tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

indie Semiconductor Inc

INDI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.070USD
-0.060-1.92%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
664.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INDI

Theo dõi tình hình tài chính của indie Semiconductor Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
664.91M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-4.08
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.75
Doanh thu
217.39M
Lợi nhuận ròng
-132.60M
ROE
-41.56%
ROA
-18.07%

Ngày công bố lợi nhuận của indie Semiconductor Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.17/-0.05
Doanh thu / Dự báo
64.01M/62.54M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.49%-0.17
-15.63%-0.21
12.44%-0.15
30.60%-0.19
-77.46%-0.20
4.75%-0.18
-91.68%-0.18
-137.91%-0.28
-21.78%-0.11
65.76%-0.19
7.10%-0.09
---0.12
---0.09
---0.55
---0.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.97%64.01M
2.55%55.46M
-0.00%58.01M
-0.54%53.68M
-1.38%51.63M
3.29%54.08M
-17.29%58.01M
-10.77%53.97M
0.47%52.35M
29.42%52.35M
112.35%70.13M
101.48%60.48M
102.32%52.11M
83.88%40.45M
74.18%33.03M
146.90%30.02M
180.56%25.75M
171.12%22.00M
185.00%18.96M
60.26%12.16M
Lợi nhuận ròng
5.03%-37.08M
-25.03%-43.19M
4.26%-31.19M
22.93%-38.29M
-103.75%-39.04M
-10.80%-34.55M
-122.33%-32.58M
-190.59%-49.68M
-45.96%-19.16M
57.14%-31.18M
-18.26%-14.65M
54.54%-17.10M
-210.04%-13.13M
-771.52%-72.75M
51.13%-12.39M
52.78%-37.61M
-168.86%-4.23M
0.17%10.83M
60.10%-25.36M
-262.72%-79.65M
Biên lợi nhuận ròng
24.50%-60.86%
-23.62%-84.97%
9.13%-53.84%
25.06%-75.81%
-100.95%-80.60%
-5.15%-68.74%
-184.10%-59.25%
-227.58%-101.17%
-54.10%-40.11%
67.74%-65.37%
56.29%-20.85%
---30.88%
---26.03%
---202.63%
---47.71%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.07%36.07%
-8.85%38.01%
-12.38%37.30%
1.81%40.06%
-3.98%40.56%
-1.95%41.70%
7.03%42.57%
-5.90%39.35%
10.15%42.24%
4.92%42.53%
-22.15%39.78%
--41.82%
--38.35%
--40.53%
--51.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.03%49.44%
14.49%47.74%
3.77%42.03%
86.68%41.35%
93.36%41.19%
96.90%41.70%
106.22%40.51%
12.47%22.15%
4.04%21.30%
4.62%21.18%
-30.86%19.64%
--19.69%
--20.47%
--20.24%
--28.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.97%64.01M
2.55%55.46M
-0.00%58.01M
-0.54%53.68M
-1.38%51.63M
3.29%54.08M
-17.29%58.01M
-10.77%53.97M
0.47%52.35M
29.42%52.35M
112.35%70.13M
101.48%60.48M
102.32%52.11M
83.88%40.45M
74.18%33.03M
146.90%30.02M
180.56%25.75M
171.12%22.00M
185.00%18.96M
60.26%12.16M
Lợi nhuận hoạt động
2.24%-35.08M
0.16%-38.87M
2.86%-32.80M
18.13%-37.30M
1.36%-35.89M
21.04%-38.93M
-57.14%-33.76M
-27.91%-45.56M
10.22%-36.38M
-45.09%-49.31M
25.90%-21.49M
-47.28%-35.62M
-35.19%-40.52M
1.02%-33.98M
-7.68%-28.99M
-13.77%-24.18M
-62.00%-29.98M
-323.56%-34.33M
-289.15%-26.93M
-571.45%-21.26M
Lợi nhuận ròng
5.03%-37.08M
-25.03%-43.19M
4.26%-31.19M
22.93%-38.29M
-103.75%-39.04M
-10.80%-34.55M
-122.33%-32.58M
-190.59%-49.68M
-45.96%-19.16M
57.14%-31.18M
-18.26%-14.65M
54.54%-17.10M
-210.04%-13.13M
-771.52%-72.75M
51.13%-12.39M
52.78%-37.61M
-168.86%-4.23M
0.17%10.83M
60.10%-25.36M
-262.72%-79.65M
Tài sản ngắn hạn
-6.09%311.56M
-14.29%327.16M
-30.09%285.77M
23.37%297.09M
34.01%331.76M
44.73%381.71M
50.37%408.75M
-10.79%240.82M
-11.43%247.56M
-9.17%263.75M
-27.29%271.82M
38.94%269.93M
40.15%279.52M
27.87%290.37M
50.73%373.87M
-43.17%194.28M
-45.93%199.44M
916.21%227.08M
--248.03M
--341.87M
Tổng nợ ngắn hạn
11.53%85.30M
10.56%79.64M
-9.82%76.55M
-21.53%79.16M
-17.89%76.48M
-52.50%72.04M
-38.88%84.88M
-32.28%100.88M
-10.54%93.14M
31.86%151.67M
117.12%138.88M
169.33%148.96M
106.02%104.12M
101.80%115.02M
89.72%63.96M
228.83%55.31M
75.62%50.54M
-45.45%57.00M
--33.72M
--16.82M
Tổng tài sản
