tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Integrated Media Technology Ltd

IMTE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.435USD
+0.010+2.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMTE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Integrated Media Technology Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Integrated Media Technology Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013Q4
FY2013H2
FY2013H1
FY2012Q4
Tổng doanh thu
-81.15%103.98K
--446.71K
269.41%551.54K
-100.00%0.00
-91.70%149.30K
-97.07%18.48K
32.15%1.80M
3.69%631.09K
574.27%1.36M
-64.28%608.60K
-89.40%201.86K
-68.35%1.70M
-81.13%1.91M
-34.60%5.38M
25.16%10.10M
905.26%8.23M
1381.60%8.07M
342.97%818.75K
-46.83%544.40K
-46.51%184.83K
--1.34M
--1.02M
--345.57K
--0.00
Doanh thu
-81.15%103.98K
--446.71K
269.41%551.54K
-100.00%0.00
-91.66%149.30K
-99.27%4.63K
35.08%1.79M
31.31%631.09K
664.45%1.33M
-71.76%480.60K
-90.89%173.35K
-68.38%1.70M
-81.15%1.90M
-34.61%5.38M
25.13%10.09M
905.80%8.23M
1386.02%8.07M
346.53%818.30K
-46.87%542.78K
-46.53%183.26K
68370046.36%1.34M
--1.02M
--342.71K
---1.96
Chi phí doanh thu
-56.73%741.49K
-6.09%1.01M
--1.71M
16.32%1.07M
----
-62.15%921.71K
-47.26%2.28M
-10.80%2.44M
147.76%4.33M
26.86%2.73M
-31.40%1.75M
-33.95%2.15M
-8.76%2.55M
20.34%3.26M
-30.15%2.79M
288.02%2.71M
862.42%3.99M
--697.77K
-58.40%414.93K
-100.00%0.00
--1.27M
--997.33K
--353.37K
--0.00
Chi phí hoạt động
198.11%30.17M
-1.04%3.11M
515.17%10.12M
-28.39%3.14M
-63.37%1.64M
-35.37%4.39M
-53.75%4.49M
-22.75%6.79M
10.42%9.71M
80.90%8.79M
74.25%8.79M
-16.39%4.86M
-14.24%5.05M
13.81%5.81M
3.04%5.88M
203.21%5.10M
631.25%5.71M
368.18%1.68M
-40.66%780.80K
-56.87%359.61K
1386.83%2.24M
--1.32M
--833.80K
---174.18K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-64.37%688.35K
-37.05%674.86K
--1.93M
30.89%1.07M
----
-46.77%819.08K
-51.35%956.50K
-16.25%1.54M
23.55%1.97M
43.31%1.84M
32.26%1.59M
-6.14%1.28M
-11.15%1.20M
-7.37%1.37M
231.33%1.35M
1072.55%1.47M
430.04%408.71K
83.05%125.76K
-19.01%77.11K
155.30%68.70K
8559.03%44.01K
--95.21K
--26.91K
--508.23
Chi phí hoạt động khác
1240.98%28.73M
2.49%115.18K
389.39%2.14M
-52.64%112.39K
235.06%437.73K
-56.59%237.30K
-87.42%130.64K
536.21%546.61K
26.27%1.04M
-89.70%85.92K
-7.23%822.32K
-12.77%833.89K
-33.50%886.37K
1.85%956.03K
115.87%1.33M
970.98%938.69K
329.96%617.45K
48.20%87.65K
300.91%143.61K
-53.58%59.14K
485.72%777.51K
---71.48K
--127.40K
---201.57K
Lợi nhuận hoạt động
-214.21%-30.06M
15.26%-2.66M
-539.70%-9.57M
28.09%-3.14M
44.43%-1.50M
29.04%-4.37M
67.76%-2.69M
24.72%-6.16M
2.83%-8.35M
-159.31%-8.18M
-173.52%-8.59M
-639.13%-3.15M
-174.56%-3.14M
-113.65%-426.72K
78.76%4.21M
461.41%3.13M
1096.73%2.36M
-394.84%-864.85K
18.99%-236.40K
64.20%-174.77K
-615.07%-897.14K
---291.83K
---488.24K
--174.18K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
25.83%536.41K
--163.00K
--426.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-46.69%497.12K
-97.18%16.07K
-39.14%932.47K
-74.30%570.63K
121.28%1.53M
82.82%2.22M
-30.52%692.41K
8.01%1.21M
19.46%996.50K
2366.25%1.12M
826.30%834.18K
-6.43%45.59K
86.55%90.06K
--48.73K
--48.27K
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--1.36K
--2.23K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
69.80%-114.99K
-92.25%17.08K
-120.79%-380.75K
443.33%220.44K
1111.16%1.83M
28.02%-64.21K
-1142.54%-181.13K
---89.20K
-102.09%-14.58K
----
--698.52K
----
----
----
-100.00%0.00
----
--706.90K
----
----
----
111.45%8.69K
----
----
---75.89K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
41.04%-136.83K
-17.84%-123.48K
---232.05K
---104.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
256.55%3.03M
-119.22%-506.61K
-162.33%-1.93M
164.32%2.64M
151.32%3.10M
-9859.98%-4.10M
---6.04M
99.35%-41.14K
100.00%0.00
---6.35M
---14.09M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
86.69%-1.16K
113.73%8.70K
98.38%-8.72K
-201.68%-63.35K
-760.91%-538.21K
101.01%3.34K
--62.31K
---62.52K
---332.03K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-65.16%300.43K
----
--862.23K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--126.42K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
105.29%122.72K
369.10%3.48M
---2.32M
-3774.34%-1.29M
-100.00%0.00
-70.00%35.16K
173.84%3.28M
-8.16%117.17K
-16.41%1.20M
-46.36%127.58K
-57.33%1.43M
-89.39%237.84K
3318.00%3.36M
5129.03%2.24M
-79.14%98.18K
-62.37%42.87K
--470.59K
--113.91K
-100.00%0.00
----
428.57%682.90K
--397.42K
