tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

indie Semiconductor Inc

INDI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.250USD
+0.020+0.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
679.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

INDI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của indie Semiconductor Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của indie Semiconductor Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
2.55%55.46M
-0.00%58.01M
-0.54%53.68M
-1.38%51.63M
3.29%54.08M
-17.29%58.01M
-10.77%53.97M
0.47%52.35M
29.42%52.35M
112.35%70.13M
101.48%60.48M
102.32%52.11M
83.88%40.45M
74.18%33.03M
146.90%30.02M
180.56%25.75M
171.12%22.00M
185.00%18.96M
60.26%12.16M
147.57%9.18M
74.01%8.11M
--6.65M
--7.59M
--3.71M
--4.66M
Doanh thu
2.55%55.46M
-0.00%58.01M
-0.54%53.68M
-1.38%51.63M
3.29%54.08M
-17.29%58.01M
-10.77%53.97M
0.47%52.35M
29.42%52.35M
112.35%70.13M
101.48%60.48M
102.32%52.11M
83.88%40.45M
74.18%33.03M
146.90%30.02M
180.56%25.75M
171.12%22.00M
185.00%18.96M
60.26%12.16M
147.57%9.18M
74.01%8.11M
--6.65M
--7.59M
--3.71M
--4.66M
Chi phí doanh thu
9.04%34.38M
9.17%36.37M
-1.70%32.17M
1.49%30.69M
4.78%31.53M
-21.13%33.31M
-6.98%32.73M
-5.87%30.24M
25.08%30.09M
161.51%42.24M
135.05%35.19M
111.67%32.13M
69.50%24.06M
39.16%16.15M
116.02%14.97M
185.35%15.18M
192.74%14.19M
169.91%11.61M
89.14%6.93M
141.99%5.32M
68.33%4.85M
--4.30M
--3.66M
--2.20M
--2.88M
Chi phí hoạt động
1.41%94.33M
-1.05%90.81M
-8.59%90.98M
-1.37%87.52M
-8.51%93.01M
0.17%91.77M
3.57%99.53M
-4.20%88.74M
36.57%101.66M
47.72%91.62M
77.29%96.09M
66.21%92.63M
32.14%74.44M
35.16%62.02M
62.21%54.20M
101.31%55.73M
247.31%56.33M
238.09%45.89M
210.78%33.41M
232.49%27.68M
76.29%16.22M
--13.57M
--10.75M
--8.33M
--9.20M
Chi phí R&D
-8.52%38.53M
-7.15%35.52M
-17.36%37.99M
-6.85%38.47M
-15.07%42.12M
11.59%38.25M
10.52%45.97M
-1.83%41.30M
35.63%49.59M
3.88%34.28M
37.60%41.59M
47.78%42.07M
23.95%36.56M
57.82%33.00M
100.95%30.23M
111.09%28.47M
239.97%29.50M
218.96%20.91M
158.34%15.04M
181.02%13.49M
79.46%8.68M
--6.56M
--5.82M
--4.80M
--4.83M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6.64%11.22M
3.22%10.00M
-18.46%10.24M
-0.11%10.43M
1.42%10.52M
56.39%9.69M
13.83%12.56M
-3.29%10.44M
58.12%10.37M
50.02%6.19M
860.49%11.04M
93.48%10.80M
11.11%6.56M
15.63%4.13M
0.00%1.15M
822.31%5.58M
818.20%5.90M
434.43%3.57M
61.83%1.15M
-7.49%605.00K
3.71%643.00K
--668.00K
--710.00K
--654.00K
--620.00K
Lợi nhuận hoạt động
0.16%-38.87M
2.86%-32.80M
18.13%-37.30M
1.36%-35.89M
21.04%-38.93M
-57.14%-33.76M
-27.91%-45.56M
10.22%-36.38M
-45.09%-49.31M
25.90%-21.49M
-47.28%-35.62M
-35.19%-40.52M
1.02%-33.98M
-7.68%-28.99M
-13.77%-24.18M
-62.00%-29.98M
-323.56%-34.33M
-289.15%-26.93M
-571.45%-21.26M
-300.67%-18.50M
-78.62%-8.11M
---6.92M
---3.17M
---4.62M
---4.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-61.49%873.00K
-5.38%1.14M
66.50%1.66M
106.88%2.23M
73.19%2.27M
-26.90%1.21M
