tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IM Cannabis Corp

IMCC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.114USD
-0.002-1.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
709.46KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IMCC

Theo dõi tình hình tài chính của IM Cannabis Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của IM Cannabis Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.28/--
Doanh thu / Dự báo
6.33M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
39.31M
4.68%
EPS(YoY)
-1.95
37.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/04/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-545.47%-0.28
-272.85%-0.97
-76.54%-0.54
92.98%-0.07
103.33%0.06
76.59%-0.26
56.94%-0.31
16.58%-0.99
-689.91%-1.86
94.91%-1.11
99.06%-0.71
---1.19
---0.24
---21.83
---75.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
-29.29%6.33M
21.54%11.27M
-0.05%9.87M
-14.29%9.22M
1.88%8.96M
17.29%9.27M
10.17%9.88M
9.61%10.76M
-5.51%8.79M
-25.93%7.90M
-15.79%8.96M
-46.84%9.81M
-6.64%9.30M
-33.42%10.67M
-7.47%10.65M
108.86%18.46M
37.18%9.97M
307.95%16.02M
153.59%11.50M
209.11%8.84M
Lợi nhuận ròng
-943.23%-1.66M
-680.31%-5.48M
-296.69%-2.60M
89.84%-224.37K
104.81%197.06K
71.08%-702.72K
57.90%-655.90K
14.06%-2.21M
-819.75%-4.10M
90.03%-2.43M
98.38%-1.56M
82.23%-2.57M
93.85%-445.60K
-136.19%-24.37M
-2702.98%-96.00M
-292.76%-14.46M
-294.08%-7.25M
33.52%-10.32M
-778.21%-3.42M
49.49%-3.68M
Biên lợi nhuận ròng
-2130.35%-28.42%
-451.35%-50.15%
-258.03%-27.90%
93.48%-1.53%
102.81%1.40%
72.35%-9.10%
54.87%-7.79%
16.50%-23.43%
-622.00%-49.90%
50.70%-32.90%
46.01%-17.27%
---28.06%
---6.91%
---66.74%
---31.98%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-40.73%16.35%
-97.40%0.52%
-13.05%19.72%
371.46%26.98%
87.04%27.58%
155.65%20.10%
6.05%22.68%
-78.13%5.72%
-36.37%14.75%
-56.33%7.86%
55.14%21.38%
--26.17%
--23.18%
--18.00%
--13.78%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
79.76%63.12%
11.52%51.26%
12.93%39.62%
-2.65%38.11%
6.55%35.11%
62.79%45.96%
57.27%35.08%
64.30%39.14%
86.85%32.95%
48.53%28.23%
271.20%22.31%
--23.82%
--17.64%
--19.01%
--6.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-29.29%6.33M
21.54%11.27M
-0.05%9.87M
-14.29%9.22M
1.88%8.96M
17.29%9.27M
10.17%9.88M
9.61%10.76M
-5.51%8.79M
-25.93%7.90M
-15.79%8.96M
-46.84%9.81M
-6.64%9.30M
-33.42%10.67M
-7.47%10.65M
108.86%18.46M
37.18%9.97M
307.95%16.02M
153.59%11.50M
209.11%8.84M
Lợi nhuận hoạt động
-1180.27%-1.22M
-1315.43%-2.82M
-13.21%-767.53K
87.93%-254.14K
105.40%113.22K
94.77%-199.49K
58.59%-677.95K
-99.88%-2.11M
15.31%-2.10M
51.71%-3.82M
60.57%-1.64M
89.78%-1.05M
32.69%-2.48M
26.57%-7.90M
66.20%-4.15M
-1.74%-10.31M
-9.64%-3.68M
-47.14%-10.76M
-439.43%-12.28M
-158.99%-10.13M
Lợi nhuận ròng
-943.23%-1.66M
-680.31%-5.48M
-296.69%-2.60M
89.84%-224.37K
104.81%197.06K
71.08%-702.72K
57.90%-655.90K
14.06%-2.21M
-819.75%-4.10M
90.03%-2.43M
98.38%-1.56M
82.23%-2.57M
93.85%-445.60K
-136.19%-24.37M
-2702.98%-96.00M
-292.76%-14.46M
-294.08%-7.25M
33.52%-10.32M
-778.21%-3.42M
49.49%-3.68M
Tài sản ngắn hạn
-47.85%11.03M
0.58%16.33M
14.76%22.57M
10.42%18.47M
45.35%21.15M
-9.40%16.24M
-4.27%19.66M
-25.93%16.73M
-33.84%14.55M
-25.64%17.92M
-71.68%20.54M
-53.97%22.59M
-64.47%22.00M
-62.89%24.10M
17.49%72.55M
-24.04%49.07M
38.82%61.91M
198.52%64.95M
165.90%61.74M
174.86%64.60M
Tổng nợ ngắn hạn
-30.80%20.23M
0.64%24.43M
-1.84%27.41M
4.77%25.52M
31.56%29.23M
0.15%24.27M
37.59%27.92M
16.64%24.36M
14.95%22.22M
-2.87%24.23M
-60.99%20.29M
-49.69%20.88M
-54.25%19.33M
-39.13%24.95M
93.21%52.01M
94.06%41.51M
118.74%42.25M
715.58%40.98M
770.56%26.92M
686.28%21.39M
Tổng tài sản
-46.28%17.30M
-16.31%22.80M
-0.50%31.59M
1.69%29.82M
7.46%32.20M
-24.46%27.24M
