tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ING Groep NV

ING
Thêm vào danh sách theo dõi
34.915USD
-0.025-0.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
101.34BVốn hóa
13.87P/E TTM

ING Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ING Groep NV nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2015H1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-80.04%-30.83B
32.55%6.43B
50.16%-17.13B
-80.52%4.85B
-151.93%-34.36B
747.19%24.90B
-148.51%-13.64B
-104.51%-3.85B
172.51%28.11B
1911.42%85.30B
-10.79%10.32B
212.03%4.24B
401.34%11.57B
51.49%-3.79B
-48.10%2.31B
-255.45%-7.80B
--4.44B
253.59%5.02B
-113.15%-1.23B
326.69%16.27B
111.84%1.17B
-137.20%-4.49B
---3.27B
180.87%9.39B
--3.81B
---9.86B
--12.07B
---11.62B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-13.15%4.80B
-9.56%5.25B
76.54%5.53B
120.52%5.81B
-17.05%3.13B
-38.02%2.63B
42.17%3.78B
147.68%4.25B
-26.26%2.66B
-57.63%1.72B
0.59%3.60B
-10.13%4.05B
-17.44%3.58B
16.39%4.51B
38.36%4.34B
-0.32%3.87B
--3.14B
-1.72%3.89B
-89.29%210.21M
-6.79%1.63B
-47.26%1.08B
223.98%2.89B
--3.95B
109.20%1.96B
--1.74B
--2.05B
---2.33B
--937.81M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.12%370.12M
0.99%357.83M
4.31%374.32M
-9.19%354.31M
-25.69%358.84M
-22.54%390.15M
-4.18%482.88M
13.73%503.71M
13.30%503.97M
1.05%442.89M
52.70%444.80M
35.74%438.30M
-4.76%291.29M
14.81%322.90M
1.08%305.86M
-3.05%281.24M
--302.59M
-19.34%290.10M
-21.15%175.17M
-27.07%169.07M
-23.70%174.74M
-21.56%184.89M
--359.67M
-15.44%222.15M
--231.84M
--229.03M
--235.71M
--262.70M
Các mục phi tiền mặt khác
24.24%-1.59B
63.03%2.26B
-125.83%-2.10B
124.47%1.39B
262.71%8.15B
45.96%-5.66B
-22.70%2.25B
-88.05%-10.48B
127.51%2.91B
-151.63%-5.57B
-436.85%-10.56B
16628.17%10.79B
-424.78%-1.97B
-132.11%-65.30M
123.72%605.83M
-85.40%203.36M
--270.80M
187.54%1.39B
87.93%-364.58M
212.41%536.14M
-246.47%-1.14B
-136.12%-446.43M
---1.59B
-8.71%-3.02B
---476.93M
--776.22M
--1.24B
---2.78B
Thay đổi trong vốn lưu động
-72.33%-33.54B
65.01%-633.49M
57.83%-19.46B
-106.64%-1.81B
-134.23%-46.15B
793.69%27.28B
-189.80%-19.70B
-96.52%3.05B
29.84%21.94B
1002.67%87.78B
68.65%16.90B
-24.93%-9.72B
523.72%10.02B
32.87%-7.78B
-325.36%-2.36B
-6921.45%-11.59B
--1.05B
97.29%-165.13M
-111.43%-1.16B
521.03%14.06B
108.88%1.17B
-157.90%-7.35B
---6.09B
199.37%10.13B
--2.26B
---13.23B
--12.69B
---10.19B
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-24.31%1.51B
----
790.28%2.00B
-538.61%-1.27B
-106.54%-289.39M
96.40%-199.03M
--4.42B
-345.22%-5.52B
-173.56%-1.99B
43.30%394.87M
236.97%4.37B
-936.95%-2.18B
--2.25B
307.45%2.71B
--275.56M
---3.19B
--260.37M
--665.59M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-429.29%-23.91B
--14.86B
--7.26B
----
----
----
----
----
----
----
-168.68%-15.55B
----
-551.79%-5.79B
1487.36%19.73B
146.06%1.28B
-158.08%-1.42B
---2.78B
1461.85%2.45B
351.08%2.62B
89.45%-175.75M
-614.32%-6.46B
633.68%6.40B
---179.83M
112.83%580.33M
---1.67B
--1.26B
--872.93M
---4.52B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-80.04%-30.83B
32.55%6.43B
50.16%-17.13B
-80.52%4.85B
-151.93%-34.36B
747.19%24.90B
-148.51%-13.64B
-104.51%-3.85B
172.51%28.11B
1911.42%85.30B
-10.79%10.32B
212.03%4.24B
401.34%11.57B
51.49%-3.79B
-48.10%2.31B
-255.45%-7.80B
--4.44B
253.59%5.02B
-113.15%-1.23B
326.69%16.27B
111.84%1.17B
-137.20%-4.49B
---3.27B
180.87%9.39B
--3.81B
---9.86B
--12.07B
---11.62B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
17.59%145.02M
97.49%159.99M
90.11%123.33M
-11.75%81.02M
-20.16%64.87M
1.57%91.80M
-4.38%81.25M
-41.40%90.38M
-63.52%84.98M
113.34%154.24M
68.60%232.94M
-59.88%72.30M
938.90%138.16M
--180.19M
-104.42%-16.47M
----
--372.76M
----
-25.27%327.36M
----
----
----
----