-3.01%841.53M
-4.34%869.56M
-10.69%840.79M
7.22%855.07M
8.82%867.63M
13.11%909.02M
14.96%941.39M
-2.69%797.46M
2.11%797.33M
1.27%803.65M
35.72%818.88M
94.48%819.52M
74.93%780.84M
62.88%793.58M
28.13%603.35M
17.48%421.40M
15.65%446.37M
1700.74%487.23M
--470.88M
--358.69M
Tổng các khoản nợ
14.77%519.37M
9.08%520.61M
-7.91%456.77M
49.73%462.15M
53.56%452.53M
39.49%477.29M
45.09%495.99M
-24.10%308.66M
-25.52%294.69M
-21.42%342.18M
18.28%341.85M
180.37%406.68M
192.92%395.64M
156.19%435.44M
61.44%289.02M
-48.07%145.05M
-34.41%135.07M
43.75%169.97M
--179.03M
--279.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.39%322.16M
-19.17%348.95M
-13.78%384.01M
-19.62%392.91M
-17.42%415.10M
-6.44%431.73M
-6.63%445.39M
18.40%488.80M
30.49%502.63M
28.85%461.47M
51.76%477.02M
49.39%412.84M
23.74%385.20M
12.88%358.14M
7.70%314.33M
248.28%276.35M
72.92%311.30M
447.94%317.26M
--291.86M
--79.35M
Thu nhập hoạt động ròng
-279.59%-28.87M
23.71%-22.13M
-113.52%-14.36M
72.96%-6.17M
61.44%-7.61M
-210.20%-29.00M
59.02%-6.72M
-53.70%-22.80M
51.00%-19.72M
71.57%-9.35M
8.49%-16.41M
32.35%-14.84M
-90.17%-40.26M
-109.27%-32.88M
13.59%-17.93M
-48.40%-21.93M
---21.17M
-72.85%-15.71M
-210.12%-20.75M
-288.54%-14.78M
Đầu tư ròng
48.15%-3.12M
-35.07%-3.21M
31.31%-1.74M
-189.32%-21.84M
-64.23%-6.01M
56.90%-2.38M
39.30%-2.53M
-629.99%-7.55M
-8.83%-3.66M
94.57%-5.52M
-36.37%-4.17M
153.49%1.42M
-162.69%-3.37M
-996.31%-101.63M
96.26%-3.06M
-66.38%-2.66M
---1.28M
-5657.76%-9.27M
-1637580.00%-81.87M
-191.44%-1.60M
Tài chính thuần
89.54%-3.06M
1261.69%55.06M
-101.62%-3.02M
-111.35%-1.92M
-8989.44%-29.27M
-168.90%-4.74M
1883.35%185.88M
1204.31%16.90M
-102.20%-322.00K
-67.34%6.88M
-95.07%9.37M
-114.74%-1.53M
305.68%14.66M
3025.83%21.07M
10382.75%190.13M
173.45%10.38M
---7.13M
-13.92%-720.00K
-111.29%-1.85M
-317.64%-14.13M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tổng doanh thu đạt 217.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.68M.

Tài sản ngắn hạn của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tài sản ngắn hạn là 285.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.09.

Tổng tài sản của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của indie Semiconductor Inc là 840.79M, bao gồm 285.77M tài sản ngắn hạn và 555.02M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tổng nghĩa vụ của indie Semiconductor Inc là 456.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tổng vốn chủ sở hữu của indie Semiconductor Inc là 384.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.78.

Thu nhập hoạt động thuần của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của indie Semiconductor Inc là -144.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.18.

Giá trị đầu tư ròng của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, giá trị đầu tư ròng của indie Semiconductor Inc là -31.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.98.

Giá trị huy động vốn ròng của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, giá trị huy động vốn ròng của indie Semiconductor Inc là -38.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26.

Thu nhập ròng của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, lợi nhuận ròng là -143.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.89.

Biên lợi nhuận ròng của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, biên lợi nhuận ròng là -69.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.18.

Biên lợi nhuận gộp của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -36.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của indie Semiconductor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của indie Semiconductor Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -144.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.