tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IN8BIO, Inc.

INAB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.035USD
-0.040-3.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

INAB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của IN8BIO, Inc. tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của IN8BIO, Inc..
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
-6.96%5.27M
-19.14%5.03M
-41.76%3.97M
-40.14%5.20M
-34.53%5.66M
-18.08%6.22M
-4.99%6.81M
12.62%8.69M
10.06%8.64M
-2.56%7.60M
-3.11%7.17M
7.47%7.71M
27.83%7.86M
33.32%7.80M
118.20%7.40M
135.38%7.18M
160.05%6.14M
153.09%5.85M
101.73%3.39M
6.12%3.05M
39.74%2.36M
--2.31M
--1.68M
--2.87M
--1.69M
Chi phí R&D
-12.08%2.61M
-26.32%2.65M
-36.42%2.10M
-51.76%2.49M
-39.38%2.97M
-20.52%3.59M
-12.60%3.31M
24.72%5.16M
11.81%4.90M
15.30%4.52M
-11.02%3.79M
17.98%4.13M
84.17%4.38M
45.96%3.92M
215.19%4.25M
69.77%3.50M
91.24%2.38M
80.94%2.69M
27.72%1.35M
15.70%2.06M
18.35%1.25M
--1.48M
--1.06M
--1.78M
--1.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-34.63%353.00K
-32.97%364.00K
-23.70%396.00K
93.21%825.00K
21.90%540.00K
5.44%543.00K
8.81%519.00K
-9.73%427.00K
2.78%443.00K
162.76%515.00K
287.80%477.00K
281.45%473.00K
161.21%431.00K
17.37%196.00K
-25.45%123.00K
-22.01%124.00K
22.22%165.00K
659.09%167.00K
650.00%165.00K
622.73%159.00K
513.64%135.00K
--22.00K
--22.00K
--22.00K
--22.00K
Lợi nhuận hoạt động
6.96%-5.27M
19.14%-5.03M
41.76%-3.97M
40.14%-5.20M
34.53%-5.66M
18.08%-6.22M
4.99%-6.81M
-12.62%-8.69M
-10.06%-8.64M
2.56%-7.60M
3.11%-7.17M
-7.47%-7.71M
-27.83%-7.86M
-33.32%-7.80M
-118.20%-7.40M
-135.38%-7.18M
-160.05%-6.14M
-153.09%-5.85M
-101.73%-3.39M
-6.12%-3.05M
-39.74%-2.36M
---2.31M
---1.68M
---2.87M
---1.69M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
60.00%176.00K
42.19%91.00K
391.30%113.00K
78.33%107.00K
32.53%110.00K
--64.00K
--23.00K
--60.00K
--83.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
---298.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--330.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
8.29%-5.09M
19.77%-4.94M
45.61%-3.85M
40.97%-5.09M
35.18%-5.55M
18.93%-6.16M
1.16%-7.09M
-11.85%-8.63M
-13.78%-8.56M
2.56%-7.60M
3.11%-7.17M
-7.47%-7.71M
-22.46%-7.53M
-33.32%-7.80M
-118.20%-7.40M
-135.38%-7.18M
-160.05%-6.14M
-153.09%-5.85M
-101.73%-3.39M
-6.12%-3.05M
-39.74%-2.36M
---2.31M
---1.68M
---2.87M
---1.69M
Thuế thu nhập
----
---4.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
8.29%-5.09M
19.77%-4.94M
45.61%-3.85M
40.97%-5.09M
35.18%-5.55M
18.93%-6.16M
1.16%-7.09M
-11.85%-8.63M
-13.78%-8.56M
2.56%-7.60M
3.11%-7.17M
-7.47%-7.71M
-22.46%-7.53M
-33.32%-7.80M
-118.20%-7.40M
-135.38%-7.18M
-160.05%-6.14M
-153.09%-5.85M
-101.73%-3.39M
-6.12%-3.05M
-39.74%-2.36M
---2.31M
---1.68M
---2.87M
---1.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.29%-5.09M
19.77%-4.94M
45.61%-3.85M
40.97%-5.09M
35.18%-5.55M
18.93%-6.16M
1.16%-7.09M
-11.85%-8.63M
-13.78%-8.56M
2.56%-7.60M
3.11%-7.17M
-7.47%-7.71M
-22.46%-7.53M
-33.32%-7.80M
-118.20%-7.40M
-135.38%-7.18M
-160.05%-6.14M
-153.09%-5.85M
-101.73%-3.39M
-6.12%-3.05M
-39.74%-2.36M
---2.31M
---1.68M
---2.87M
---1.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
8.29%-5.09M
19.77%-4.94M
45.61%-3.85M
40.97%-5.09M
35.18%-5.55M
18.93%-6.16M
1.16%-7.09M
-11.85%-8.63M
-13.78%-8.56M
2.56%-7.60M
3.11%-7.17M
-7.47%-7.71M
-22.46%-7.53M
-33.32%-7.80M
-118.20%-7.40M
-90.68%-7.18M
-100.23%-6.14M
-93.10%-5.85M
-55.41%-3.39M
-18.47%-3.77M
-57.30%-3.07M
---3.03M
---2.18M
---3.18M
---1.95M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
135.20%715.00K
171.54%706.00K
--718.00K
--501.00K
--304.00K
--260.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
8.29%-5.09M
19.77%-4.94M
45.61%-3.85M
40.97%-5.09M
35.18%-5.55M
18.93%-6.16M
1.16%-7.09M
-11.85%-8.63M
-13.78%-8.56M
2.56%-7.60M
3.11%-7.17M
-7.47%-7.71M
-22.46%-7.53M
-33.32%-7.80M
-118.20%-7.40M
-90.68%-7.18M
-100.23%-6.14M
-93.10%-5.85M
-55.41%-3.39M
-18.47%-3.77M
-57.30%-3.07M
---3.03M
---2.18M
---3.18M
---1.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
86.89%-0.26
-771.19%-0.70
-467.20%-0.85
-546.72%-1.24
-908.34%-1.99
63.59%-0.08
34.11%-0.15
29.43%-0.19
34.99%-0.20
30.93%-0.22
33.47%-0.23
28.93%-0.27
6.91%-0.30
-2.43%-0.32
-88.91%-0.34
-89.93%-0.38
-99.74%-0.33
-92.01%-0.31
-61.01%-0.18
-27.01%-0.20
-57.30%-0.16
---0.16
---0.11
---0.16
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
86.89%-0.26
-771.19%-0.70
-467.20%-0.85
-546.72%-1.24
-908.34%-1.99
63.59%-0.08
34.11%-0.15
29.43%-0.19
34.99%-0.20
30.93%-0.22
33.47%-0.23
28.93%-0.27
6.91%-0.30
-2.43%-0.32
-88.91%-0.34
-89.93%-0.38
-99.74%-0.33
-92.01%-0.31
-61.01%-0.18
-27.01%-0.20
-57.30%-0.16
---0.16
---0.11
---0.16
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của IN8BIO, Inc. trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của IN8BIO, Inc. cho cả năm là bao nhiêu?

IN8BIO, Inc. báo cáo lợi nhuận ròng là -19.44M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của IN8BIO, Inc. trong quý trước là bao nhiêu?

IN8BIO, Inc. báo cáo lợi nhuận ròng là -5.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của IN8BIO, Inc. là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của IN8BIO, Inc. là -19.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.