-21.31%438.05M
----
----
----
--556.70M
Chi phí vốn
1.95%173.16M
93.41%185.94M
35.13%169.85M
-17.79%96.14M
8.28%125.69M
15.52%116.94M
-31.22%116.08M
-36.20%101.22M
-30.84%168.78M
4.03%158.65M
38.53%244.03M
-21.19%152.50M
--176.15M
--193.50M
----
----
--454.99M
----
-16.35%426.99M
----
----
----
----
-20.21%510.44M
----
----
----
--639.73M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
17.59%145.02M
97.49%159.99M
90.11%123.33M
-11.75%81.02M
-20.16%64.87M
1.57%91.80M
-4.38%81.25M
-41.40%90.38M
-63.52%84.98M
113.34%154.24M
68.60%232.94M
-59.88%72.30M
938.90%138.16M
--180.19M
-104.42%-16.47M
----
--372.76M
----
-25.27%327.36M
----
----
----
----
-21.31%438.05M
----
----
----
--556.70M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
-77.36%7.10M
----
985.14%31.34M
----
---3.54M
100.00%0.00
--0.00
85.69%-19.20M
--0.00
---134.24M
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-139732.44%-7.66B
----
---7.74B
-88.03%179.71M
--0.00
--5.49M
---1.87B
--1.50B
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
121.08%621.20M
-11.65%-6.93B
11.28%-2.95B
-198.87%-6.20B
-193.79%-3.32B
-151.84%-2.08B
146.36%3.54B
138.30%4.00B
128.25%1.44B
-545.10%-10.45B
-603.91%-5.09B
-58.94%2.35B
-78.16%1.01B
-8.01%5.72B
21.20%4.62B
723.26%6.22B
--3.82B
-93.39%755.36M
-60.52%423.70M
-721.45%-3.94B
115.91%2.21B
1713.99%9.29B
--11.43B
-59.81%1.07B
--633.26M
---13.86B
---575.56M
--2.67B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
198.84%1.08M
187.33%1.01M
---1.09M
1.65%-1.16M
100.00%0.00
-100.31%-1.18M
-100.24%-1.10M
60.73%379.36M
--454.11M
-84.45%236.02M
----
137.01%1.52B
-28.41%567.89M
--640.27M
-60.74%793.30M
-46.97%908.72M
23776.89%627.35M
6726.12%1.09B
--927.82M
--2.02B
262.80%1.71B
---2.65M
---16.46M
----
--472.31M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
118.22%540.03M
-12.59%-7.06B
12.58%-2.96B
-192.34%-6.27B
-198.42%-3.39B
-154.73%-2.15B
155.97%3.44B
136.96%3.92B
125.06%1.35B
-500.22%-10.61B
-578.85%-5.37B
-51.05%2.65B
-81.96%1.12B
-22.65%5.41B
54.04%6.21B
155.64%7.00B
--4.03B
-53.18%2.74B
-36.00%2.10B
-272.29%-3.29B
67.98%-4.35B
578.01%10.34B
--5.85B
-24.24%3.28B
--1.91B
---13.59B
---2.16B
--4.32B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-46.43%-6.03B
-50.67%11.84B
-179.64%-4.12B
4935.82%23.99B
248.15%5.17B
-104.90%-496.16M
91.88%-3.49B
453.82%10.12B
-16912.25%-43.03B
141.19%1.83B
63.08%-252.91M
-122.12%-4.43B
76.34%-685.05M
1346.44%20.05B
84.62%-2.90B
23.48%-1.61B
---18.83B
-184.16%-2.10B
41.23%-7.07B
-147.15%-7.73B
-100.86%-58.62M
-20.78%2.58B
--2.50B
-1.78%-12.02B
---3.13B
--6.79B
--3.26B
---11.81B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-376.04%-2.38B
-36.60%16.51B
-87.99%863.31M
905.26%26.04B
1116.39%7.19B
-75.75%2.59B
101.37%590.83M
485.76%10.68B
-5334.39%-43.02B
172.71%1.82B
108.74%821.94M
-111.37%-2.51B
121.76%393.76M
13775.58%22.06B
89.84%-1.81B
147.66%159.01M
---17.81B
-117.99%-333.61M
36.68%-7.07B
0.52%-6.73B
-93.62%464.50M
-71.74%1.40B
--1.85B
4.55%-11.16B
---6.77B
--7.28B
--4.95B
---11.69B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
32.87%-2.43B
-741.83%-1.70B
-163.97%-3.62B
49.36%-202.00M
26.58%-1.37B
---398.90M
---1.87B
----
----
-26.85%6.61M
----
6.75%9.04M
-132.62%-3.45M
491.31%8.47M
93.14%10.59M
-138.78%-2.16M
--5.48M
--5.58M
100.00%0.00
----
----
----
----
-509.67%-869.87M
--0.00
----
----
--212.34M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
----
16.38%-426.82M
--0.00
----
---1.68B
---510.42M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-10.29%1.22B
46.57%2.70B
112.27%1.36B
-30.33%1.84B
-70.50%641.65M
368.76%2.64B
--2.18B
16963.15%563.96M
-100.00%0.00
-99.83%3.31M
-0.46%1.07B
-4.30%1.94B
-1.92%1.08B
14.61%2.02B
7.41%1.10B
-0.49%1.77B
--1.02B
242.30%1.77B
