tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Insteel Industries Inc

IIIN
Thêm vào danh sách theo dõi
30.930USD
-1.680-5.15%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
598.74MVốn hóa
14.17P/E TTM

Tình hình tài chính của IIIN

Theo dõi tình hình tài chính của Insteel Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Insteel Industries Inc

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.46/0.77
Doanh thu / Dự báo
197.66M/197.98M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
647.71M
22.39%
EPS(YoY)
2.11
112.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-40.43%0.46
-49.00%0.27
603.35%0.39
211.97%0.75
131.19%0.78
47.62%0.53
-4.51%0.06
-17.03%0.24
-37.90%0.34
36.00%0.36
-89.81%0.06
--0.29
--0.54
--0.26
--0.57
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.88%197.66M
7.47%172.65M
23.28%159.92M
32.12%177.44M
23.40%179.89M
26.11%160.66M
6.57%129.72M
-14.74%134.30M
-12.03%145.78M
-19.90%127.39M
-27.07%121.72M
-24.26%157.52M
-27.05%165.71M
-25.40%159.05M
-6.48%166.90M
21.45%207.99M
41.33%227.17M
53.39%213.21M
49.21%178.46M
23.89%171.26M
Lợi nhuận ròng
-40.50%9.02M
-49.00%5.22M
602.41%7.59M
211.63%14.55M
130.91%15.16M
47.43%10.23M
-4.51%1.08M
-17.01%4.67M
-37.86%6.56M
36.03%6.94M
-89.82%1.13M
-76.85%5.63M
-72.60%10.56M
-86.93%5.10M
-51.91%11.12M
-3.36%24.31M
109.62%38.56M
161.51%39.02M
184.04%23.13M
238.70%25.15M
Biên lợi nhuận ròng
-45.85%4.56%
-52.55%3.02%
469.75%4.75%
135.87%8.20%
87.12%8.43%
16.90%6.37%
-10.39%0.83%
-2.66%3.48%
-29.36%4.50%
69.84%5.45%
-86.05%0.93%
--3.57%
--6.38%
--3.21%
--6.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-40.54%10.17%
-37.43%9.55%
53.73%11.29%
76.63%16.12%
62.05%17.11%
23.77%15.27%
42.61%7.35%
2.83%9.13%
-14.11%10.56%
47.94%12.34%
-51.66%5.15%
--8.88%
--12.29%
--8.34%
--10.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.43%0.27%
-20.60%0.28%
-23.11%0.28%
-20.85%0.28%
-23.85%0.28%
-5.84%0.36%
-3.49%0.37%
5.91%0.35%
7.42%0.36%
15.50%0.38%
16.25%0.38%
--0.34%
--0.34%
--0.33%
--0.33%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.88%197.66M
7.47%172.65M
23.28%159.92M
32.12%177.44M
23.40%179.89M
26.11%160.66M
6.57%129.72M
-14.74%134.30M
-12.03%145.78M
-19.90%127.39M
-27.07%121.72M
-24.26%157.52M
-27.05%165.71M
-25.40%159.05M
-6.48%166.90M
21.45%207.99M
41.33%227.17M
53.39%213.21M
49.21%178.46M
23.89%171.26M
Lợi nhuận hoạt động
-42.53%11.59M
-50.61%6.78M
466.38%9.30M
294.65%18.90M
168.54%20.16M
75.11%13.73M
1792.78%1.64M
-12.77%4.79M
-39.65%7.51M
36.21%7.84M
-100.91%-97.00K
-82.55%5.49M
-75.04%12.44M
-88.37%5.76M
-64.56%10.66M
-3.48%31.46M
96.51%49.85M
148.78%49.50M
166.27%30.08M
221.04%32.60M
Lợi nhuận ròng
-40.50%9.02M
-49.00%5.22M
602.41%7.59M
211.63%14.55M
130.91%15.16M
47.43%10.23M
-4.51%1.08M
-17.01%4.67M
-37.86%6.56M
36.03%6.94M
-89.82%1.13M
-76.85%5.63M
-72.60%10.56M
-86.93%5.10M
-51.91%11.12M
-3.36%24.31M
109.62%38.56M
161.51%39.02M
184.04%23.13M
238.70%25.15M
Tài sản ngắn hạn
5.81%278.85M
25.03%263.53M
34.15%258.22M
-2.00%261.95M
2.50%263.54M
-12.06%210.78M
-16.97%192.49M
-10.56%267.29M
-13.61%257.12M
-16.74%239.70M
-19.57%231.82M
-10.88%298.85M
-13.39%297.63M
1.79%287.88M
27.07%288.21M
35.81%335.33M
50.85%343.67M
47.11%282.80M
34.30%226.80M
25.31%246.91M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.94%78.12M
30.45%71.00M
53.33%72.20M
40.34%66.01M
100.66%89.72M
63.03%54.42M
40.81%47.08M
1.90%47.03M
-12.42%44.72M
-25.96%33.38M
-25.55%33.44M
-26.27%46.16M