----
---207.84K
Thu nhập trước thuế
-93.97%-27.71M
110.98%240.21K
-598.25%-14.29M
78.18%-2.19M
136.48%2.87M
-46.13%-10.03M
2.70%-7.86M
55.44%-6.86M
61.19%-8.08M
-310.61%-15.40M
-12391.75%-20.81M
-317.44%-3.75M
-96.03%169.34K
-44.70%1.72M
20.30%4.26M
510.59%3.12M
1281.79%3.54M
-6.55%-759.66K
-278.54%-299.75K
-29.14%-712.99K
36.29%-202.21K
--167.89K
---552.12K
---317.39K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
167.47%314.26K
41.24%-148.15K
-38.67%-465.80K
-374.20%-252.11K
-117.96%-335.91K
-88.17%91.94K
477.11%1.87M
--776.96K
---495.90K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-93.97%-27.71M
110.98%240.21K
-598.25%-14.29M
78.18%-2.19M
136.48%2.87M
-46.13%-10.03M
6.35%-7.86M
55.00%-6.86M
58.75%-8.39M
-335.97%-15.25M
-4127.49%-20.35M
-314.24%-3.50M
-78.87%505.25K
-30.28%1.63M
-40.78%2.39M
408.32%2.34M
1447.23%4.04M
-6.55%-759.66K
-278.54%-299.75K
-29.14%-712.99K
36.29%-202.21K
--167.89K
---552.12K
---317.39K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-93.97%-27.71M
110.98%240.21K
-598.25%-14.29M
78.18%-2.19M
136.48%2.87M
-46.13%-10.03M
6.35%-7.86M
55.00%-6.86M
58.75%-8.39M
-335.97%-15.25M
-4127.49%-20.35M
-314.24%-3.50M
-78.87%505.25K
-30.28%1.63M
-40.78%2.39M
408.32%2.34M
1447.23%4.04M
-6.55%-759.66K
-278.54%-299.75K
-29.14%-712.99K
33.40%-211.38K
--167.89K
---552.12K
---317.39K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---9.17K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-208.10%-1.81M
27.08%-593.48K
-593.99%-588.89K
-28.49%-813.83K
126.22%119.21K
-148.76%-633.39K
34.46%-454.66K
68.12%-254.62K
44.36%-693.68K
-126950.90%-798.68K
-32035.76%-1.25M
-568.06%-628.63
66.54%-3.88K
100.42%134.30
62.41%-11.59K
---31.66K
---30.85K
----
----
----
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-89.06%-25.90M
160.67%833.69K
-598.44%-13.70M
85.37%-1.37M
137.11%2.75M
-42.17%-9.39M
3.81%-7.41M
54.28%-6.61M
59.69%-7.70M
-313.21%-14.45M
-3851.95%-19.10M
-314.22%-3.50M
-78.81%509.13K
-31.22%1.63M
-40.95%2.40M
412.49%2.37M
1457.52%4.07M
-6.55%-759.66K
-278.54%-299.75K
-29.14%-712.99K
33.40%-211.38K
--167.89K
---552.12K
---317.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-89.06%-25.90M
160.67%833.69K
-598.44%-13.70M
85.37%-1.37M
137.11%2.75M
-42.17%-9.39M
3.81%-7.41M
54.28%-6.61M
59.69%-7.70M
-313.21%-14.45M
-3851.95%-19.10M
-314.22%-3.50M
-78.81%509.13K
-31.22%1.63M
-40.95%2.40M
412.49%2.37M
1457.52%4.07M
-6.55%-759.66K
-278.54%-299.75K
-29.14%-712.99K
33.40%-211.38K
--167.89K
---552.12K
---317.39K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-41.07%-10.92
140.22%0.40
-788.27%-7.74
91.96%-1.00
107.97%1.13
36.56%-12.41
38.07%-14.12
54.28%-19.56
67.28%-22.80
-223.44%-42.79
-3718.08%-69.68
-314.22%-13.23
-78.81%1.93
-31.22%6.18
-50.58%9.09
309.40%8.98
1183.12%18.39
-6.04%-4.29
-277.90%-1.70
-16.87%-4.04
75.78%-0.66
--0.95
---3.46
---2.72
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-41.07%-10.92
140.22%0.40
-788.27%-7.74
91.96%-1.00
107.97%1.13
36.56%-12.41
38.07%-14.12
54.28%-19.56
67.28%-22.80
-223.44%-42.79
-3718.08%-69.68
-314.22%-13.23
-78.81%1.93
-31.22%6.18
-50.58%9.09
309.40%8.98
1183.12%18.39
-6.04%-4.29
-277.90%-1.70
-16.87%-4.04
76.93%-0.66
--0.95
---3.46
---2.86
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Integrated Media Technology Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMTE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Integrated Media Technology Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Integrated Media Technology Ltd báo cáo doanh thu là 71.58K cho năm tài chính 2025, tăng từ 71.58K của năm trước.

Doanh thu mà Integrated Media Technology Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Integrated Media Technology Ltd báo cáo doanh thu là 103.98K cho quý gần nhất, tăng -81.15% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Integrated Media Technology Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Integrated Media Technology Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -268.38K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Integrated Media Technology Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Integrated Media Technology Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -25.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Integrated Media Technology Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Integrated Media Technology Ltd là -798.35K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.