--0.00
--1.03B
--513.16M
----
--518.28M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
133.35%1.08M
---273.50M
-60.09%-3.25M
100.00%0.00
95.01%-2.03M
---43.71M
-3342.22%-40.63M
--0.00
73.40%-1.18M
----
---4.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
90.31%37.82M
97.95%-9.95M
192.55%10.15M
----
144.74%433.06M
--19.87M
---485.48M
---10.96M
--176.95M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-46.43%-6.03B
-50.67%11.84B
-179.64%-4.12B
4935.82%23.99B
248.15%5.17B
-104.90%-496.16M
91.88%-3.49B
453.82%10.12B
-16912.25%-43.03B
141.19%1.83B
63.08%-252.91M
-122.12%-4.43B
76.34%-685.05M
1346.44%20.05B
84.62%-2.90B
23.48%-1.61B
---18.83B
-184.16%-2.10B
41.23%-7.07B
-147.15%-7.73B
-100.86%-58.62M
-20.78%2.58B
--2.50B
-1.78%-12.02B
---3.13B
--6.79B
--3.26B
---11.81B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-16.94%105.61B
-4.26%99.64B
-7.06%127.15B
-7.78%104.07B
0.57%136.81B
-14.67%112.85B
-9.66%136.03B
117.96%132.26B
170.53%150.58B
12.31%60.68B
30.78%55.66B
143.70%54.03B
151.93%42.56B
20.08%22.17B
-35.41%16.89B
-18.40%18.46B
--26.15B
18.75%22.63B
43.80%28.63B
29.38%23.81B
-27.19%26.84B
-22.38%18.36B
--19.06B
-53.69%19.91B
--18.40B
--36.86B
--23.66B
--43.00B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-48.40%-35.65B
-54.58%9.73B
26.96%-24.02B
-2.86%21.42B
-136.15%-32.89B
125.93%22.05B
-0.64%-13.93B
-87.21%9.76B
-384.86%-13.84B
3084.79%76.31B
-59.51%4.86B
-89.07%2.40B
108.38%12.00B
1073.62%21.93B
160.27%5.76B
-144.86%-2.25B
---9.55B
7.28%5.02B
-904.18%-6.55B
124.68%5.63B
81.73%-3.10B
-40.99%7.88B
--4.68B
104.25%814.96M
--2.51B
---16.95B
--13.35B
---19.20B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
261.98%677.47M
-27.64%-1.48B
159.75%187.16M
-442.87%-1.16B
-29.73%-313.22M
50.46%-213.11M
12.20%-241.44M
-103.38%-430.20M
-267.51%-275.00M
-253.31%-211.53M
7229.40%164.17M
-124.03%-59.87M
-101.75%-2.30M
55.62%249.13M
-83.42%131.75M
125.17%160.09M
--794.86M
-59.49%-635.98M
-307.29%-349.25M
518.55%371.52M
149.45%143.77M
-386.17%-549.02M
---398.76M
282.03%168.48M
---88.76M
---290.74M
--191.85M
---92.56M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-30.34%71.51B
-13.06%109.28B
0.55%102.65B
-6.19%125.70B
-16.59%102.09B
-5.54%134.00B
-10.17%122.39B
2.45%141.86B
124.96%136.26B
145.33%138.47B
11.11%60.57B
30.19%56.44B
139.45%54.51B
169.51%43.35B
33.96%22.76B
-41.77%16.09B
--16.99B
16.46%27.62B
6.91%22.13B
41.73%29.47B
18.93%23.72B
-30.24%25.86B
--23.72B
-12.33%20.70B
--20.79B
--19.94B
--37.07B
--23.61B
Dòng tiền tự do
-79.27%-31.01B
31.32%6.24B
49.85%-17.30B
-80.81%4.76B
-150.72%-34.49B
727.64%24.79B
-149.22%-13.76B
-104.64%-3.95B
177.44%27.95B
1982.57%85.14B
-11.56%10.07B
202.75%4.09B
393.70%11.39B
49.01%-3.98B
-42.18%2.31B
-255.45%-7.80B
--3.99B
253.59%5.02B
-118.71%-1.66B
326.69%16.27B
111.84%1.17B
-137.20%-4.49B
---3.27B
172.48%8.88B
--3.81B
---9.86B
--12.07B
---12.26B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ING Groep NV đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ING Groep NV đã tạo ra -7.19B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ING Groep NV thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ING Groep NV đã tăng 70.50% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ING Groep NV chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ING Groep NV đã chi 395.76M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ING Groep NV đã thay đổi như thế nào?

ING Groep NV đã sử dụng 9.30B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ING?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ING Groep NV trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.59B, phản ánh sự thay đổi 69.33% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.