tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

InnovAge Holding Corp

INNV
Thêm vào danh sách theo dõi
10.760USD
+0.060+0.56%
Giờ giao dịch 09/18, 12:01ET
1.46BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INNV

Theo dõi tình hình tài chính của InnovAge Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.46B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-125.51
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.09
Doanh thu
989.71M
Lợi nhuận ròng
-30.31M
ROE
-4.97%
ROA
-2.86%

Ngày công bố lợi nhuận của InnovAge Holding Corp

Mới phát hành
Th09 8, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.07
Doanh thu / Dự báo
261.95M/238.27M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
1150.26%0.06
-157.96%-0.22
180.16%0.08
262.92%0.06
53.52%-0.01
-94.28%-0.08
-284.79%-0.10
52.16%-0.04
84.83%-0.01
11.39%-0.04
64.88%-0.03
21.31%-0.08
---0.08
---0.05
---0.07
---0.10
----
----
----
----
Doanh thu
18.31%261.95M
15.49%251.94M
14.69%239.71M
15.09%236.10M
11.04%221.42M
12.99%218.14M
10.64%209.00M
12.42%205.14M
12.74%199.40M
11.90%193.07M
12.80%188.90M
6.58%182.49M
2.32%176.87M
-2.72%172.54M
-4.50%167.46M
-1.07%171.22M
0.72%172.86M
13.47%177.36M
11.47%175.35M
13.44%173.07M
Lợi nhuận ròng
1155.67%8.29M
-158.93%-29.46M
180.31%10.62M
262.69%8.02M
53.82%-785.00K
-93.27%-11.38M
-283.55%-13.22M
52.16%-4.93M
84.79%-1.70M
11.21%-5.89M
64.80%-3.45M
21.18%-10.30M
12.05%-11.18M
-135.02%-6.63M
-840.21%-9.79M
-270.09%-13.07M
-296.31%-12.71M
73.16%-2.82M
-86.37%1.32M
115.48%7.69M
Biên lợi nhuận ròng
265.09%3.73%
-132.85%-11.88%
176.29%4.92%
216.69%3.25%
-100.13%-2.26%
-59.34%-5.10%
-219.12%-6.46%
53.66%-2.78%
83.33%-1.13%
24.40%-3.20%
67.88%-2.02%
24.92%-6.01%
---6.78%
---4.24%
---6.30%
---8.00%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
25.30%21.44%
37.47%22.27%
32.02%20.00%
37.96%19.60%
9.44%17.11%
8.26%16.20%
-2.37%15.15%
9.95%14.21%
16.17%15.64%
4.19%14.97%
36.24%15.52%
22.06%12.92%
--13.46%
--14.36%
--11.39%
--10.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.39%11.23%
-12.63%12.53%
-11.85%13.07%
-9.55%13.82%
-8.80%13.76%
-6.05%14.34%
-4.33%14.83%
-1.27%15.28%
-1.03%15.09%
-1.04%15.26%
1.70%15.50%
8.67%15.48%
--15.24%
--15.42%
--15.24%
--14.24%
----
----
----
----
Doanh thu
18.31%261.95M
15.49%251.94M
14.69%239.71M
15.09%236.10M
11.04%221.42M
12.99%218.14M
10.64%209.00M
12.42%205.14M
12.74%199.40M
11.90%193.07M
12.80%188.90M
6.58%182.49M
2.32%176.87M
-2.72%172.54M
-4.50%167.46M
-1.07%171.22M
0.72%172.86M
13.47%177.36M
11.47%175.35M
13.44%173.07M
Lợi nhuận hoạt động
74.99%16.05M
560.24%23.88M
1317.01%16.10M
999.73%9.87M
3560.00%9.17M
202.41%3.62M
-257.31%-1.32M
75.67%-1.10M
94.28%-265.00K
-169.62%-3.53M
111.56%841.00K
47.48%-4.51M
13.21%-4.63M
54.39%-1.31M
-168.30%-7.27M
-159.40%-8.59M
-133.84%-5.34M
-115.33%-2.87M
-49.50%10.65M
138.67%14.45M
Lợi nhuận ròng
1155.67%8.29M
-158.93%-29.46M
180.31%10.62M
262.69%8.02M
53.82%-785.00K
-93.27%-11.38M
-283.55%-13.22M
52.16%-4.93M
84.79%-1.70M
11.21%-5.89M
64.80%-3.45M
21.18%-10.30M
12.05%-11.18M
-135.02%-6.63M
-840.21%-9.79M
-270.09%-13.07M
-296.31%-12.71M
73.16%-2.82M
-86.37%1.32M
115.48%7.69M
Tài sản ngắn hạn
21.69%214.31M
15.00%202.61M
8.28%181.85M
1.98%161.70M
1.71%176.11M
15.10%176.18M
7.00%167.95M
-19.15%158.55M
-19.55%173.14M
-29.12%153.07M
-21.32%156.96M
-19.28%196.10M
-10.68%215.23M
-13.78%215.94M
-24.99%199.49M
-6.79%242.93M
-3.98%240.96M
-0.57%250.45M
115.99%265.94M
--260.63M
Tổng nợ ngắn hạn
23.72%203.89M
-13.06%195.89M
-0.19%144.70M
5.44%138.49M
18.91%164.81M
84.73%225.32M
17.74%144.97M
-5.38%131.35M
-6.64%138.60M
-11.41%121.97M
15.96%123.13M
5.63%138.81M
40.97%148.45M
45.88%137.69M
