tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intapp Inc

INTA
Thêm vào danh sách theo dõi
27.470USD
+1.200+4.57%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.11BVốn hóa
LỗP/E TTM

INTA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Intapp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Intapp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
13.15%146.04M
15.67%140.21M
17.02%139.03M
18.07%135.04M
16.66%129.07M
16.62%121.21M
16.96%118.81M
20.88%114.38M
20.23%110.64M
22.72%103.93M
27.71%101.58M
25.29%94.62M
32.10%92.02M
30.91%84.69M
27.90%79.54M
23.29%75.52M
25.19%69.66M
30.48%64.70M
29.18%62.19M
28.83%61.26M
14.28%55.65M
7.44%49.59M
8.28%48.14M
--47.55M
--48.69M
--46.15M
--44.46M
Doanh thu
13.15%146.04M
15.67%140.21M
17.02%139.03M
18.07%135.04M
16.66%129.07M
16.62%121.21M
16.96%118.81M
20.88%114.38M
20.23%110.64M
22.72%103.93M
27.71%101.58M
25.29%94.62M
32.10%92.02M
30.91%84.69M
27.90%79.54M
23.29%75.52M
25.19%69.66M
30.48%64.70M
29.18%62.19M
28.83%61.26M
14.28%55.65M
7.44%49.59M
8.28%48.14M
--47.55M
--48.69M
--46.15M
--44.46M
Chi phí doanh thu
8.77%35.53M
8.00%35.07M
10.21%35.20M
10.88%34.08M
6.80%32.66M
5.53%32.47M
1.14%31.93M
-0.37%30.74M
7.34%30.58M
14.87%30.77M
24.63%31.57M
13.62%30.85M
9.58%28.49M
13.72%26.79M
13.22%25.33M
33.48%27.15M
32.51%26.00M
35.15%23.55M
31.76%22.38M
18.56%20.34M
3.53%19.62M
-3.13%17.43M
3.41%16.98M
--17.16M
--18.95M
--17.99M
--16.42M
Chi phí hoạt động
18.93%160.28M
12.17%147.38M
21.75%153.48M
20.98%139.25M
16.06%134.77M
13.81%131.40M
8.07%126.06M
8.18%115.10M
5.79%116.12M
10.56%115.45M
20.78%116.64M
10.12%106.40M
11.74%109.77M
17.34%104.43M
12.64%96.58M
39.34%96.62M
64.29%98.23M
63.35%89.00M
63.57%85.74M
53.99%69.34M
9.81%59.79M
4.23%54.48M
8.64%52.42M
--45.03M
--54.45M
--52.27M
--48.25M
Chi phí R&D
29.50%44.14M
17.88%39.28M
26.23%40.93M
27.08%37.92M
24.78%34.09M
19.10%33.33M
13.79%32.43M
17.02%29.84M
8.06%27.32M
19.62%27.98M
44.80%28.50M
29.89%25.50M
23.77%25.28M
34.55%23.39M
15.96%19.68M
43.11%19.63M
56.68%20.43M
43.14%17.39M
41.96%16.97M
45.20%13.72M
10.61%13.04M
11.12%12.15M
20.43%11.95M
--9.45M
--11.79M
--10.93M
--9.93M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-12.73%4.70M
-17.72%4.65M
-20.45%4.57M
-0.38%4.68M
33.79%5.38M
40.76%5.65M
43.35%5.75M
20.06%4.70M
8.56%4.02M
10.85%4.01M
-2.60%4.01M
-29.90%3.91M
-14.91%3.71M
-11.77%3.62M
1.58%4.12M
56.36%5.58M
--4.35M
--4.10M
--4.05M
9.85%3.57M
----
----
----
--3.25M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
255.20%1.03M
-290.64%-1.96M
1133.33%434.00K
793.71%1.10M
61.74%-663.00K
-301.60%-502.00K
---42.00K
-96.30%-159.00K
-11.30%-1.73M
---125.00K
--0.00
---81.00K
---1.56M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-149.84%-14.25M
29.54%-7.18M
-99.27%-14.46M
-479.78%-4.21M
-3.96%-5.70M
11.55%-10.19M
51.86%-7.25M
93.83%-727.00K
69.09%-5.49M
41.64%-11.52M
11.56%-15.07M
44.17%-11.78M
37.90%-17.74M
18.79%-19.73M
27.65%-17.04M
-160.94%-21.10M
-589.29%-28.57M
-396.20%-24.30M
-450.75%-23.55M
-421.09%-8.09M
28.04%-4.14M
19.98%-4.90M
-12.85%-4.28M
--2.52M
---5.76M
---6.12M
---3.79M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--1.92M
-69.05%1.06M
1017.43%4.62M
346.44%3.38M
----
--3.42M
--413.00K
--758.00K
--2.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--166.00K
----
----
----
----
--202.00K
----
----
----
----
0.00%39.00K
2.63%39.00K
0.00%39.00K
2.63%39.00K
-75.47%39.00K
-99.38%38.00K
-99.33%39.00K
-99.41%38.00K
-97.47%159.00K
-13.16%6.08M
-16.52%5.85M
-7.65%6.39M
-9.22%6.28M
--7.01M
--7.01M
--6.92M
--6.92M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
255.20%1.03M
-290.64%-1.96M
41.83%434.00K
152.32%1.10M
61.74%-663.00K
-301.60%-502.00K
--306.00K
15.27%-2.11M
-11.30%-1.73M
---125.00K
--0.00
---2.49M
57.45%-1.56M
--0.00
--0.00
--0.00
---3.66M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--1.92M
--1.06M
----
----
----
----
----
----
----
-32.16%-904.00K
118.56%216.00K
21.32%-214.00K
142.72%179.00K
-177.82%-684.00K
-2739.02%-1.16M
-368.97%-272.00K
-137.85%-419.00K
227.99%879.00K
40.58%-41.00K
93.03%-58.00K
83.28%1.11M
144.74%268.00K
---69.00K
---832.00K
--604.00K
