tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

InMed Pharmaceuticals Inc

INM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.460USD
-0.040-2.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INM

Theo dõi tình hình tài chính của InMed Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của InMed Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.94M
7.50%
EPS(YoY)
-8.36
58.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.14%-0.73
85.93%-0.51
99.19%-0.44
70.32%-1.20
46.01%-1.94
1.71%-3.64
-254.97%-54.11
-98.36%-4.04
70.15%-3.58
79.70%-3.71
81.20%-15.24
---2.04
---12.01
---18.27
---81.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-26.22%820.19K
-11.43%1.12M
1.69%1.30M
7.59%1.26M
-10.36%1.11M
40.23%1.26M
-44.48%1.28M
13.41%1.17M
163.99%1.24M
181.14%901.86K
348.96%2.31M
233.97%1.03M
77.22%469.78K
--320.79K
--514.76K
--309.58K
--265.09K
----
----
Lợi nhuận ròng
-39.86%-2.97M
21.23%-2.03M
-2.92%-1.73M
7.71%-1.79M
-23.10%-2.12M
-74.20%-2.58M
33.86%-1.68M
-472.61%-1.94M
13.77%-1.72M
29.65%-1.48M
27.73%-2.54M
95.70%-338.39K
42.52%-2.00M
50.94%-2.10M
-18.12%-3.51M
-141.50%-7.87M
-12.06%-3.48M
-90.87%-4.28M
-85.83%-2.97M
-101.62%-3.26M
Biên lợi nhuận ròng
----
-6.76%-247.29%
-16.20%-154.17%
9.24%-137.07%
-14.42%-168.12%
-94.34%-231.63%
52.83%-132.68%
-931.39%-151.02%
23.97%-146.93%
73.35%-119.19%
74.29%-281.29%
---14.64%
---193.24%
---447.25%
---1094.24%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
-56.45%15.97%
2.82%31.24%
25.26%40.15%
-71.88%5.63%
69.13%36.67%
915.80%30.38%
-51.16%32.06%
45.91%20.01%
24.05%21.68%
97.79%-3.72%
--65.64%
--13.72%
--17.48%
---168.36%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-26.22%820.19K
-11.43%1.12M
1.69%1.30M
7.59%1.26M
-10.36%1.11M
40.23%1.26M
-44.48%1.28M
13.41%1.17M
163.99%1.24M
181.14%901.86K
348.96%2.31M
233.97%1.03M
77.22%469.78K
--320.79K
--514.76K
--309.58K
--265.09K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-33.14%-2.82M
3.88%-2.12M
-0.54%-1.76M
8.31%-1.84M
-17.77%-2.12M
-29.41%-2.21M
33.16%-1.75M
-289.14%-2.01M
16.43%-1.80M
23.69%-1.70M
24.57%-2.62M
83.06%-516.26K
39.28%-2.15M
45.67%-2.23M
-20.28%-3.48M
7.83%-3.05M
-12.95%-3.54M
-112.59%-4.11M
-84.96%-2.89M
-111.93%-3.31M
Lợi nhuận ròng
-39.86%-2.97M
21.23%-2.03M
-2.92%-1.73M
7.71%-1.79M
-23.10%-2.12M
-74.20%-2.58M
33.86%-1.68M
-472.61%-1.94M
13.77%-1.72M
29.65%-1.48M
27.73%-2.54M
95.70%-338.39K
42.52%-2.00M
50.94%-2.10M
-18.12%-3.51M
-141.50%-7.87M
-12.06%-3.48M
-90.87%-4.28M
-85.83%-2.97M
-101.62%-3.26M
Tài sản ngắn hạn
7.46%6.89M
60.67%8.79M
48.35%10.80M
48.08%12.87M
-36.31%6.41M
-53.68%5.47M
-12.24%7.28M
-23.32%8.69M
-15.02%10.06M
-15.75%11.81M
-28.14%8.30M
18.07%11.33M
35.39%11.84M
12.10%14.02M
-27.75%11.54M
14.56%9.60M
-19.73%8.75M
22.01%12.51M
--15.98M
32.73%8.38M
Tổng nợ ngắn hạn
20.25%2.21M
-17.36%1.48M
8.29%1.55M
-6.70%1.84M
20.29%1.84M
6.57%1.79M
7.22%1.44M
-1.44%1.97M
-32.64%1.53M
-30.00%1.68M
-59.19%1.34M
-39.73%2.00M
-44.72%2.27M
-48.01%2.40M
70.32%3.28M
49.84%3.32M
139.49%4.11M
114.42%4.62M
--1.93M
32.16%2.22M
Tổng tài sản
-1.57%9.13M
31.63%11.19M
27.67%13.36M
31.78%15.58M
-30.53%9.28M
-44.27%8.50M
