tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ING Groep NV

ING
Thêm vào danh sách theo dõi
34.915USD
-0.025-0.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
101.34BVốn hóa
13.87P/E TTM

Tình hình tài chính của ING

Theo dõi tình hình tài chính của ING Groep NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ING Groep NV

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.74
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
29.62B
26.39%
EPS(YoY)
2.39
11.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015Q4
FY2015Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.17%0.79
26.49%0.63
44.61%0.56
9.33%0.71
7.73%0.63
--1.12
-3.80%0.50
-16.78%0.39
6.51%0.65
-9.85%0.58
----
----
9.83%0.52
39.17%0.47
--0.61
--0.65
----
----
--0.47
--0.34
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-220.35%-8.89B
24.27%6.20B
19.45%5.88B
10.55%5.77B
6.31%7.39B
----
-4.92%4.99B
-3.20%4.92B
-4.80%5.22B
-0.13%6.95B
-0.71%12.09B
-0.32%12.20B
-0.63%5.25B
-53.80%5.09B
25.97%5.48B
48.86%6.96B
28.85%12.17B
16.88%12.23B
7.49%5.28B
123.25%11.01B
-15.02%4.35B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
19.19%2.26B
19.02%1.82B
33.36%1.64B
1.12%2.09B
-0.93%1.90B
----
-10.72%1.53B
-26.63%1.23B
-4.19%2.07B
-18.32%1.92B
-14.29%3.28B
-10.29%3.63B
0.43%1.71B
51.31%1.68B
118.54%2.16B
86.98%2.35B
82.83%3.83B
130.55%4.05B
254.49%1.71B
2.69%1.11B
-38.79%986.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
38.67%36.95%
-5.37%30.32%
10.63%29.44%
-8.07%37.62%
-6.36%26.65%
--28.92%
-5.56%32.04%
-22.60%26.61%
0.67%40.93%
-17.95%28.46%
----
----
2.53%33.93%
226.57%34.38%
--40.65%
--34.68%
----
----
--33.09%
--10.53%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.40%15.94%
3.06%16.08%
2.28%16.06%
-2.76%15.61%
2.21%15.42%
--15.42%
-0.37%15.60%
9.36%15.70%
15.48%16.05%
14.26%15.09%
--15.70%
----
28.11%15.66%
24.40%14.36%
--13.90%
--13.20%
----
----
--12.22%
--11.54%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-220.35%-8.89B
24.27%6.20B
19.45%5.88B
10.55%5.77B
6.31%7.39B
----
-4.92%4.99B
-3.20%4.92B
-4.80%5.22B
-0.13%6.95B
-0.71%12.09B
-0.32%12.20B
-0.63%5.25B
-53.80%5.09B
25.97%5.48B
48.86%6.96B
28.85%12.17B
16.88%12.23B
7.49%5.28B
123.25%11.01B
-15.02%4.35B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
26.35%3.39B
19.82%2.68B
27.78%2.56B
5.86%3.04B
-4.95%2.68B
----
-10.30%2.24B
-20.26%2.00B
-9.22%2.88B
-14.50%2.82B
-16.08%4.84B
-8.71%5.40B
-0.77%2.49B
-70.34%2.51B
127.79%3.17B
77.62%3.30B
80.74%5.76B
83.48%5.92B
173.91%2.51B
456.94%8.48B
-38.66%1.39B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
19.19%2.26B
19.02%1.82B
33.36%1.64B
1.12%2.09B
-0.93%1.90B
----
-10.72%1.53B
-26.63%1.23B
-4.19%2.07B
-18.32%1.92B
-14.29%3.28B
-10.29%3.63B
0.43%1.71B
51.31%1.68B
118.54%2.16B
86.98%2.35B
82.83%3.83B
130.55%4.05B
254.49%1.71B
2.69%1.11B
-38.79%986.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
3.50%1.33T
12.60%1.31T
17.21%1.24T
9.69%1.28T
14.81%1.28T
14.81%1.28T
5.00%1.17T
-1.86%1.06T
8.21%1.17T
-0.64%1.12T
-1.86%1.06T
-0.64%1.12T
0.32%1.11T
3.95%1.08T
4.08%1.08T
5.01%1.12T
3.95%1.08T
5.01%1.12T
-0.66%1.11T
-4.22%1.04T
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
3.70%1.27T
12.97%1.25T
17.45%1.18T
10.09%1.22T
15.15%1.22T
15.15%1.22T
5.40%1.11T
-1.53%1.00T
8.39%1.11T
-0.53%1.06T
-1.53%1.00T
-0.53%1.06T
0.17%1.05T
3.79%1.02T
3.79%1.02T
5.13%1.07T
3.79%1.02T
5.13%1.07T
-0.39%1.05T
-3.68%981.81B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.70%58.69B
5.32%60.14B
12.66%59.84B
2.01%59.33B
8.25%59.10B
8.25%59.10B
-2.25%57.11B
-7.76%53.12B
4.74%58.16B
-2.76%54.60B
-7.76%53.12B
-2.76%54.60B
3.11%58.42B
6.74%57.59B
9.67%55.53B
2.93%56.15B
6.74%57.59B
2.93%56.15B
-5.31%56.66B
-13.16%53.95B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-80.04%-30.83B
32.55%6.43B
----
----
----
----
50.16%-17.13B
-80.52%4.85B
----
----
----
-151.93%-34.36B
747.19%24.90B
-148.51%-13.64B
-104.51%-3.85B
172.51%28.11B
1911.42%85.30B
-10.79%10.32B
212.03%4.24B
401.34%11.57B
51.49%-3.79B
-48.10%2.31B
-255.45%-7.80B
--4.44B
253.59%5.02B
-113.15%-1.23B
326.69%16.27B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
118.22%540.03M
-12.59%-7.06B
----
----
----
----
12.58%-2.96B
-192.34%-6.27B
----
----
----
-198.42%-3.39B
-154.73%-2.15B
155.97%3.44B
136.96%3.92B
125.06%1.35B
-500.22%-10.61B
-578.85%-5.37B
-51.05%2.65B
-81.96%1.12B
-22.65%5.41B
54.04%6.21B
155.64%7.00B
--4.03B
-53.18%2.74B
-36.00%2.10B
-272.29%-3.29B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-46.43%-6.03B
-50.67%11.84B
----
----
----
----
-179.64%-4.12B
4935.82%23.99B
----
----
----
248.15%5.17B
-104.90%-496.16M
91.88%-3.49B
453.82%10.12B
-16912.25%-43.03B
141.19%1.83B
63.08%-252.91M
-122.12%-4.43B
76.34%-685.05M
1346.44%20.05B
84.62%-2.90B
23.48%-1.61B
---18.83B
-184.16%-2.10B
41.23%-7.07B
-147.15%-7.73B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, tổng doanh thu đạt 29.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.43B.

Tổng nghĩa vụ của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, tổng nghĩa vụ của ING Groep NV là 1.18T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, tổng vốn chủ sở hữu của ING Groep NV là 59.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.66.

Thu nhập hoạt động thuần của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ING Groep NV là 14.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.08.

Giá trị đầu tư ròng của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, giá trị đầu tư ròng của ING Groep NV là -17.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.22.

Giá trị huy động vốn ròng của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, giá trị huy động vốn ròng của ING Groep NV là 9.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.44.

Thu nhập ròng của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, lợi nhuận ròng là 7.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.19.

Biên lợi nhuận ròng của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, biên lợi nhuận ròng là 25.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ING Groep NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ING Groep NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.