tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ihuman Inc

IH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.350USD
-0.020-1.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.12MVốn hóa
5.09P/E TTM

IH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ihuman Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ihuman Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-8.51%26.86M
-13.80%27.64M
-10.46%29.37M
-8.27%28.14M
-9.20%29.36M
-7.98%32.06M
-10.83%32.80M
-6.98%30.68M
-12.48%32.34M
-8.21%34.84M
1.87%36.79M
1.22%32.98M
1.82%36.95M
1.63%37.96M
-11.15%36.11M
-4.71%32.58M
2.46%36.29M
28.99%37.35M
70.00%40.65M
117.73%34.20M
221.53%35.42M
225.91%28.96M
162.78%23.91M
171.58%15.71M
41.99%11.01M
--8.89M
--9.10M
--5.78M
--7.76M
Doanh thu
-8.51%26.86M
-13.80%27.64M
-10.46%29.37M
-8.27%28.14M
-9.20%29.36M
-7.98%32.06M
-10.83%32.80M
-6.98%30.68M
-12.48%32.34M
-8.21%34.84M
1.87%36.79M
1.22%32.98M
1.82%36.95M
1.63%37.96M
-11.15%36.11M
-4.71%32.58M
2.46%36.29M
28.99%37.35M
70.00%40.65M
117.73%34.20M
221.53%35.42M
225.91%28.96M
162.78%23.91M
171.58%15.71M
41.99%11.01M
--8.89M
--9.10M
--5.78M
--7.76M
Chi phí doanh thu
-4.22%8.91M
-12.80%9.16M
-10.18%9.30M
0.20%9.06M
1.05%9.30M
4.59%10.51M
-1.73%10.35M
-5.87%9.04M
-17.03%9.20M
-13.45%10.05M
-1.42%10.53M
0.80%9.60M
1.93%11.09M
1.35%11.61M
-13.58%10.69M
-8.00%9.53M
6.51%10.88M
31.48%11.45M
64.43%12.37M
109.39%10.35M
175.40%10.22M
160.73%8.71M
128.83%7.52M
105.62%4.94M
19.12%3.71M
--3.34M
--3.29M
--2.40M
--3.12M
Chi phí hoạt động
7.59%28.35M
-12.24%26.33M
-9.93%26.99M
-9.26%25.40M
-11.98%26.35M
-5.63%30.01M
-3.66%29.97M
2.22%28.00M
3.06%29.93M
-1.44%31.80M
1.72%31.11M
-6.81%27.39M
-16.05%29.04M
-17.30%32.26M
-35.66%30.58M
-15.38%29.39M
-0.71%34.60M
0.78%39.01M
117.57%47.53M
139.82%34.73M
206.38%34.85M
286.45%38.71M
149.30%21.85M
109.10%14.48M
-75.96%11.37M
--10.02M
--8.76M
--6.93M
--47.32M
Chi phí R&D
7.62%8.32M
-25.34%6.51M
-2.87%7.89M
-8.98%7.43M
-17.32%7.73M
-5.41%8.72M
-12.70%8.13M
-5.96%8.16M
8.78%9.35M
-5.17%9.22M
-9.77%9.31M
-21.46%8.68M
-40.53%8.59M
-43.23%9.73M
-49.85%10.32M
-23.17%11.05M
12.61%14.45M
60.26%17.13M
141.67%20.57M
141.72%14.38M
175.65%12.83M
142.95%10.69M
130.92%8.51M
103.84%5.95M
-66.46%4.65M
--4.40M
--3.69M
--2.92M
--13.88M
Lợi nhuận hoạt động
-149.27%-1.48M
-36.51%1.31M
-16.11%2.38M
2.04%2.74M
25.36%3.01M
-32.52%2.06M
-50.09%2.84M
-52.00%2.69M
-69.58%2.40M
-46.55%3.05M
2.69%5.68M
75.11%5.59M
368.01%7.90M
443.11%5.70M
180.38%5.53M
698.81%3.19M
196.40%1.69M
82.97%-1.66M
-433.65%-6.88M
-143.58%-533.52K
258.81%569.69K
-761.71%-9.75M
514.55%2.06M
207.16%1.22M
99.09%-358.72K
---1.13M
--335.77K
---1.14M
---39.56M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
92.68%2.15M
-40.37%1.01M
-30.96%759.11K
54.77%2.08M
-9.97%1.12M
35.28%1.69M
-59.94%1.10M
20.59%1.34M
46.32%1.24M
61.16%1.25M
98.88%2.74M
170.03%1.11M
69.31%847.32K
83.11%773.92K
54.39%1.38M
-47.92%412.17K
-9.65%500.45K
49.29%422.65K
53.18%893.81K
582.17%791.47K
306.44%553.91K
-0.76%283.11K
311.31%583.49K
-33.01%116.02K
135.12%136.28K
--285.27K
--141.86K
--173.20K
--57.96K
Thu nhập trước thuế
-83.87%665.92K
-38.25%2.31M
-20.26%3.14M
19.62%4.82M
13.34%4.13M
-12.82%3.74M
-53.30%3.94M
-39.95%4.03M
-58.36%3.64M
-33.67%4.29M
21.89%8.43M
85.95%6.71M
299.72%8.75M
622.73%6.47M
215.40%6.91M
1298.30%3.61M
94.82%2.19M
86.92%-1.24M
-326.33%-5.99M
-80.76%257.95K
605.14%1.12M
-1018.66%-9.47M
454.18%2.65M
238.27%1.34M
99.44%-222.43K
---846.48K
--477.64K
---969.41K
---39.50M
Thuế thu nhập
-99.73%1.18K
-17.63%77.41K
-88.36%57.10K
-34.52%333.80K
-25.26%429.60K
128.02%93.98K
-56.34%490.40K
-46.28%509.77K
