tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Imunon Inc

IMNN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.590USD
-0.010-0.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IMNN

Theo dõi tình hình tài chính của Imunon Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Imunon Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.93
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-6.83
67.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.01%-0.84
44.57%-2.02
76.85%-1.01
71.91%-1.87
46.27%-3.68
46.26%-3.64
9.53%-4.38
16.29%-6.64
22.33%-6.84
65.80%-6.78
---4.84
---7.94
---8.81
---19.83
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
Lợi nhuận ròng
-3.57%-4.25M
-4.08%-4.22M
29.23%-3.43M
42.76%-2.74M
16.78%-4.10M
17.00%-4.06M
-39.37%-4.85M
13.87%-4.79M
11.84%-4.93M
63.06%-4.89M
43.45%-3.48M
8.01%-5.56M
46.62%-5.59M
-213.47%-13.23M
-13.64%-6.15M
-10.91%-6.04M
-84.12%-10.47M
-40.14%-4.22M
32.97%-5.41M
-1.97%-5.45M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---10586.14%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--14.44%
--13.73%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
0.00%125.00K
Lợi nhuận hoạt động
-3.89%-4.31M
-2.79%-4.26M
29.94%-3.48M
44.79%-2.77M
17.28%-4.15M
30.52%-4.15M
-27.08%-4.96M
8.42%-5.01M
11.84%-5.01M
13.85%-5.97M
36.77%-3.90M
8.43%-5.47M
2.70%-5.68M
-26.15%-6.93M
-21.99%-6.17M
-17.88%-5.98M
-8.52%-5.84M
-14.54%-5.49M
-21.68%-5.06M
-6.39%-5.07M
Lợi nhuận ròng
-3.57%-4.25M
-4.08%-4.22M
29.23%-3.43M
42.76%-2.74M
16.78%-4.10M
17.00%-4.06M
-39.37%-4.85M
13.87%-4.79M
11.84%-4.93M
63.06%-4.89M
43.45%-3.48M
8.01%-5.56M
46.62%-5.59M
-213.47%-13.23M
-13.64%-6.15M
-10.91%-6.04M
-84.12%-10.47M
-40.14%-4.22M
32.97%-5.41M
-1.97%-5.45M
Tài sản ngắn hạn
30.03%6.62M
33.90%10.72M
-42.09%7.26M
-9.88%6.89M
-57.90%5.09M
-56.09%8.01M
-42.31%12.53M
-71.40%7.65M
-66.71%12.09M
-50.91%18.24M
-45.95%21.73M
-40.48%26.73M
-17.18%36.33M
-28.47%37.15M
-29.19%40.19M
-25.53%44.91M
-22.01%43.87M
175.94%51.95M
185.17%56.76M
125.07%60.31M
Tổng nợ ngắn hạn
-28.13%4.17M
-3.39%4.62M
-22.86%4.20M
4.73%5.32M
20.34%5.80M
-35.24%4.79M
2.36%5.44M
-17.09%5.08M
-53.76%4.82M
-26.36%7.39M
-37.19%5.32M
-11.13%6.12M
56.70%10.42M
48.27%10.04M
30.73%8.46M
28.08%6.89M
-0.62%6.65M
0.24%6.77M
19.34%6.48M
-41.55%5.38M
Tổng tài sản
16.86%8.02M
26.46%12.29M
-37.55%8.99M
-9.32%8.79M
-52.10%6.86M
-55.67%9.72M
-41.63%14.39M
-66.26%9.69M
-65.98%14.32M
-50.16%21.92M
-59.27%24.65M
-56.03%28.72M
-34.56%42.11M
-40.61%43.98M
-23.83%60.53M
-21.30%65.33M
-11.91%64.34M
97.31%74.05M
113.20%79.47M
77.66%83.01M
Tổng các khoản nợ
-27.32%4.66M
-4.51%5.23M
-20.86%4.91M
3.00%6.13M
10.04%6.41M
-35.84%5.47M
-5.82%6.20M
-17.43%5.95M
-62.32%5.83M
-41.76%8.53M
-65.68%6.58M
-60.59%7.21M
-14.48%15.46M
-19.74%14.65M
-4.71%19.18M
-3.54%18.29M
-0.03%18.08M
-3.52%18.25M
8.12%20.13M
-15.80%18.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
643.24%3.36M
66.39%7.06M
-50.17%4.08M
-28.90%2.66M
-94.68%452.03K
-68.30%4.24M
-54.67%8.19M
-82.61%3.74M
-68.10%8.50M
-54.35%13.39M
-56.30%18.07M
-54.26%21.52M
-42.40%26.65M
-47.44%29.33M
-30.32%41.35M
-26.56%47.04M
-15.82%46.27M
199.80%55.80M
218.03%59.34M
164.59%64.05M
Thu nhập hoạt động ròng
-39.98%-3.99M
17.28%-3.66M
-9.51%-4.44M
34.48%-2.95M
51.53%-2.85M
-17.20%-4.42M
9.32%-4.06M
32.68%-4.50M
-43.77%-5.87M
24.67%-3.77M
4.89%-4.47M
-23.68%-6.69M
48.78%-4.09M
1.58%-5.01M
-24.20%-4.70M
-107.10%-5.41M
-68.39%-7.98M
-36.35%-5.09M
4.48%-3.79M
11.39%-2.61M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
75.92%-3.59K
100.00%0.00
-100.23%-17.33K
-110.90%-259.65K
99.55%-14.91K
-100.03%-2.88K
138.95%7.46M
358.76%2.38M
69.65%-3.30M
114.96%10.67M
222.56%3.12M
-96.90%519.29K
-1017.00%-10.88M
65.09%4.96M
85.03%-2.55M
210.76%16.75M
-18734.29%-974.49K
8.05%3.01M
-339.98%-17.03M
Tài chính thuần
-101.72%-1.81K
219533.02%7.19M
-45.24%4.96M
--4.83M
--105.69K
-110.83%-3.28K
11480.95%9.06M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.24%30.25K
222.24%78.26K
-198.14%-6.22M
--2.47M
44730700.00%447.31K
-669.51%-64.02K
-55.73%6.34M
-100.00%0.00
-100.00%1.00
99.73%-8.32K
12.23%14.32M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, tài sản ngắn hạn là 10.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.90.

Tổng tài sản của Imunon Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Imunon Inc là 12.29M, bao gồm 10.72M tài sản ngắn hạn và 1.56M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, tổng nghĩa vụ của Imunon Inc là 5.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Imunon Inc là 7.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Imunon Inc là -14.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.42.

Giá trị đầu tư ròng của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, giá trị đầu tư ròng của Imunon Inc là -280.57K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, giá trị huy động vốn ròng của Imunon Inc là 17.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.65.

Thu nhập ròng của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, lợi nhuận ròng là -14.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -256.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -131.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Imunon Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Imunon Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.