---599.00K
Thu nhập trước thuế
-521.74%-14.41M
49.35%-5.26M
-249.58%-13.40M
-44.06%400.00K
65.34%-2.32M
-15.10%-10.39M
74.30%-3.83M
105.83%715.00K
63.84%-6.69M
53.21%-9.03M
24.97%-14.91M
48.96%-12.27M
36.23%-18.50M
22.09%-19.29M
21.52%-19.87M
-52.42%-24.03M
-188.54%-29.01M
-143.06%-24.76M
-146.12%-25.32M
-91.91%-15.77M
26.08%-10.05M
18.13%-10.19M
9.00%-10.29M
---8.22M
---13.60M
---12.44M
---11.30M
Thuế thu nhập
70.82%1.08M
492.98%672.00K
39.10%957.00K
-29.27%928.00K
213.86%634.00K
-190.96%-171.00K
66.59%688.00K
265.03%1.31M
157.55%202.00K
-59.66%188.00K
123.24%413.00K
67.48%-795.00K
-29.52%-351.00K
187.76%466.00K
198.40%185.00K
-1809.79%-2.44M
-523.44%-271.00K
-466.21%-531.00K
-256.67%-188.00K
116.67%143.00K
-62.79%64.00K
29.46%145.00K
3900.00%120.00K
--66.00K
--172.00K
--112.00K
--3.00K
Doanh thu sau thuế
-424.90%-15.49M
41.92%-5.93M
-217.54%-14.35M
11.56%-528.00K
57.16%-2.95M
-10.90%-10.22M
70.50%-4.52M
94.80%-597.00K
62.03%-6.89M
53.36%-9.21M
23.60%-15.32M
46.87%-11.47M
36.85%-18.15M
18.46%-19.75M
20.20%-20.05M
-35.68%-21.59M
-184.04%-28.74M
-134.51%-24.23M
-141.47%-25.13M
-92.10%-15.91M
26.54%-10.12M
17.71%-10.33M
7.97%-10.41M
---8.28M
---13.77M
---12.55M
---11.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-424.90%-15.49M
41.92%-5.93M
-217.54%-14.35M
11.56%-528.00K
57.16%-2.95M
-10.90%-10.22M
70.50%-4.52M
94.80%-597.00K
62.03%-6.89M
53.36%-9.21M
23.60%-15.32M
46.87%-11.47M
36.85%-18.15M
18.46%-19.75M
20.20%-20.05M
-35.68%-21.59M
-184.04%-28.74M
-134.51%-24.23M
-141.47%-25.13M
-92.10%-15.91M
26.54%-10.12M
17.71%-10.33M
7.97%-10.41M
---8.28M
---13.77M
---12.55M
---11.31M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-424.90%-15.49M
41.92%-5.93M
-217.54%-14.35M
11.56%-528.00K
57.16%-2.95M
-10.90%-10.22M
70.50%-4.52M
94.80%-597.00K
62.03%-6.89M
53.36%-9.21M
23.60%-15.32M
46.87%-11.47M
36.85%-18.15M
18.46%-19.75M
20.20%-20.05M
-8.41%-21.59M
-184.04%-28.74M
-134.51%-24.23M
-141.47%-25.13M
-66.26%-19.91M
26.54%-10.12M
17.71%-10.33M
7.97%-10.41M
---11.98M
---13.77M
---12.55M
---11.31M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
8.34%4.00M
----
----
----
--3.69M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-424.90%-15.49M
41.92%-5.93M
-217.54%-14.35M
11.56%-528.00K
57.16%-2.95M
-10.90%-10.22M
70.50%-4.52M
94.80%-597.00K
62.03%-6.89M
53.36%-9.21M
23.60%-15.32M
46.87%-11.47M
36.85%-18.15M
18.46%-19.75M
20.20%-20.05M
-8.41%-21.59M
-184.04%-28.74M
-134.51%-24.23M
-141.47%-25.13M
-66.26%-19.91M
26.54%-10.12M
17.71%-10.33M
7.97%-10.41M
---11.98M
---13.77M
---12.55M
---11.31M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-431.69%-0.20
44.02%-0.07
-193.19%-0.18
19.55%-0.01
61.05%-0.04
-0.11%-0.13
73.10%-0.06
95.30%-0.01
66.37%-0.09
58.15%-0.13
30.33%-0.22
50.25%-0.17
39.56%-0.28
21.55%-0.31
23.73%-0.32
-2.01%-0.35
---0.47
---0.40
---0.42
-66.26%-0.34
----
----
----
---0.20
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-431.69%-0.20
44.02%-0.07
-193.19%-0.18
19.55%-0.01
61.05%-0.04
-0.11%-0.13
73.10%-0.06
95.30%-0.01
66.37%-0.09
58.15%-0.13
30.33%-0.22
50.25%-0.17
39.56%-0.28
21.55%-0.31
23.73%-0.32
-2.01%-0.35
---0.47
---0.40
---0.42
-66.26%-0.34
----
----
----
---0.20
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Intapp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INTA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Intapp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Intapp Inc báo cáo doanh thu là 504.12M cho năm tài chính 2025, tăng từ 430.52M của năm trước.

Doanh thu mà Intapp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Intapp Inc báo cáo doanh thu là 146.04M cho quý gần nhất, tăng 13.15% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Intapp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Intapp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Intapp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Intapp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.49M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Intapp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Intapp Inc là -27.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.