tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Insmed Inc

INSM
Thêm vào danh sách theo dõi
98.600USD
-2.890-2.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INSM

Theo dõi tình hình tài chính của Insmed Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Insmed Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.78
Doanh thu / Dự báo
--/392.49M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
606.42M
66.73%
EPS(YoY)
-6.42
-15.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.49%-0.76
-16.85%-1.54
-37.65%-1.75
12.55%-1.70
-34.07%-1.42
-2.37%-1.31
-14.13%-1.27
-9.18%-1.94
9.69%-1.06
-6.53%-1.28
---1.11
---1.78
---1.17
---1.21
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
229.62%305.96M
152.62%263.84M
52.36%142.34M
18.90%107.42M
22.94%92.82M
24.79%104.44M
18.15%93.42M
16.98%90.34M
15.77%75.50M
41.13%83.69M
16.75%79.07M
18.41%77.23M
22.80%65.21M
5.66%59.30M
44.86%67.73M
43.77%65.22M
32.06%53.11M
35.52%56.12M
7.14%46.76M
6.76%45.37M
Lợi nhuận ròng
36.25%-163.56M
-39.46%-328.49M
-67.79%-370.02M
-7.01%-321.69M
-63.33%-256.58M
-26.60%-235.55M
-38.75%-220.52M
-22.79%-300.61M
1.67%-157.09M
-16.20%-186.06M
-21.19%-158.93M
-155.96%-244.81M
-68.85%-159.76M
-41.73%-160.12M
-16.35%-131.15M
18.48%-95.64M
-3.25%-94.62M
-10.53%-112.98M
-77.06%-112.71M
-89.67%-117.32M
Biên lợi nhuận ròng
80.66%-53.46%
44.80%-124.50%
-10.13%-259.95%
10.00%-299.48%
-32.85%-276.42%
-1.45%-225.53%
-17.44%-236.04%
-4.97%-332.75%
15.07%-208.07%
17.67%-222.31%
---201.00%
---316.99%
---244.98%
---270.02%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.70%83.82%
11.87%82.51%
3.03%78.29%
-3.59%72.69%
0.68%75.72%
-3.53%73.75%
-1.67%75.99%
-1.93%75.40%
-2.15%75.21%
0.82%76.45%
--77.28%
--76.88%
--76.86%
--75.83%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-44.15%35.05%
-42.41%32.14%
-35.53%30.86%
-65.68%22.75%
-38.99%62.76%
-37.36%55.82%
-46.16%47.86%
-18.52%66.27%
34.20%102.86%
27.67%89.10%
--88.90%
--81.34%
--76.65%
--69.79%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
229.62%305.96M
152.62%263.84M
52.36%142.34M
18.90%107.42M
22.94%92.82M
24.79%104.44M
18.15%93.42M
16.98%90.34M
15.77%75.50M
41.13%83.69M
16.75%79.07M
18.41%77.23M
22.80%65.21M
5.66%59.30M
44.86%67.73M
43.77%65.22M
32.06%53.11M
35.52%56.12M
7.14%46.76M
6.76%45.37M
Lợi nhuận hoạt động
12.86%-200.28M
-1.83%-249.71M
-31.50%-261.35M
-37.08%-253.88M
-46.02%-229.84M
-50.83%-245.21M
-43.32%-198.75M
16.59%-185.20M
0.16%-157.41M
-6.07%-162.57M
-13.24%-138.67M
-119.96%-222.03M
-55.40%-157.66M
-53.21%-153.28M
-28.48%-122.46M
-13.97%-100.94M
-21.02%-101.45M
-5.82%-100.04M
-69.53%-95.32M
-63.67%-88.57M
Lợi nhuận ròng
36.25%-163.56M
-39.46%-328.49M
-67.79%-370.02M
-7.01%-321.69M
-63.33%-256.58M
-26.60%-235.55M
-38.75%-220.52M
-22.79%-300.61M
1.67%-157.09M
-16.20%-186.06M
-21.19%-158.93M
-155.96%-244.81M
-68.85%-159.76M
-41.73%-160.12M
-16.35%-131.15M
18.48%-95.64M
-3.25%-94.62M
-10.53%-112.98M
-77.06%-112.71M
-89.67%-117.32M
Tài sản ngắn hạn
15.01%1.61B
10.64%1.79B
17.09%1.93B
46.78%2.08B
84.88%1.40B
74.55%1.62B
78.06%1.65B
34.75%1.42B
-32.80%758.72M
-27.04%929.06M
46.57%926.58M
55.98%1.05B
49.32%1.13B
52.13%1.27B
-34.08%632.16M
-35.01%674.73M
50.92%756.14M
34.38%837.04M
43.74%958.98M
46.78%1.04B
Tổng nợ ngắn hạn
50.90%361.01M
57.59%468.87M
60.97%417.21M
-40.54%311.68M
-43.16%239.23M
31.87%297.53M
31.75%259.19M
156.61%524.15M
123.88%420.86M
18.60%225.63M
42.91%196.73M
79.46%204.26M
50.09%187.98M
40.75%190.24M
22.36%137.65M
14.21%113.82M
53.87%125.25M
13.77%135.17M
34.09%112.50M
26.54%99.66M
