237.05%-82.47M
Tài sản ngắn hạn
-3.33%2.49B
21.41%2.94B
14.13%2.99B
-7.18%2.52B
10.64%2.58B
0.13%2.42B
-0.82%2.62B
5.00%2.71B
-10.98%2.33B
-4.99%2.42B
19.94%2.64B
20.10%2.58B
19.42%2.62B
12.85%2.54B
-6.07%2.20B
-0.17%2.15B
-2.11%2.19B
13.26%2.25B
10.06%2.35B
-15.03%2.16B
Tổng nợ ngắn hạn
-64.82%315.64M
186.30%716.59M
152.67%781.57M
196.64%903.46M
193.06%897.24M
-23.61%250.29M
-30.97%309.32M
-24.65%304.57M
6.32%306.16M
26.40%327.65M
43.82%448.09M
42.60%404.21M
7.53%287.98M
13.47%259.22M
29.52%311.56M
1.31%283.45M
-8.85%267.81M
-22.59%228.45M
-59.83%240.55M
14.40%279.78M
Tổng tài sản
0.31%2.99B
22.65%3.45B
17.32%3.52B
-1.56%3.03B
10.92%2.99B
1.77%2.81B
0.45%3.00B
5.01%3.08B
-9.42%2.69B
-4.20%2.76B
18.00%2.99B
21.14%2.93B
20.97%2.97B
14.53%2.89B
-2.98%2.53B
0.29%2.42B
-1.64%2.46B
12.03%2.52B
9.29%2.61B
-21.99%2.41B
Tổng các khoản nợ
8.56%2.55B
26.58%2.96B
25.65%3.03B
-0.14%2.42B
-3.05%2.35B
-5.28%2.34B
-7.22%2.42B
-7.63%2.42B
-4.54%2.43B
2.87%2.47B
32.76%2.60B
43.28%2.62B
38.85%2.54B
32.56%2.40B
6.58%1.96B
-3.01%1.83B
-4.33%1.83B
15.40%1.81B
11.75%1.84B
26.52%1.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.39%439.74M
3.30%491.41M
-16.87%489.09M
-6.72%617.97M
139.56%631.72M
60.44%475.73M
52.15%588.35M
110.00%662.47M
-38.43%263.70M
-39.06%296.51M
-32.50%386.69M
-46.92%315.46M
-31.44%428.30M
-31.43%486.57M
-25.77%572.89M
12.03%594.36M
7.22%624.73M
4.26%709.57M
3.83%771.74M
-66.97%530.54M
Thu nhập hoạt động ròng
273.69%565.53M
-425.83%-792.82M
-18.57%-137.71M
-14.30%-131.44M
226.24%151.34M
-0.56%-150.78M
-453.38%-116.14M
-5.47%-114.99M
-23.13%-119.88M
-11.90%-149.94M
116.42%32.87M
-346.28%-109.02M
-438.04%-97.36M
-323.36%-133.99M
-198.29%-200.19M
56.04%-24.43M
71.12%-18.10M
42.10%-31.65M
107.89%203.69M
-440.87%-55.57M
Đầu tư ròng
119.57%23.50M
214.93%536.82M
-714.99%-419.50M
126.80%91.34M
-292.26%-120.07M
123.98%170.46M
355.36%68.21M
-595.98%-340.80M
-10.16%62.45M
123.37%76.11M
-112.59%-26.71M
137.36%68.71M
2203.96%69.52M
-13.25%-325.64M
123.06%212.15M
-250.80%-183.93M
96.73%-3.30M
-464.65%-287.55M
-49.37%95.11M
19.65%121.97M
Tài chính thuần
-33162.87%-412.29M
2503.82%57.26M
1440.05%591.18M
-83.63%81.22M
-51.23%1.25M
-90.67%2.20M
-208.33%-44.12M
1637.32%496.05M
-98.22%2.56M
-95.21%23.57M
179.82%40.72M
-1859.38%-32.27M
11713.83%143.54M
6817.91%492.09M
18.36%-51.02M
25.79%1.83M
-99.61%1.22M
3.33%-7.33M
88.02%-62.49M
-86.67%1.46M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 943.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 705.14M.

Tài sản ngắn hạn của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 2.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.13.

Tổng tài sản của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ionis Pharmaceuticals Inc là 3.52B, bao gồm 2.99B tài sản ngắn hạn và 533.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Ionis Pharmaceuticals Inc là 3.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ionis Pharmaceuticals Inc là 489.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ionis Pharmaceuticals Inc là -381.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.66.

Giá trị đầu tư ròng của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Ionis Pharmaceuticals Inc là -277.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ionis Pharmaceuticals Inc là 675.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.49.

Thu nhập ròng của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -381.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.97.

Biên lợi nhuận ròng của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -40.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.22.

Biên lợi nhuận gộp của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 98.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 66.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -70.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ionis Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ionis Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -381.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.