tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Triller Group Inc

ILLR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
-0.090-7.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ILLR

Theo dõi tình hình tài chính của Triller Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Triller Group Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/--
Doanh thu / Dự báo
1.56M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.16M
19.30%
EPS(YoY)
-9.66
94.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.10%-1.63
98.79%-0.97
6.90%-2.70
-2.32%-3.04
-34.99%-3.21
-1835.58%-80.29
26.64%-2.90
-781.27%-2.97
-477.72%-2.37
-277.26%-4.15
-4337.76%-3.95
16.95%-0.34
-2498.17%-0.41
---1.10
---0.09
---0.41
---0.02
----
Doanh thu
--1.56M
---6.10M
-22.10%2.73M
----
----
----
0.26%3.51M
-27.11%3.60M
-41.65%3.21M
265.90%3.45M
-32.82%3.50M
221.36%4.94M
56.10%5.50M
---2.08M
--5.21M
---4.07M
-59.48%3.52M
--8.70M
Lợi nhuận ròng
---32.21M
---67.71M
-204.53%-28.68M
----
----
----
27.10%-9.42M
-7.41%-11.37M
33.24%-8.06M
55.74%-13.63M
-439.82%-12.92M
2.81%-10.59M
-2598.43%-12.07M
---30.79M
---2.39M
---10.89M
-109.89%-447.39K
--4.52M
Biên lợi nhuận ròng
12.04%-2064.87%
----
-290.90%-1049.93%
-362.58%-1459.22%
-834.88%-2347.43%
----
27.29%-268.59%
-47.37%-315.46%
-14.42%-251.09%
---395.21%
-703.50%-369.40%
---214.06%
-1628.67%-219.45%
----
---45.97%
----
---12.69%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
50.38%463.69%
-46.67%134.49%
711.78%324.79%
640.01%318.94%
2675.01%308.34%
2367.64%252.18%
181.71%40.01%
556.65%43.10%
73.58%11.11%
131.04%10.22%
--14.20%
--6.56%
--6.40%
--4.42%
----
----
----
----
Doanh thu
--1.56M
---6.10M
-22.10%2.73M
----
----
----
0.26%3.51M
-27.11%3.60M
-41.65%3.21M
265.90%3.45M
-32.82%3.50M
221.36%4.94M
56.10%5.50M
---2.08M
--5.21M
---4.07M
-59.48%3.52M
--8.70M
Lợi nhuận hoạt động
---27.46M
---50.39M
-248.71%-31.50M
----
----
----
23.07%-9.03M
30.38%-7.37M
39.71%-7.65M
72.98%-7.55M
-1068.44%-11.74M
-15.17%-10.59M
-5465.46%-12.70M
---27.93M
---1.00M
---9.19M
-96.13%236.62K
--6.11M
Lợi nhuận ròng
---32.21M
---67.71M
-204.53%-28.68M
----
----
----
27.10%-9.42M
-7.41%-11.37M
33.24%-8.06M
55.74%-13.63M
-439.82%-12.92M
2.81%-10.59M
-2598.43%-12.07M
---30.79M
---2.39M
---10.89M
-109.89%-447.39K
--4.52M
Tài sản ngắn hạn
--14.32M
--15.23M
-66.74%17.32M
----
----
----
49.92%52.07M
14.40%51.76M
-57.40%23.11M
-54.05%25.62M
--34.73M
--45.24M
-13.08%54.25M
--55.76M
----
----
--62.41M
----
Tổng nợ ngắn hạn
--380.67M
--361.19M
281.69%353.29M
----
----
----
24.17%92.56M
7.14%87.35M
-33.02%48.07M
-50.69%47.84M
--74.55M
--81.52M
13.96%71.76M
--97.02M
----
----
--62.97M
----
Tổng tài sản
--34.28M
--35.51M
-53.46%44.88M
----
----
----
16.76%96.42M
-6.32%89.27M
-37.42%61.12M
-34.21%66.59M
--82.58M
--95.30M
-8.17%97.67M
--101.22M
----
----
--106.35M
----
Tổng các khoản nợ
--382.83M
--363.62M
243.47%351.30M
----
----
----
19.60%102.28M
4.90%97.35M
-18.72%58.37M
-39.75%58.49M
--85.52M
--92.80M
13.33%71.81M
--97.07M
----
----
--63.37M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
---348.55M
---328.12M
-5130.10%-306.42M
----
----
----
-99.26%-5.86M
-422.58%-8.08M
-89.39%2.74M
95.23%8.10M
---2.94M
--2.50M
-39.86%25.85M
--4.15M
----
----
--42.99M
----
Thu nhập hoạt động ròng
---2.81M
----
----
----
----
----
53.14%-6.50M
13.16%-7.39M
28.48%-6.86M
45.99%-8.65M
-4469.97%-13.86M
-125.17%-8.51M
-820.55%-9.59M
---16.02M
--317.21K
---3.78M
140.13%1.33M
---3.32M
Đầu tư ròng
--283.00K
----
----
----
----
----
100.00%0.00
680.17%412.36K
-35.88%2.17M
168.91%5.84M
-56.81%-26.81K
-16863.25%-71.08K
149.33%3.38M
---8.47M
---17.10K
---419.00
---6.85M
--0.00
Tài chính thuần
--2.11M
----
----
----
----
----
99.91%9.80M
156.40%4.95M
0.95%3.50M
-102.51%-625.27K
1249.79%4.90M
-734.00%-8.78M
123.87%3.47M
--24.91M
--363.17K
--1.39M
-232.00%-14.52M
---4.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 974.00K.

Tài sản ngắn hạn của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, tài sản ngắn hạn là 15.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.78.

Tổng nghĩa vụ của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, tổng nghĩa vụ của Triller Group Inc là 363.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Triller Group Inc là -328.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.40.

Thu nhập hoạt động thuần của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Triller Group Inc là -150.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.87.

Giá trị đầu tư ròng của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Triller Group Inc là 1.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Triller Group Inc là 19.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.65.

Thu nhập ròng của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, lợi nhuận ròng là -174.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.66.

Biên lợi nhuận ròng của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -15020.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 440.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -405.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Triller Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triller Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -150.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.