-46.50%994.00K
-42.46%1.08M
-45.89%1.31M
-5.32%1.65M
203.59%1.86M
968.57%1.87M
7230.30%2.42M
13338.46%1.75M
3725.00%612.00K
1246.15%175.00K
371.43%33.00K
85.71%13.00K
166.67%16.00K
116.67%13.00K
16.67%7.00K
--7.00K
--6.00K
--6.00K
--6.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-3.83%4.34M
49.79%4.25M
99.45%4.35M
112.14%4.53M
114.43%4.52M
34.12%2.84M
-2.77%2.18M
-0.47%2.13M
-1.96%2.11M
76.19%2.12M
1250.60%2.24M
703.00%2.14M
3603.45%2.15M
1776.56%1.20M
564.00%166.00K
-49.62%267.00K
-90.65%58.00K
-88.83%64.00K
-95.16%25.00K
-3.81%530.00K
12.32%620.00K
--573.00K
--517.00K
--551.00K
--552.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-198.71%-4.74M
24.26%922.00K
88.31%-1.04M
-125.73%-4.39M
-68.02%4.80M
-88.43%742.00K
-147.49%-8.87M
-37.09%17.08M
128.91%15.02M
-48.40%6.41M
189.52%18.67M
13.66%27.15M
-209.53%-51.96M
252.78%12.43M
75.73%-20.85M
-25.26%23.89M
--47.44M
-139.24%-8.14M
-363.91%-85.92M
1812.70%31.96M
----
--20.73M
---18.52M
---1.87M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
50.95%-361.00K
259.93%483.00K
-103.99%-28.00K
376.31%1.53M
-197.98%-736.00K
66.89%-302.00K
201.45%702.00K
-228.90%-553.00K
---247.00K
-729.09%-912.00K
-2983.33%-692.00K
4666.67%429.00K
100.00%0.00
-111.51%-110.00K
102.37%24.00K
-91.51%9.00K
-100.16%-30.00K
101.24%956.00K
-3717.86%-1.01M
89.29%106.00K
6616.38%19.09M
---77.07M
--28.00K
--56.00K
---293.00K
Thu nhập trước thuế
-27.82%-47.44M
1.30%-34.50M
25.23%-41.06M
-96.29%-41.05M
-5.05%-37.12M
-112.53%-34.95M
-204.60%-54.91M
-58.19%-20.91M
58.76%-35.33M
-1.97%-16.45M
59.55%-18.03M
-114.17%-13.22M
-756.64%-85.67M
52.78%-16.13M
58.81%-44.57M
-147.32%-6.17M
25.77%13.05M
46.48%-34.16M
-388.06%-108.20M
287.08%13.04M
292.93%10.37M
---63.82M
---22.17M
---6.97M
---5.38M
Thuế thu nhập
-669.64%-319.00K
-460.10%-3.27M
-15.24%-363.00K
556.98%565.00K
105.05%56.00K
67.91%-584.00K
-148.46%-315.00K
-74.85%86.00K
70.08%-1.11M
-391.89%-1.82M
-24.68%650.00K
139.36%342.00K
-462.37%-3.71M
-2.49%-370.00K
2497.22%863.00K
-1624.56%-869.00K
-5169.23%-659.00K
-1905.00%-361.00K
-176.92%-36.00K
200.00%57.00K
333.33%13.00K
--20.00K
---13.00K
--19.00K
--3.00K
Doanh thu sau thuế
-26.77%-47.12M
9.14%-31.23M
25.46%-40.69M
-98.18%-41.62M
-8.61%-37.17M
-134.99%-34.37M
-192.31%-54.59M
-54.83%-21.00M
58.25%-34.22M
7.18%-14.63M
58.89%-18.68M
-155.71%-13.56M
-698.03%-81.97M
53.37%-15.76M
58.00%-45.43M
-140.84%-5.30M
32.28%13.71M
47.06%-33.80M
-388.18%-108.16M
285.76%12.99M
292.58%10.36M
---63.84M
---22.16M
---6.99M
---5.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-26.77%-47.12M
9.14%-31.23M
25.46%-40.69M
-98.18%-41.62M
-8.61%-37.17M
-134.99%-34.37M
-192.31%-54.59M
-54.83%-21.00M
58.25%-34.22M
7.18%-14.63M
58.89%-18.68M
-155.71%-13.56M
-698.03%-81.97M
53.37%-15.76M
58.00%-45.43M
-140.84%-5.30M
32.28%13.71M
47.06%-33.80M
-388.18%-108.16M
285.76%12.99M
292.58%10.36M
---63.84M
---22.16M
---6.99M
