tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

International Seaways Inc

INSW
Thêm vào danh sách theo dõi
103.810USD
-0.690-0.66%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
5.14BVốn hóa
9.40P/E TTM

Tình hình tài chính của INSW

Theo dõi tình hình tài chính của International Seaways Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của International Seaways Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
5.96/4.83
Doanh thu / Dự báo
467.29M/424.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
843.30M
-11.38%
EPS(YoY)
6.27
-25.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
377.06%5.96
475.72%5.79
254.46%2.58
-22.76%1.43
-57.35%1.25
-65.92%1.00
-73.03%0.73
-7.65%1.85
-6.54%2.93
-15.98%2.95
-39.29%2.70
--2.00
--3.13
--3.51
--4.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
138.85%467.29M
77.47%325.48M
37.65%267.88M
-12.79%196.39M
-24.00%195.64M
-33.17%183.39M
-22.38%194.61M
-6.83%225.19M
-11.91%257.41M
-4.43%274.40M
-25.85%250.73M
2.06%241.71M
55.26%292.20M
182.94%287.13M
257.20%338.16M
179.23%236.83M
306.44%188.20M
117.05%101.48M
66.96%94.67M
-15.08%84.82M
Lợi nhuận ròng
378.65%294.93M
477.52%286.14M
255.81%127.44M
-23.07%70.51M
-57.41%61.62M
-65.69%49.55M
-72.87%35.82M
-6.36%91.65M
-5.86%144.66M
-16.27%144.41M
-39.48%132.03M
-13.62%97.88M
122.89%153.66M
1426.05%172.47M
741.83%218.17M
268.24%113.31M
467.03%68.94M
2.69%-13.01M
70.92%-33.99M
-581.74%-67.35M
Biên lợi nhuận ròng
100.30%63.11%
225.29%87.92%
158.58%47.60%
-11.77%35.92%
-43.96%31.51%
-48.67%27.03%
-65.07%18.41%
0.49%40.72%
6.84%56.22%
-12.42%52.66%
-18.43%52.69%
--40.52%
--52.62%
--60.12%
--64.59%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
87.67%67.56%
87.58%63.89%
53.06%54.27%
-11.81%39.90%
-34.07%36.00%
-43.95%34.06%
-33.85%35.46%
-13.70%45.24%
-11.48%54.60%
-6.30%60.77%
-23.09%53.60%
--52.42%
--61.68%
--64.85%
--69.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.40%21.39%
-10.39%20.97%
-18.62%21.25%
12.95%28.39%
-18.60%21.69%
-13.69%23.40%
-8.88%26.11%
-23.52%25.14%
-27.65%26.64%
-26.69%27.11%
-29.65%28.66%
--32.87%
--36.83%
--36.98%
--40.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
138.85%467.29M
77.47%325.48M
37.65%267.88M
-12.79%196.39M
-24.00%195.64M
-33.17%183.39M
-22.38%194.61M
-6.83%225.19M
-11.91%257.41M
-4.43%274.40M
-25.85%250.73M
2.06%241.71M
55.26%292.20M
182.94%287.13M
257.20%338.16M
179.23%236.83M
306.44%188.20M
117.05%101.48M
66.96%94.67M
-15.08%84.82M
Lợi nhuận hoạt động
418.41%301.39M
307.70%200.39M
142.69%130.53M
-25.66%65.03M
-54.26%58.14M
-68.16%49.15M
-55.92%53.79M
-23.53%87.47M
-24.66%127.10M
-11.77%154.37M
-45.09%122.01M
-11.07%114.38M
110.42%168.72M
2666.48%174.96M
1135.63%222.19M
618.20%128.62M
720.01%80.18M
42.39%-6.82M
-74.85%-21.45M
-183.66%-24.82M
Lợi nhuận ròng
378.65%294.93M
477.52%286.14M
255.81%127.44M
-23.07%70.51M
-57.41%61.62M
-65.69%49.55M
-72.87%35.82M
-6.36%91.65M
-5.86%144.66M
-16.27%144.41M
-39.48%132.03M
-13.62%97.88M
122.89%153.66M
1426.05%172.47M
741.83%218.17M
268.24%113.31M
467.03%68.94M
2.69%-13.01M
70.92%-33.99M
-581.74%-67.35M
Tài sản ngắn hạn
135.65%783.27M
104.06%666.49M
-2.47%367.05M
59.02%591.97M
-23.52%332.39M
-33.35%326.61M
-19.07%376.32M
-21.44%372.27M
-22.35%434.62M
-12.89%490.07M
-27.64%464.98M
-7.00%473.88M
28.66%559.68M
128.25%562.60M
186.24%642.62M
122.72%509.55M
104.89%435.00M
11.33%246.49M
-12.59%224.50M
3.88%228.78M
Tổng nợ ngắn hạn
-62.39%131.77M
-23.35%90.79M
-24.47%98.89M
226.95%337.71M
213.54%350.33M
-34.11%118.44M
-33.05%130.94M
-44.86%103.29M
-54.82%111.73M
-20.98%179.75M
-24.02%195.57M
-15.19%187.34M
18.37%247.28M
-7.26%227.48M
9.71%257.39M
-21.38%220.88M
104.58%208.90M
150.98%245.27M
115.45%234.61M