18.89%106.19M
61.94%131.41M
34.04%105.31M
0.43%94.39M
-3.40%89.32M
--81.15M
Tổng tài sản
5.80%557.39M
2.00%547.39M
0.51%527.48M
-3.31%510.23M
-3.80%526.85M
1.76%536.65M
-1.77%524.78M
-3.28%527.72M
-3.47%547.66M
-7.39%527.36M
-2.17%534.26M
-6.73%545.59M
2.12%567.36M
2.01%569.41M
-2.13%546.12M
7.76%584.98M
4.48%555.60M
5.04%558.19M
48.92%558.00M
--542.87M
Tổng các khoản nợ
10.27%318.63M
8.10%314.62M
-0.79%266.31M
0.67%260.40M
7.00%288.95M
11.77%268.94M
10.41%268.44M
2.37%258.67M
1.80%270.05M
-6.46%240.62M
6.45%243.12M
-2.23%252.69M
22.17%265.27M
23.63%257.23M
9.59%228.39M
34.09%258.46M
24.94%217.13M
15.38%208.06M
-48.67%208.41M
--192.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.36%238.76M
-5.22%232.78M
1.88%261.17M
-7.15%249.83M
-14.30%237.90M
-14.34%245.60M
-11.95%256.34M
-8.14%269.05M
-8.10%277.61M
-8.15%286.73M
-8.37%291.14M
-10.29%292.91M
-10.75%302.09M
-10.84%312.18M
-9.12%317.72M
-6.74%326.52M
-5.45%338.47M
-0.27%350.13M
1217.28%349.59M
--350.12M
Thu nhập hoạt động ròng
136.52%21.29M
-26.34%18.14M
216.32%21.36M
152.21%3.92M
380.57%9.00M
602.05%24.63M
172.66%6.75M
77.21%-7.52M
-85.76%1.87M
-87.93%3.51M
73.53%-9.29M
-351.28%-32.98M
305.52%13.15M
486.74%29.07M
-418.72%-35.12M
-36.15%13.13M
-65.79%3.24M
53.83%-7.52M
--11.02M
--20.56M
Đầu tư ròng
-593.85%-4.82M
53.28%-3.80M
-166.02%-2.90M
70.82%-814.00K
4.50%976.00K
-671.18%-8.14M
119.04%4.40M
11.17%-2.79M
117.99%934.00K
77.54%-1.05M
55.53%-23.11M
59.03%-3.14M
68.84%-5.19M
52.54%-4.70M
-501.53%-51.97M
-52.04%-7.67M
-381.78%-16.66M
-277.89%-9.90M
---8.64M
---5.04M
Tài chính thuần
-168.89%-14.11M
5.24%-2.01M
41.38%-2.40M
99.86%-11.00K
-12029.55%-5.25M
13.24%-2.12M
-114.12%-4.09M
-179.60%-7.62M
101.82%44.00K
-14.39%-2.44M
-13.88%-1.91M
-63.43%-2.73M
-46.60%-2.42M
-31.50%-2.13M
-5.20%-1.68M
-14.88%-1.67M
72.92%-1.65M
-101.13%-1.62M
---1.60M
---1.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tổng doanh thu đạt 989.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 853.70M.

Tài sản ngắn hạn của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 214.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.69.

Tổng tài sản của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của InnovAge Holding Corp là 557.39M, bao gồm 214.31M tài sản ngắn hạn và 343.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tổng nghĩa vụ của InnovAge Holding Corp là 318.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của InnovAge Holding Corp là 238.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.36.

Thu nhập hoạt động thuần của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của InnovAge Holding Corp là 65.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 544.72.

Giá trị đầu tư ròng của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của InnovAge Holding Corp là -12.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.34.

Giá trị huy động vốn ròng của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của InnovAge Holding Corp là -18.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.65.

Thu nhập ròng của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, lợi nhuận ròng là -2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.63.

Biên lợi nhuận ròng của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.33.

Biên lợi nhuận gộp của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 20.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của InnovAge Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của InnovAge Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 65.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 544.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.