---5.38M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--43.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-49.71%-3.93M
97.99%-36.00K
51.05%-2.40M
-40.22%-2.58M
13.76%-2.63M
-6262.07%-1.79M
-210.95%-4.91M
-322.02%-1.84M
66.98%-3.04M
100.86%29.00K
79.81%-1.58M
59.25%-436.00K
-420.92%-9.22M
60.10%-3.37M
72.56%-7.83M
-115.65%-1.07M
732.82%2.87M
-2956.52%-8.44M
-14373.10%-28.51M
5203.73%6.84M
-75.29%-454.00K
---276.00K
---197.00K
---134.00K
---259.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-25.03%-43.19M
4.26%-31.19M
22.93%-38.29M
-103.75%-39.04M
-10.80%-34.55M
-122.33%-32.58M
-190.59%-49.68M
-45.96%-19.16M
57.14%-31.18M
-18.26%-14.65M
54.54%-17.10M
-210.04%-13.13M
-771.52%-72.75M
51.13%-12.39M
52.78%-37.61M
-168.86%-4.23M
0.17%10.83M
60.10%-25.36M
-262.72%-79.65M
189.66%6.15M
311.19%10.81M
---63.56M
---21.96M
---6.86M
---5.12M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-25.03%-43.19M
4.26%-31.19M
22.93%-38.29M
-103.75%-39.04M
-10.80%-34.55M
-122.33%-32.58M
-190.59%-49.68M
-45.96%-19.16M
57.14%-31.18M
-18.26%-14.65M
54.54%-17.10M
-210.04%-13.13M
-771.52%-72.75M
51.13%-12.39M
52.78%-37.61M
-168.86%-4.23M
0.17%10.83M
60.10%-25.36M
-262.72%-79.65M
189.66%6.15M
311.19%10.81M
---63.56M
---21.96M
---6.86M
---5.12M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-15.63%-0.21
12.44%-0.15
30.60%-0.19
-77.46%-0.20
4.75%-0.18
-91.68%-0.18
-137.91%-0.28
-21.78%-0.11
65.76%-0.19
7.10%-0.09
62.72%-0.12
-155.48%-0.09
-667.83%-0.55
-3.01%-0.10
62.22%-0.31
-156.64%-0.04
-7.90%0.10
84.62%-0.10
-284.56%-0.83
195.24%0.06
311.20%0.11
---0.62
---0.21
---0.07
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-15.63%-0.21
12.44%-0.15
30.60%-0.19
-77.46%-0.20
4.75%-0.18
-91.68%-0.18
-137.91%-0.28
-21.78%-0.11
65.76%-0.19
7.10%-0.09
62.72%-0.12
-155.48%-0.09
-852.71%-0.55
-3.01%-0.10
62.22%-0.31
-156.64%-0.04
-30.52%0.07
84.62%-0.10
-284.56%-0.83
195.24%0.06
311.20%0.11
---0.62
---0.21
---0.07
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của indie Semiconductor Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INDI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của indie Semiconductor Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

indie Semiconductor Inc báo cáo doanh thu là 217.39M cho năm tài chính 2025, tăng từ 216.68M của năm trước.

Doanh thu mà indie Semiconductor Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

indie Semiconductor Inc báo cáo doanh thu là 55.46M cho quý gần nhất, tăng 2.55% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của indie Semiconductor Inc cho cả năm là bao nhiêu?

indie Semiconductor Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -143.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của indie Semiconductor Inc trong quý trước là bao nhiêu?

indie Semiconductor Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -43.19M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của indie Semiconductor Inc là -144.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.