-54.96%574.77K
-125.54%-335.43K
-9.82%1.12M
79.70%948.87K
460.76%1.28M
33346.31%1.31M
34404.46%1.25M
1535.50%528.03K
3136.58%227.57K
100.31%3.93K
-99.65%3.61K
-112.86%-36.78K
--7.03K
-1754.39%-1.26M
845.63%1.03M
1917.73%285.96K
-100.00%0.00
--75.99K
--108.57K
---15.73K
--24.88K
Doanh thu sau thuế
-82.03%664.74K
-38.78%2.23M
-10.57%3.08M
27.46%4.48M
20.56%3.70M
-21.17%3.65M
-52.83%3.45M
-38.91%3.52M
-58.94%3.07M
-10.28%4.63M
28.86%7.30M
87.03%5.76M
281.04%7.47M
515.35%5.16M
194.55%5.67M
944.63%3.08M
75.67%1.96M
84.87%-1.24M
-469.96%-5.99M
-72.05%294.74K
601.98%1.12M
-790.24%-8.21M
339.03%1.62M
210.56%1.05M
99.44%-222.43K
---922.46K
--369.07K
---953.68K
---39.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-82.03%664.74K
-38.78%2.23M
-10.57%3.08M
27.46%4.48M
20.56%3.70M
-21.17%3.65M
-52.83%3.45M
-38.91%3.52M
-58.94%3.07M
-10.28%4.63M
28.86%7.30M
87.03%5.76M
281.04%7.47M
515.35%5.16M
194.55%5.67M
944.63%3.08M
75.67%1.96M
84.87%-1.24M
-469.96%-5.99M
-72.05%294.74K
601.98%1.12M
-790.24%-8.21M
339.03%1.62M
210.56%1.05M
99.44%-222.43K
---922.46K
--369.07K
---953.68K
---39.53M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-82.03%664.74K
-38.78%2.23M
-10.57%3.08M
27.46%4.48M
20.56%3.70M
-21.17%3.65M
-52.83%3.45M
-38.91%3.52M
-58.94%3.07M
-10.28%4.63M
28.86%7.30M
87.03%5.76M
281.04%7.47M
515.35%5.16M
194.55%5.67M
944.63%3.08M
75.67%1.96M
84.97%-1.24M
-692.70%-5.99M
-46.31%294.74K
273.19%1.12M
-694.43%-8.27M
174.04%1.01M
157.57%548.99K
98.37%-644.70K
---1.04M
--369.07K
---953.68K
---39.53M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-82.03%664.74K
-38.78%2.23M
-10.57%3.08M
27.46%4.48M
20.56%3.70M
-21.17%3.65M
-52.83%3.45M
-38.91%3.52M
-58.94%3.07M
-10.28%4.63M
28.86%7.30M
87.03%5.76M
281.04%7.47M
515.35%5.16M
194.55%5.67M
944.63%3.08M
75.67%1.96M
84.97%-1.24M
-692.70%-5.99M
-46.31%294.74K
273.19%1.12M
-694.43%-8.27M
174.04%1.01M
157.57%548.99K
98.37%-644.70K
---1.04M
--369.07K
---953.68K
---39.53M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-96.35%0.00
-37.59%0.01
356.61%0.06
550.97%0.09
512.60%0.07
-20.19%0.01
-52.41%0.01
-38.55%0.01
-58.57%0.01
-9.49%0.02
30.07%0.03
88.82%0.02
282.97%0.03
516.32%0.02
194.70%0.02
945.29%0.01
75.18%0.01
87.25%0.00
-603.22%-0.02
-54.44%0.00
247.00%0.00
-694.78%-0.04
174.13%0.00
157.58%0.00
98.37%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-96.35%0.00
-35.70%0.01
352.00%0.06
547.03%0.08
500.70%0.07
-25.74%0.01
-52.17%0.01
-38.42%0.01
-58.68%0.01
-8.08%0.02
27.31%0.03
84.39%0.02
281.24%0.03
509.95%0.02
193.17%0.02
957.92%0.01
79.17%0.01
87.25%0.00
-603.22%-0.02
-55.53%0.00
242.18%0.00
-694.78%-0.04
174.13%0.00
157.58%0.00
98.37%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ihuman Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ihuman Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ihuman Inc báo cáo doanh thu là 116.99M cho năm tài chính 2025, tăng từ 127.08M của năm trước.

Doanh thu mà Ihuman Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ihuman Inc báo cáo doanh thu là 26.86M cho quý gần nhất, tăng -8.51% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ihuman Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ihuman Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 13.83M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ihuman Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ihuman Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 664.74K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ihuman Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ihuman Inc là 9.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.