-16.33%31.75M
-29.20%29.32M
-28.96%29.96M
-19.45%36.06M
-60.86%37.95M
-79.06%41.42M
-80.43%42.18M
-80.53%44.76M
-55.95%96.96M
24.35%197.85M
56.39%215.48M
652.53%229.93M
620.05%220.12M
433.98%159.11M
Tổng các khoản nợ
-29.71%21.04M
1.36%25.39M
-0.80%28.53M
6.09%26.87M
25.31%29.93M
-3.41%25.05M
21.84%28.76M
-0.36%25.33M
-0.26%23.88M
-4.67%25.94M
-57.02%23.60M
-56.71%25.42M
-62.24%23.94M
-58.75%27.21M
6.67%54.91M
30.87%58.71M
58.86%63.41M
222.61%65.96M
609.84%51.48M
478.90%44.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
-264.46%-3.74M
-218.75%-2.60M
2.39%3.07M
-26.22%2.95M
-62.61%2.27M
-78.39%2.19M
-79.12%2.99M
-75.03%4.00M
-66.65%6.08M
-42.36%10.12M
-65.89%14.34M
-88.50%16.00M
-88.01%18.23M
-89.29%17.56M
-75.06%42.05M
21.79%139.14M
55.38%152.07M
1522.14%163.97M
623.22%168.63M
418.19%114.25M
Thu nhập hoạt động ròng
-111.98%-298.47K
179.84%2.62M
-290.51%-3.00M
-298.10%-544.58K
414.20%2.49M
-155.28%-3.28M
-58.98%1.58M
105.11%274.90K
82.60%-793.00K
38.12%-1.28M
3719.67%3.85M
-214.73%-5.38M
41.09%-4.56M
-163.76%-2.07M
100.77%100.67K
86.39%-1.71M
-19.54%-7.73M
835.36%3.25M
-716.44%-13.15M
-397.25%-12.55M
Đầu tư ròng
--313.07K
28163.50%392.90K
-1385.07%-781.78K
104.78%13.80K
100.00%0.00
100.30%1.39K
---52.64K
-351.90%-288.76K
99.58%-1.46K
-8.21%-464.62K
100.00%0.00
73.14%-63.90K
-36.26%-346.83K
92.42%-429.36K
97.07%-140.49K
-106.47%-237.91K
44.06%-254.52K
-743.48%-5.67M
-279.46%-4.80M
748.97%3.67M
Tài chính thuần
61.66%-518.13K
-136.48%-1.11M
5432.14%4.86M
-84.89%233.08K
-371.82%-1.35M
176.84%3.03M
89.30%-91.06K
-50.63%1.54M
-105.82%-286.44K
-30.90%1.10M
68.01%-850.79K
62.85%3.12M
6.90%4.92M
-43.19%1.59M
-220.90%-2.66M
-94.47%1.92M
1043.72%4.61M
570.77%2.79M
970.17%2.20M
651.65%34.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tổng doanh thu đạt 39.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.56M.

Tài sản ngắn hạn của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tài sản ngắn hạn là 16.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.58.

Tổng tài sản của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của IM Cannabis Corp là 22.80M, bao gồm 16.33M tài sản ngắn hạn và 6.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tổng nghĩa vụ của IM Cannabis Corp là 25.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tổng vốn chủ sở hữu của IM Cannabis Corp là -2.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -218.75.

Thu nhập hoạt động thuần của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của IM Cannabis Corp là -3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.29.

Giá trị đầu tư ròng của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, giá trị đầu tư ròng của IM Cannabis Corp là -381.41K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.75.

Giá trị huy động vốn ròng của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, giá trị huy động vốn ròng của IM Cannabis Corp là 2.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.91.

Thu nhập ròng của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, lợi nhuận ròng là -8.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.51.

Biên lợi nhuận ròng của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, biên lợi nhuận ròng là -21.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.

Biên lợi nhuận gộp của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, biên lợi nhuận gộp là 17.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1496.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1293.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -33.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của IM Cannabis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IM Cannabis Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.