173.23%280.94M
Tổng tài sản
19.65%3.02B
12.94%2.87B
1.22%2.67B
7.80%2.79B
-5.66%2.52B
-0.35%2.54B
4.54%2.64B
1.05%2.59B
0.72%2.67B
-0.78%2.55B
-3.58%2.52B
4.11%2.56B
12.33%2.66B
8.66%2.57B
11.44%2.62B
0.74%2.46B
55.66%2.36B
52.48%2.37B
47.92%2.35B
42.60%2.44B
Tổng các khoản nợ
20.88%753.61M
0.52%677.07M
-16.91%648.37M
19.99%855.79M
-20.81%623.44M
-10.97%673.55M
-3.07%780.35M
-21.71%713.22M
-23.97%787.23M
-25.41%756.53M
-28.60%805.06M
-19.46%910.95M
-8.62%1.04B
-15.56%1.01B
-4.15%1.13B
-5.52%1.13B
98.30%1.13B
105.57%1.20B
91.45%1.18B
91.29%1.20B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.24%2.27B
17.41%2.19B
8.85%2.02B
3.16%1.93B
0.65%1.90B
4.12%1.87B
8.11%1.86B
13.61%1.87B
16.49%1.89B
15.26%1.79B
15.39%1.72B
24.17%1.65B
31.61%1.62B
33.62%1.56B
27.12%1.49B
6.76%1.33B
29.94%1.23B
20.43%1.17B
20.40%1.17B
14.56%1.24B
Thu nhập hoạt động ròng
212.06%267.68M
101.67%141.06M
55.95%146.00M
-39.35%78.33M
-48.92%85.78M
-55.29%69.95M
-25.39%93.62M
-13.02%129.13M
-13.27%167.94M
-29.15%156.44M
-30.90%125.48M
62.51%148.46M
459.22%193.63M
1216.33%220.82M
768.65%181.60M
444.54%91.36M
2390.08%34.63M
5.83%-19.78M
-256.55%-27.16M
-137.29%-26.52M
Đầu tư ròng
-807.76%-67.74M
-201.95%-37.63M
-830.19%-166.79M
48.35%-21.01M
117.89%9.57M
186.04%36.91M
-139.60%-17.93M
-204.20%-40.67M
60.76%-53.51M
40.60%-42.90M
590.72%45.28M
134.69%39.03M
-176.10%-136.36M
-393.04%-72.22M
-153.81%-9.23M
-182.00%-112.51M
1115.32%179.18M
-328.71%-14.65M
-72.95%17.15M
4301.01%137.21M
Tài chính thuần
-129.96%-182.39M
40.35%-78.50M
-1178.76%-274.86M
227.99%206.44M
-1.96%-79.31M
-30.56%-131.60M
88.25%-21.49M
1.97%-161.30M
32.83%-77.79M
53.72%-100.80M
-75.69%-182.98M
-369.55%-164.54M
-100.72%-115.80M
-2061.91%-217.79M
-340.45%-104.15M
68.62%-35.04M
-193.21%-57.69M
158.88%11.10M
-26.29%-23.65M
-90.41%-111.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tổng doanh thu đạt 843.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 951.61M.

Tài sản ngắn hạn của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tài sản ngắn hạn là 367.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.47.

Tổng tài sản của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của International Seaways Inc là 2.67B, bao gồm 367.05M tài sản ngắn hạn và 2.30B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tổng nghĩa vụ của International Seaways Inc là 648.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tổng vốn chủ sở hữu của International Seaways Inc là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.85.

Thu nhập hoạt động thuần của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của International Seaways Inc là 302.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.36.

Giá trị đầu tư ròng của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, giá trị đầu tư ròng của International Seaways Inc là -141.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.84.

Giá trị huy động vốn ròng của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, giá trị huy động vốn ròng của International Seaways Inc là -279.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.89.

Thu nhập ròng của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, lợi nhuận ròng là 309.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.79.

Biên lợi nhuận ròng của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.26.

Biên lợi nhuận gộp của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, biên lợi nhuận gộp là 42.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của International Seaways Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Seaways Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 302.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.