tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inovio Pharmaceuticals Inc

INO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.677USD
+0.021+3.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INO

Theo dõi tình hình tài chính của Inovio Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Inovio Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.28/-0.35
Doanh thu / Dự báo
0.00/250.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
65.34K
-69.99%
EPS(YoY)
-1.81
54.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
44.15%-0.28
109.39%0.06
2.48%-0.87
48.90%-0.61
61.01%-0.51
41.24%-0.65
41.00%-0.89
26.52%-1.19
30.69%-1.31
57.83%-1.10
---1.52
---1.61
---1.89
---2.61
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--65.34K
13.97%116.99K
-100.00%0.00
-55.41%100.76K
-100.00%0.00
-17.66%102.65K
-95.76%388.45K
-71.19%225.97K
-42.26%114.94K
-85.14%124.67K
3038.22%9.15M
187.51%784.39K
-46.36%199.07K
-84.96%839.12K
23.51%291.70K
2.11%272.82K
Lợi nhuận ròng
0.06%-19.68M
119.42%3.76M
-80.79%-45.50M
27.04%-23.52M
35.36%-19.69M
22.48%-19.38M
25.83%-25.17M
9.28%-32.24M
25.04%-30.47M
54.09%-25.00M
10.20%-33.93M
67.25%-35.53M
48.59%-40.65M
49.07%-54.46M
37.20%-37.78M
-32.09%-108.50M
-45.35%-79.07M
-339.42%-106.95M
-413.85%-60.17M
36.18%-82.14M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
---30140.48%
31.99%-16566.39%
----
-103.45%-31993.31%
----
44.24%-24357.91%
---8734.77%
---15725.26%
---35364.76%
---43687.24%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
--100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
93.37%9.81%
--8.54%
--7.17%
--6.15%
--5.07%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--65.34K
13.97%116.99K
-100.00%0.00
-55.41%100.76K
-100.00%0.00
-17.66%102.65K
-95.76%388.45K
-71.19%225.97K
-42.26%114.94K
-85.14%124.67K
3038.22%9.15M
187.51%784.39K
-46.36%199.07K
-84.96%839.12K
23.51%291.70K
2.11%272.82K
Lợi nhuận hoạt động
12.38%-21.95M
14.20%-17.48M
22.44%-21.21M
30.46%-23.08M
19.89%-25.05M
25.64%-20.37M
-9.22%-27.35M
5.26%-33.20M
28.85%-31.27M
51.04%-27.39M
29.97%-25.04M
66.35%-35.04M
38.73%-43.95M
46.97%-55.95M
40.36%-35.76M
-25.16%-104.14M
-36.49%-71.73M
-259.61%-105.51M
-65.03%-59.95M
-150.75%-83.20M
Lợi nhuận ròng
0.06%-19.68M
119.42%3.76M
-80.79%-45.50M
27.04%-23.52M
35.36%-19.69M
22.48%-19.38M
25.83%-25.17M
9.28%-32.24M
25.04%-30.47M
54.09%-25.00M
10.20%-33.93M
67.25%-35.53M
48.59%-40.65M
49.07%-54.46M
37.20%-37.78M
-32.09%-108.50M
-45.35%-79.07M
-339.42%-106.95M
-413.85%-60.17M
36.18%-82.14M
Tài sản ngắn hạn
-45.14%39.44M
-37.52%61.12M
-39.55%55.18M
-55.17%52.70M
-35.63%71.89M
-36.11%97.83M
-47.77%91.28M
-42.17%117.56M
-52.25%111.68M
-51.43%153.11M
-50.10%174.77M
-51.16%203.28M
-41.51%233.90M
-29.70%315.24M
-28.15%350.21M
-23.27%416.19M
-32.04%399.91M
-4.82%448.44M
29.26%487.40M
41.97%542.42M
Tổng nợ ngắn hạn
38.78%37.92M
23.62%43.67M
197.13%69.82M
20.11%31.71M
16.78%27.33M
-17.02%35.33M
-46.24%23.50M
-49.17%26.40M
-57.57%23.40M
-56.05%42.57M
-53.95%43.71M
-60.38%51.93M
-7.09%55.15M
47.35%96.87M
84.75%94.91M
153.27%131.06M
42.90%59.36M
57.63%65.74M
24.51%51.38M
36.25%51.75M
Tổng tài sản
-42.96%49.78M
-34.35%74.31M
-35.19%69.39M
-49.00%68.24M
-32.41%87.27M
-33.78%113.20M
-44.56%107.06M
-42.59%133.80M
-51.57%129.11M
-50.95%170.95M
-50.74%193.10M