-4.14%10.47M
-16.19%11.82M
-9.31%13.36M
-9.84%15.26M
-25.14%10.92M
10.31%14.11M
-4.88%14.73M
-12.71%16.92M
-15.83%14.58M
30.74%12.79M
25.44%15.49M
65.00%19.38M
--17.33M
25.36%9.78M
Tổng các khoản nợ
-0.72%2.24M
-30.88%1.60M
-14.46%1.77M
-18.00%2.15M
0.19%2.26M
-6.57%2.32M
54.54%2.07M
29.76%2.62M
-3.77%2.25M
-3.92%2.48M
-62.55%1.34M
-45.63%2.02M
-49.07%2.34M
-50.45%2.58M
69.85%3.58M
54.24%3.71M
138.23%4.60M
25.50%5.22M
--2.11M
24.96%2.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.85%6.89M
55.09%9.59M
38.06%11.59M
45.93%13.43M
-36.77%7.02M
-51.60%6.18M
-12.35%8.40M
-23.85%9.21M
-10.36%11.10M
-10.90%12.77M
-12.99%9.58M
33.17%12.09M
13.79%12.39M
1.18%14.34M
-27.68%11.01M
23.07%9.08M
4.53%10.89M
86.64%14.17M
--15.22M
25.49%7.38M
Thu nhập hoạt động ròng
-82.14%-3.02M
5.03%-2.38M
12.00%-1.61M
-72.81%-1.78M
14.21%-1.66M
-35.39%-2.50M
15.98%-1.83M
-56.42%-1.03M
-16.76%-1.93M
31.88%-1.85M
3.61%-2.17M
83.74%-657.93K
69.03%-1.66M
23.22%-2.71M
15.01%-2.26M
-101.75%-4.05M
-15.99%-5.35M
---3.53M
-93.49%-2.65M
-43.43%-2.01M
Đầu tư ròng
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%-2.00
98.14%-9.29K
--0.00
95.37%-33.61K
-3508.16%-128.20K
-263.39%-500.00K
100.00%0.00
-41955.48%-725.46K
---3.55K
--306.01K
---250.00K
-287.91%-1.73K
Tài chính thuần
-92.07%231.68K
-100.00%0.00
-116.37%-137.18K
4644531.25%8.17M
--2.92M
-92.73%338.52K
--838.24K
--176.00
100.00%0.00
-12.44%4.65M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-117.31%-63.70K
735.69%5.32M
-50.12%5.43M
6172.97%5.05M
-100.72%-29.31K
---836.14K
16936.86%10.88M
-168.37%-83.18K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 4.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.60M.

Tài sản ngắn hạn của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 12.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.08.

Tổng tài sản của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của InMed Pharmaceuticals Inc là 15.58M, bao gồm 12.87M tài sản ngắn hạn và 2.71M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của InMed Pharmaceuticals Inc là 2.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của InMed Pharmaceuticals Inc là 13.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.93.

Thu nhập hoạt động thuần của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của InMed Pharmaceuticals Inc là -7.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.

Giá trị huy động vốn ròng của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của InMed Pharmaceuticals Inc là 12.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.48.

Thu nhập ròng của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -8.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Biên lợi nhuận ròng của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -165.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.08.

Biên lợi nhuận gộp của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -72.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -59.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của InMed Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InMed Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.