Tổng tài sản
15.15%2.08B
11.82%2.26B
14.99%2.36B
37.00%2.48B
55.53%1.80B
52.29%2.03B
54.96%2.05B
25.78%1.81B
-23.63%1.16B
-19.72%1.33B
33.18%1.32B
36.62%1.44B
31.60%1.52B
33.21%1.66B
-24.16%994.82M
-14.35%1.05B
66.57%1.15B
56.19%1.24B
56.03%1.31B
38.90%1.23B
Tổng các khoản nợ
-19.52%1.37B
-12.32%1.53B
-9.84%1.42B
-30.55%1.23B
4.91%1.70B
4.70%1.74B
-2.77%1.57B
11.06%1.77B
3.94%1.62B
5.95%1.66B
57.52%1.61B
58.05%1.59B
51.18%1.56B
88.28%1.57B
27.00%1.02B
44.42%1.01B
110.58%1.03B
60.12%833.04M
66.84%806.93M
45.55%698.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
610.83%704.85M
158.95%738.98M
95.60%945.57M
3119.47%1.25B
121.33%99.16M
185.98%285.38M
267.07%483.42M
124.92%38.82M
-940.93%-464.81M
-477.40%-331.92M
-865.84%-289.36M
-452.04%-155.75M
-137.25%-44.65M
-78.57%87.95M
-105.93%-29.96M
-91.67%44.24M
-40.55%119.88M
48.78%410.47M
41.39%504.84M
31.02%531.05M
Thu nhập hoạt động ròng
15.01%-222.74M
-26.34%-247.60M
-21.47%-219.76M
-67.19%-205.57M
-42.41%-262.09M
-49.81%-195.98M
-32.70%-180.92M
-0.13%-122.95M
-25.79%-184.03M
-26.83%-130.82M
-51.77%-136.33M
-20.03%-122.79M
-39.12%-146.30M
-22.60%-103.15M
-19.06%-89.83M
-35.60%-102.30M
18.02%-105.16M
-25.96%-84.13M
-28.60%-75.44M
-109.84%-75.44M
Đầu tư ròng
230.20%265.52M
195.55%389.41M
24.04%-762.23M
3458.91%227.84M
-72.77%80.41M
7207.71%131.76M
-14140.45%-1.00B
97.53%-6.78M
609.87%295.32M
-91.12%1.80M
-85.54%7.15M
-9340.63%-274.16M
141.02%41.60M
139.65%20.31M
688.24%49.42M
16.67%-2.90M
-8486.54%-101.41M
-3280.73%-51.22M
-1024.63%-8.40M
-85.27%-3.48M
Tài chính thuần
1.78%29.51M
-78.75%33.86M
-91.59%33.41M
9.77%857.81M
859.56%29.00M
29.24%159.31M
31701.44%397.20M
1663.06%781.49M
857.39%3.02M
-83.42%123.26M
-96.63%1.25M
602.36%44.33M
-106.18%-399.00K
12919.04%743.39M
1363.56%37.12M
-98.94%6.31M
-3.64%6.46M
-52.46%5.71M
-58.44%2.54M
138.32%597.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, tổng doanh thu đạt 606.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 363.71M.

Tài sản ngắn hạn của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, tài sản ngắn hạn là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.64.

Tổng tài sản của Insmed Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Insmed Inc là 2.26B, bao gồm 1.79B tài sản ngắn hạn và 470.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, tổng nghĩa vụ của Insmed Inc là 1.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Insmed Inc là 738.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 158.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Insmed Inc là -994.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.47.

Giá trị đầu tư ròng của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, giá trị đầu tư ròng của Insmed Inc là -64.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, giá trị huy động vốn ròng của Insmed Inc là 954.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.17.

Thu nhập ròng của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, lợi nhuận ròng là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.73.

Biên lợi nhuận ròng của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, biên lợi nhuận ròng là -210.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.20.

Biên lợi nhuận gộp của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -59.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Insmed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insmed Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -994.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.