-49.27%233.04M
-40.16%266.58M
-29.72%348.53M
-26.84%391.97M
-22.38%459.40M
-31.97%445.51M
-8.12%495.94M
22.37%535.76M
33.54%591.84M
Tổng các khoản nợ
21.34%43.71M
12.35%50.21M
130.03%77.11M
7.16%39.71M
3.89%36.02M
-16.62%44.69M
-38.99%33.52M
-41.79%37.06M
-48.53%34.67M
-57.52%53.60M
-56.15%54.94M
-60.63%63.67M
-25.50%67.37M
31.06%126.17M
52.42%125.27M
94.18%161.73M
23.44%90.43M
22.43%96.27M
-27.79%82.19M
-67.57%83.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-88.16%6.07M
-64.82%24.10M
-110.50%-7.72M
-70.51%28.53M
-45.73%51.25M
-41.62%68.50M
-46.77%73.54M
-42.88%96.74M
-52.59%94.44M
-47.23%117.35M
-48.20%138.16M
-43.10%169.37M
-43.90%199.21M
-44.36%222.36M
-41.20%266.70M
-41.47%297.67M
-38.95%355.09M
-13.33%399.67M
39.99%453.57M
172.89%508.55M
Thu nhập hoạt động ròng
19.66%-21.59M
1.49%-19.37M
21.39%-21.57M
26.23%-20.81M
6.56%-26.87M
25.16%-19.66M
5.73%-27.44M
12.70%-28.21M
21.56%-28.76M
27.69%-26.28M
56.85%-29.11M
36.05%-32.31M
40.75%-36.66M
4.09%-36.34M
-45.12%-67.47M
35.60%-50.53M
-17.05%-61.88M
26.02%-37.89M
37.31%-46.49M
-188.97%-78.46M
Đầu tư ròng
5193.15%2.64M
-100.17%-58.19K
-37.01%8.87M
-47.00%5.28M
-100.11%-51.75K
73.71%34.64M
356.25%14.08M
-81.51%9.97M
138.86%45.38M
-63.07%19.94M
-112.33%-5.49M
623.16%53.91M
-10.93%19.00M
931.55%54.00M
-20.38%44.56M
-120.48%-10.30M
107.75%21.33M
-74.75%-6.49M
43.06%55.96M
218.69%50.31M
Tài chính thuần
-7.21%953.79K
-6.90%27.13M
3672.40%24.92M
-100.11%-34.78K
109.05%1.03M
1485.47%29.15M
-5.44%660.65K
1045.85%33.03M
-2575.77%-11.36M
-72.43%1.84M
-81.67%698.63K
-93.29%2.88M
-101.49%-424.70K
-85.99%6.67M
964.73%3.81M
1147.71%42.94M
-82.34%28.42M
-62.51%47.59M
74.00%-440.78K
-97.28%3.44M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 65.34K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.76K.

Tài sản ngắn hạn của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 61.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.52.

Tổng tài sản của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Inovio Pharmaceuticals Inc là 74.31M, bao gồm 61.12M tài sản ngắn hạn và 13.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Inovio Pharmaceuticals Inc là 50.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Inovio Pharmaceuticals Inc là 24.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Inovio Pharmaceuticals Inc là -86.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.76.

Giá trị đầu tư ròng của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Inovio Pharmaceuticals Inc là 14.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Inovio Pharmaceuticals Inc là 53.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.12.

Thu nhập ròng của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -84.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.80.

Biên lợi nhuận ròng của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -130000.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -163.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -183.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -90.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Inovio Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inovio Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -86.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.