-46.27%51.06M
-38.92%45.09M
-28.22%44.91M
-9.08%62.60M
25.66%95.04M
24.70%73.82M
33.78%62.57M
28.26%68.85M
Tổng tài sản
0.43%473.94M
9.16%460.49M
12.71%456.13M
9.49%462.65M
13.81%471.89M
6.20%421.86M
3.62%404.70M
-5.58%422.55M
-6.91%414.62M
-7.24%397.23M
-7.83%390.57M
-5.14%447.51M
-7.41%445.38M
1.82%428.22M
14.91%423.76M
20.74%471.75M
29.34%481.05M
24.85%420.56M
18.98%368.78M
15.63%390.71M
Tổng các khoản nợ
-11.36%102.54M
19.30%95.97M
33.18%97.29M
27.09%91.12M
68.64%115.68M
42.12%80.45M
28.22%73.05M
8.62%71.70M
-2.44%68.60M
-10.50%56.61M
-9.68%56.97M
-19.50%66.01M
-39.45%70.32M
-33.71%63.25M
-23.78%63.08M
-7.52%82.00M
22.32%116.12M
22.13%95.41M
24.98%82.76M
21.30%88.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.26%371.40M
6.77%364.52M
8.20%358.84M
5.89%371.53M
2.95%356.21M
0.23%341.41M
-0.58%331.65M
-8.03%350.86M
-7.75%346.01M
-6.67%340.62M
-7.51%333.60M
-2.11%381.50M
2.78%375.07M
12.25%364.98M
26.10%360.67M
29.04%389.74M
31.74%364.92M
25.67%325.15M
17.35%286.02M
14.06%302.04M
Thu nhập hoạt động ròng
-52.09%13.66M
252.83%5.07M
-103.69%-701.00K
-204.79%-17.01M
51.89%28.50M
-340.96%-3.32M
-13.06%18.98M
-58.25%16.23M
-21.00%18.77M
-97.04%1.38M
-33.85%21.83M
511.63%38.87M
579.71%23.75M
623.62%46.56M
142.14%33.01M
-313.86%-9.44M
-113.67%-4.95M
-57.91%6.43M
-2.29%13.63M
-61.92%4.42M
Đầu tư ròng
-29.21%-3.27M
-96.37%-4.71M
97.81%-1.62M
-3.06%-1.82M
23.05%-2.53M
-8.85%-2.40M
-497.15%-73.94M
57.74%-1.76M
70.80%-3.29M
68.97%-2.20M
-855.46%-12.38M
-26.42%-4.17M
-324.43%-11.26M
-19.50%-7.10M
252.32%1.64M
15.84%-3.30M
47.16%-2.65M
-0.69%-5.94M
64.59%-1.08M
-1.63%-3.92M
Tài chính thuần
-219.85%-2.53M
52.43%-861.00K
-0.45%-20.72M
-73.11%-1.17M
52.89%-791.00K
-114.71%-1.81M
58.33%-20.63M
12.82%-673.00K
-84.30%-1.68M
56.64%-843.00K
-22.78%-49.51M
61.11%-772.00K
-198.49%-911.00K
-170.00%-1.94M
-2.29%-40.32M
-353.20%-1.98M
346.67%925.00K
-14.65%-720.00K
-33.91%-39.42M
40.16%-438.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tổng doanh thu đạt 647.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 529.20M.

Tài sản ngắn hạn của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 261.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.00.

Tổng tài sản của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Insteel Industries Inc là 462.65M, bao gồm 261.95M tài sản ngắn hạn và 200.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Insteel Industries Inc là 91.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Insteel Industries Inc là 371.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Insteel Industries Inc là 54.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.62.

Giá trị đầu tư ròng của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Insteel Industries Inc là -80.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -310.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Insteel Industries Inc là -24.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.68.

Thu nhập ròng của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, lợi nhuận ròng là 41.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.48.

Biên lợi nhuận ròng của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.61.

Biên lợi nhuận gộp của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Insteel Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Insteel Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 54.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.