tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Triller Group Inc

ILLR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
-0.090-7.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

ILLR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Triller Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---2.81M
53.14%-6.50M
13.16%-7.39M
28.48%-6.86M
45.99%-8.65M
-4469.97%-13.86M
-125.17%-8.51M
-820.55%-9.59M
---16.02M
--317.21K
---3.78M
140.13%1.33M
---3.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---32.21M
27.10%-9.42M
-7.41%-11.37M
33.24%-8.06M
55.74%-13.63M
-439.82%-12.92M
2.81%-10.59M
-2598.43%-12.07M
---30.79M
---2.39M
---10.89M
-109.89%-447.39K
--4.52M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
0.53%22.94K
-79.98%22.89K
-77.39%22.88K
-78.01%23.01K
-76.20%22.82K
19.49%114.32K
4.65%101.17K
--104.64K
--95.88K
--95.67K
751.20%96.68K
--11.36K
Các mục phi tiền mặt khác
---42.00K
-117.77%-325.71K
145.31%1.44M
434.46%1.86M
117.52%358.77K
-11.99%1.83M
-249.88%-3.19M
-215.76%-556.31K
---2.05M
--2.08M
--2.13M
170.93%480.57K
---677.54K
Thay đổi trong vốn lưu động
--13.84M
72.40%-2.01M
-391.88%-2.18M
-4118.91%-2.65M
-223.71%-2.40M
-671.80%-7.28M
44.29%-442.74K
-98.03%65.85K
--1.94M
--1.27M
---794.72K
303.24%3.35M
---1.65M
-Thay đổi các khoản phải thu
--288.00K
-163.79%-268.58K
67.00%-176.16K
353.63%1.16M
-52.13%-632.01K
126.75%421.01K
-753.27%-533.81K
-120.11%-458.47K
---415.46K
---1.57M
--81.71K
15.38%2.28M
--1.98M
-Thay đổi chi phí trả trước
--98.00K
-95.98%27.81K
89.18%-336.89K
52.54%-244.81K
547.32%443.34K
349.91%691.41K
-760.55%-3.11M
-777.05%-515.86K
--68.49K
--153.68K
---361.86K
-59.73%-58.82K
---36.82K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
--12.93M
-11.31%-1.15M
-89.66%553.23K
-235.35%-1.66M
-83.38%1.35M
-135.66%-1.03M
498.71%5.35M
220.59%1.23M
--8.11M
--2.89M
--893.67K
15.01%-1.02M
---1.20M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---395.00K
97.48%-173.69K
12.53%-1.76M
-5002.11%-1.23M
28.02%-3.74M
-1464.50%-6.90M
-83.63%-2.01M
-101.39%-24.07K
---5.19M
---441.14K
---1.09M
147.94%1.73M
---3.60M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---2.81M
53.14%-6.50M
13.16%-7.39M
28.48%-6.86M
45.99%-8.65M
-4469.97%-13.86M
-125.17%-8.51M
-820.55%-9.59M
---16.02M
--317.21K
---3.78M
140.13%1.33M
---3.32M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
---283.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---15.35K
-6352.11%-6.13M
396.55%26.81K
18508.35%77.97K
-100.00%0.00
--98.01K
--5.40K
--419.00
--864.54K
--0.00
Chi phí vốn
----
----
----
----
-99.93%68.00
396.55%26.81K
18508.35%77.97K
-100.00%0.00
--98.01K
--5.40K
--419.00
--864.54K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
---283.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---15.35K
-6352.11%-6.13M
396.55%26.81K
18508.35%77.97K
-100.00%0.00
--98.01K
--5.40K
--419.00
--864.54K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
-100.00%0.00
-45.78%2.15M
96.55%-288.58K
100.00%0.00
--6.89K
166.29%3.97M
---8.38M
---11.70K
--0.00
---5.99M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--412.36K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---589.09K
----
----
----
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--283.00K
100.00%0.00
680.17%412.36K
-35.88%2.17M
168.91%5.84M
-56.81%-26.81K
-16863.25%-71.08K
149.33%3.38M
---8.47M
---17.10K
---419.00
---6.85M
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--2.11M
99.91%9.80M
156.40%4.95M
0.95%3.50M
-102.51%-625.27K
1249.79%4.90M
-734.00%-8.78M
123.87%3.47M
--24.91M
--363.17K
--1.39M
-232.00%-14.52M
---4.37M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--2.11M
99.91%9.80M
-4.14%4.95M
0.95%3.50M
-125.91%-2.48M
1249.79%4.90M
273.03%5.17M
19.04%3.47M
--9.56M
--363.17K
--1.39M
166.58%2.91M
---4.37M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
--1.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
--17.44M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---55.00K
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
---13.95M
100.00%0.00
--32.79M
--0.00
--0.00
---17.44M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--2.11M
99.91%9.80M
156.40%4.95M
0.95%3.50M
-102.51%-625.27K
1249.79%4.90M
-734.00%-8.78M
123.87%3.47M
--24.91M
--363.17K
--1.39M
-232.00%-14.52M
---4.37M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--12.61M
-49.99%15.62M
-63.55%17.73M
-63.59%18.68M
-56.47%22.18M
-37.93%31.24M
-8.12%48.64M
-29.81%51.29M
--50.94M
--50.33M
--52.93M
18.32%73.08M
--61.77M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
---496.00K
134.51%3.13M
87.90%-2.10M
64.26%-950.08K
-1084.80%-3.50M
-1585.84%-9.06M
-567.85%-17.40M
86.81%-2.66M
--355.13K
--609.96K
---2.61M
-171.55%-20.15M
---7.42M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---81.00K
-131.94%-176.85K
-153.01%-81.18K
191.90%238.92K
9.24%-59.20K
-43.01%-76.25K
84.77%-32.08K
181.56%81.85K
---65.23K
---53.32K
---210.64K
-136.94%-100.35K
--271.64K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--12.11M
-15.44%18.75M
-49.99%15.62M
-63.55%17.73M
-63.59%18.68M
-56.47%22.18M
-37.93%31.24M
-8.12%48.64M
--51.29M
--50.94M
--50.33M
-2.60%52.93M
--54.35M
Dòng tiền tự do
---2.81M
53.23%-6.50M
13.95%-7.39M
28.48%-6.86M
46.32%-8.65M
-4554.23%-13.89M
-127.21%-8.59M
-2156.97%-9.59M
---16.12M
--311.81K
---3.78M
114.06%466.13K
---3.32M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Triller Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Triller Group Inc đã tạo ra -25.94M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Triller Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Triller Group Inc đã tăng 10.67% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Triller Group Inc đã thay đổi như thế nào?

Triller Group Inc đã sử dụng 19.61M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ILLR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Triller Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -25.94M, phản ánh sự thay đổi 10.67% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.